Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736569-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200734810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 08:08:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,930,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Mỏ đất Quế Cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,178 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,178 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tính 8km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,178 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,178 100m3
B TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 50x80x170, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
22 Xây gạch đất sét nung 50x80x170, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,496 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
31 Đắp đầu trụ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Kẻ roan âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,416 m
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,545 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,226 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,226 m2
38 GCLD ống inox D34 (304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
39 GCLD cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
40 GCLD chữ alu biển hiệu theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
64 Xây gạch đất sét nung 70x100x170, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,16 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,526 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,261 m2
70 TƯỜNG RÀO ĐOẠN CD, DE 0 0.0
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,404 m3
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,678 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,883 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,663 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
94 Xây gạch đất sét nung 70x100x170, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,33 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,57 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,598 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,498 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
C NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,946 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,738 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,434 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (phần đất thừa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,852 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,643 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
41 Xây gạch đất sét nung 50x80x170, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
42 Xây gạch đất sét nung 50x80x170, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,616 m3
43 Xây gạch đất sét nung 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,599 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,03 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,479 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,48 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,64 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,76 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,98 m
50 Kẻ roan âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,129 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,49 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,55 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,465 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,01 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 60x240 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m2
61 Gia công li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
62 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
63 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 100m2
64 GCLD cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lễ sàn, tay năm inox, phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
65 GCLD cửa đi mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện GQ đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,84 m2
66 GCLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện GQ đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
67 GCLD cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện GQ đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
68 GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện GQ đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m2
69 GCLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
70 GCLD khung bảo vệ bằng inox (304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
71 GCLD tủ bếp nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
72 GCLD bộ chữ Alu biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 GCLD bảng tên phòng bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấm
74 GCLD lan can inox (304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,856 m2
75 GCLD tay vịn inox D42 (304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m
76 Gia công khung thép alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
77 Lắp dựng khung alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
78 GCLD tấm alu ngoài trời dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,53 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,829 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,18 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,285 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.351,724 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m2
D HẦM VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,068 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 50x80x170, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,04 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
17 Lắp đặt cút thông hầm bằng nhựa D=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 hộc 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi lấy nước (Minh Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
20 Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tủ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông led 20wW Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
18 Lắp đặt đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt đèn pha led 20W (Biển hiệu cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Hộp đèn mica gắn trụ cổng + bóng led 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Hộp đèn mica gắn mặt tiền nhà khám + bóng led 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt đèn Exit (không hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt đèn Exit (có hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
26 Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
34 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 m
35 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m
36 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 m
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.154 m
38 Lắp đặt dây đơn 6mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
39 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
40 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHỜ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
5 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
H NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1 Kéo rải dây tiếp đất mạ đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
2 Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
I HỆ THỐNG CHÔNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo INGESCO PCD 3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét bằng inox D60, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Lắp dựng tăng đơ và dây neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Kéo rải dây chống sét trên mái, tường - Loại dây đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
6 Khoang giếng tiếp địa D=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
10 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Lắp đặt giá bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
11 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,491 m2
15 Lợp mái tôn dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
16 GCLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
17 Gia công lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 GCLD bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L NỀN SÂN
1 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,588 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,7 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
6 Xây gạch đất sét nung 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,402 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,402 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->