Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734854-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban phát triển xã Sơn Nham
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200734736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS TW, NS tỉnh, NS huyện, NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 16:24:00 đến ngày 2020-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,015,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,755 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,28 100m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50,846 m3
4 Đắp đất hữu cơ cấp 2 để trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.357,402 m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.357,402 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,686 100m3
B TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
C Cổng ngõ chính:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,363 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,008 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,025 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,882 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,115 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,064 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,866 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,227 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,057 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,24 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,204 m3
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,396 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,189 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,952 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,237 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,134 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,183 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,851 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,49 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,127 tấn
21 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,277 m3
22 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,992 m3
23 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,439 m3
24 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48,195 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,52 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,31 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49 m2
28 SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng INOX 304 (kể cả hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,982 m2
29 SXLD chữ INOX mạ đồng tên công trình (Khu Thể Thao Xã Sơn Nham) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 chữ
30 Công tác bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,52 1m2
31 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,16 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,52 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,16 m2
34 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào trụ cổng chính, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,345 1m2
35 ốp đá màu xám trang trí chân tường tường bảng hiệu (Ký hiệu V4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,45 m2
36 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45,4 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,101 100m
38 SXLD cầu chắn rắc inox D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
39 Vẽ biểu tượng olympic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 công
D Cổng phụ:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,02 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,18 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,008 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,464 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,023 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,213 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,039 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,006 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,025 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,014 100m3
12 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,452 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,452 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,452 m2
15 SXLD hoàn thiện cổng bằng INOX 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,451 m2
E Tường rào T1-T7:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,505 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,952 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,122 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,771 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,604 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,153 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,387 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,25 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,068 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,315 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,313 m3
12 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,043 m3
13 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,181 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,477 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,673 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,209 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,14 tấn
18 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,752 m3
19 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,008 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,65 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,795 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 123,453 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 123,453 m2
24 SXLD hoàn thiện tường rào song sắt d6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 145,44 m2
F Tường rào đoạn T9-T11:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,414 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,456 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,141 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,736 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,624 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,18 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,276 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,655 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,104 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,65 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,52 m3
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,128 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,64 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,564 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,766 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,53 tấn
17 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,842 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 101,6 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,76 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 210,86 m2
21 SXLD hoàn thiện tường rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 164,1 m2
G Tường rào T11-T1+T9-T8:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,284 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,574 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,106 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,748 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,323 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,134 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,858 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,155 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,041 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,191 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,113 m3
12 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,987 m3
13 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,69 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,275 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,618 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,202 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,132 tấn
18 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,499 m3
19 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,146 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,25 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,475 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,871 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,871 m2
24 SXLD hoàn thiện tường rào song sắt d6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 136,8 m2
H CẦU MÔN
1 Sản xuất cầu môn thép hình (2 cầu môn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,32 tấn
2 Lắp dựng khung cầu môn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,32 tấn
3 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,571 1m2
4 SXLD lưới tổng hợp bảo vệ khung cầu môn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 74,669 m2
I SÂN BÊ TỔNG
1 Lót bao nilon chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 235 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,3 m3
3 Làm khe co giãn bằng gỗ tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,2 10m
J KHÁN ĐÀI
K Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,351 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,132 m3
3 Đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,122 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,05 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,461 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,221 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 100m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,152 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,196 100m3
10 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,204 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,029 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,131 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,12 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,251 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,524 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,848 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,107 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,309 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,314 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,824 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,217 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,165 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,542 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,491 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,361 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,561 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,079 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,284 1m3
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,176 100m
30 Lắp đặt co nhựa d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,043 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, khoảng cách 3m/1ống đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,028 100m
33 SXLD cầu chắn rác fi60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,12 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,747 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,224 m3
37 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,392 m3
L Phần hoàn thiện:
1 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,48 1m2
2 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,48 1m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,8 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,66 m2
5 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,68 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 107,9 m2
7 Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM 75, tạo dốc nghêng về hướng thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 63,36 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 63,36 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,672 m3
10 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34 m
11 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34 m
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch gốm, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54,4 1m2
13 Công tác bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,48 1m2
14 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 163,5 1m2
15 Công tác bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,28 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 187,98 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,28 m2
18 Láng granitô nền bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 m2
19 Trát, đắp viền nỗi biểu tượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 t bộ
20 SXLD hoàn thiện lan can bằng dây sích d12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,2 md
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,2 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->