Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 16:30:00 đến ngày 2020-07-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,360,540,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 248.497.929 | Đồng |
| C | Phần thuế tài nguyên, phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Thuế tài nguyên, phí BVMT | 16.076.601 | Đồng |
| D | Phần đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,169 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,069 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,995 | 100 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,069 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,995 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn(*51) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,995 | 100 Tấn |
| 7 | Sản xuất biển báo tam giác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | Cái |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm(sơn vàng có phản quang) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,7 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm(sơn trắng, 16% hạt phản quang) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 474,82 | m2 |
| E | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | gốc cây |
| 3 | Đào phong hóa bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,689 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,689 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,515 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,607 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,607 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,607 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 154,625 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 209,337 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,365 | 100 m2 |
| 13 | Lót vữa chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 100,676 | m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 687,161 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,704 | 100 m2 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazoo 30x30x3,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5.135,474 | m2 |
| F | Phần hố ga ,thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga,đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 168,054 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,681 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mương hiện hữu bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40,28 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,318 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,05 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,166 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối cống vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,806 | m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,96 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 103,547 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,997 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,025 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,528 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,626 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, D<10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,113 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,D12 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,477 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện sắt thép bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,726 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 174 | cái |
| G | Phần di dời nước sạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 289,145 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,891 | 100 m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,416 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 282,335 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,859 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,05 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt T giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 215 | cái |
| 8 | Lắp nối trơn đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 215 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,236 | 100 m |
| 10 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,416 | m3 |
| H | Phần di dời trụ điện | |||
| 1 | Cáp LV-ABC4x95mm² (cấp mới) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 200 | m |
| 2 | Boulon D16xL250 + 1tán + 2londen (cấp mới) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp nhôm AC95 (cấp mới) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Băng buộc L200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Băng keo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cuộn |
| 6 | Ống nối bọc cáp LV-ABC95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Đào đất nhổ trụ 8,4m 0,6m3/móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ BTLT, k=0,9, 1.7m3/móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,5 | m3 |
| 9 | Đào đất móng trụ 8,4m đơn, 2.4m3/móng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,004 | m3 |
| 12 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cột |
| 13 | Dựng trụ BTLT 8,4m bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cột |
| 14 | Tháo cáp AV95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,25 | km |
| 15 | Lắp cáp AV95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,25 | km |
| 16 | Tháo cáp LV-ABC4x95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | km |
| 17 | Lắp cáp LV-ABC4x95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | km |
| 18 | Tháo khung sắt 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung sắt 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Tháo sứ hạ thế loại 4 sứ băng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Tháo điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Tháo hộp điện kế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện kế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi