Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện thôn Loòng Vài - Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706487-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện thôn Loòng Vài - Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:32:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị: Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Móng cột M14-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 2 | Móng cột M14-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-14-190-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông NPC.I-16-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 6 | Cô dê gông cột đôi C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Cô dê gông cột đôi C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cô dê gông cột đôi C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đấu nối XQ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đấu nối XQ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà hãm XH1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn XN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đôi XN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà hãm XII-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Cô dê néo dây CDND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cô dê néo thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Cô dê néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá thao tác DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 24 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 25 | Chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Chuỗi |
| 26 | Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.218 | m |
| 27 | Dây buộc cổ sứ (dây nhôm) loại buộc giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Dây |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| D | CHI PHÍ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 320kVA- 35(22)/0,4kV | |||
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV, kiểu hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV(1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 42kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-500A (4ATM nhánh từ 150A ÷ 250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV(1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ sứ ngang tuyến X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Công son đỡ sàn trạm X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X6 đỡ MBA và giá đơc khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lan can đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lan can đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 15 | Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 17 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 3 chạc (Càng cua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 27 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 28 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| G | CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3,5KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,1 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Bộ |
| 8 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 11 | Bong treo 4x(16-120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| H | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV, k = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 3 | Cáp 35kV; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 4 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV, kiểu hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| K | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện >300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Sợi |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi