Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 16:41:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,785,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bảy trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường K95 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 988,04 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 666,37 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường (KC1) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,77 | m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 207,89 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường (KC2) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 331,21 | m3 |
| 4 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 8cm (KC2) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 504,99 | m3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.312,43 | m2 |
| 6 | Móng đường CPĐD loại II dày 20cm (KC3) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 299,4 | m3 |
| 7 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (KC3) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 179,64 | m3 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.496,98 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sửa chữa thành rãnh bằng đá hộc | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,65 | m3 |
| 2 | Nâng cao thành rãnh BTXM M150 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,39 | m3 |
| 3 | Nâng cao tường đầu cống cũ BTXM M150 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,14 | m3 |
| 4 | Phá rỡ thành rãnh xây cũ | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3 | m3 |
| 5 | Gia cố thành rãnh BTXM M150 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,93 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi