Gói thầu: Xây mới và cải tạo các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714221-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây mới và cải tạo các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20200565809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:22:00 đến ngày 2020-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,490,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 tấn
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,821 100m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,814 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,441 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
14 Đắp đất công trình,độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,103 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,482 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,266 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,142 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,569 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
B XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,815 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18,chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,064 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,232 m3
6 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, lưới chống côn trùng, ổ khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,945 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,075 m2
9 Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,9 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,32 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,64 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,383 m2
13 Láng tạo dốc sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 ( kể cả quét dung dịch chống thấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
14 Láng lớp bảo vệ chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 ( Kể cả sika chống thấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,72 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,65 m3
17 Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,109 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,76 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,02 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,1 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,045 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,075 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,08 m
28 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m2
C XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Mái) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x15x2 (bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,4 m
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 100m2
D XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Bồn hoa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
E XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Bó vĩa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
2 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 m3
F XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
G XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
H XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9 m
I XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2<br/>- Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hồ nước
J XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
7 Lắp đặt Ống STK Þ 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van thau Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi xả d21 bằng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống điện chiếu sáng) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện điện âm kim loại 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCB 2 cực 50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-25A-4,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Quạt đảo trần 1x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Mặt 4 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
17 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
L XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (CỔNG-HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 10mm,chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
10 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,907 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,325 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,856 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,728 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,325 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,584 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,909 m2
22 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt (kể cả lưới B40 khổ 1,2m, sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,575 m2
23 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả lưới B40 khổ 1,2m, sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
M XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 tấn
4 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 100m
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,889 m3
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200(Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,981 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
23 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,984 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
26 Lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,05 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,916 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,852 m2
29 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,896 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,861 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,74 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 m2
33 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,17 m
34 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,832 m2
35 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
36 Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 (kể cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,088 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
38 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 100m2
39 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,234 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,576 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,768 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,117 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,916 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,969 m2
47 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép (kể cả bu long Þ22 L600, Þ16 L50, Þ20 L50, Þ16 chữ U L300, sơn chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm thép C125x50x15x2 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
49 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 100m2
50 Trần Tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
N XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Vĩa hè) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,086 m3
3 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,086 10m
O XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nề móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
P XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
Q XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Rãnh thoát nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
R XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hệ thống điện chiếu sáng) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện 600x400x250x1.5 2 lớp cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCB 3 cực 125A -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 3P - 63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Quạt đảo trần 1x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
12 Mặt 4 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
13 Mặt 1 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
14 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
15 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
16 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột, tiết diện 4x3,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
21 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
S XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hệ thống cấp - thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
7 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt lavabo có vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Lắp đặt mốc treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
T XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 tấn
4 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100m
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,586 m3
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,738 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,059 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,061 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
U XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (PHẦN KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,543 m3
2 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,418 m3
3 Xây tường gạch thẻ 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,675 m3
4 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,96 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,025 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả, có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,816 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,208 m2
9 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 ( có bả , có sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,175 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 (kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m2
12 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m2
13 Đắp cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,975 m3
14 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
15 Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,675 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,26 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,835 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,591 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,551 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,625 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
V XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (MÁI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm thép C125x50x15x2 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m
2 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m²
W XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (BẬC CẤP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m2
X XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Bồn hoa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
5 Ốp gạch cotto Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
Y XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Bó vỉa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
2 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,073 m3
Z XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hầm Tự Hoại) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
AA XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
AB XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
AC XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hồ nước
AD XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (PHÂN CẤP THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
7 Van khóa Þ34 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van khóa Þ27 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van thau khóa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Nút bít nhựa Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt Răng trong thau 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
14 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ống stk Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
AE XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (HẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 RCBO 1P + N 32A - 4,5KA + 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
7 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
8 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
9 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
10 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
11 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
15 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
AF XÂY MỚI THÁP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VỰC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
4 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m3
12 Bê tông cột đá 1x2, M200,L<=4m (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
13 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
14 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
15 Bê tông cột đá M200,L<=16m (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
16 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
17 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
18 Bê tông cột đá 1x2 M200, L>16m (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
19 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
20 Cốt thép trụ hồ nước Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
21 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
22 Bê tông đà ngang đá 1x2,M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m3
23 Cốt thép đà ngang Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
24 Cốt thép đà ngang Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
25 Cốt thép đà ngang Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
26 Cốt thép đà ngang Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
27 Cốt thép đà ngang Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 tấn
28 Cốt thép đà ngang Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
29 Cốt thép đà ngang Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
30 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
31 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
32 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
33 Trát đà ngan dày 1,5cm ,M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
34 Bê tông đà đáy, nắp hồ nước đá 1x2,M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
35 Cốt thép đà hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
36 Cốt thép đà hồ nước Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
37 Bê tông sàn đáy, nắp hồ nước đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
38 Bê tông thành hồ nước đá 1x2, M200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
39 Bê tông đá 1x2, M200 cột hồ nước (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
40 Cốt thép hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
41 Cốt thép hồ nước Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
42 Cốt thép hồ nước Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
43 Trát thành hồ nước dày 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
44 Trát đà hồ nước dày 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
45 Trát cột hồ nước dày 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
46 Trát trần nắp, đáy hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
47 Láng nắp, đáy hồ nước dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
48 Láng hồ dầu thành, dáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,216 m2
49 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
50 Sản xuất, lắp dựng thang sắt (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4 m
51 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
53 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
54 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
AG XÂY MỚI THÁP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VỰC (Hệ thống cấp nước toàn khu vực) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 100m
3 Van khóa nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Van khóa nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
AH NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (CẢI TẠO NHÀ BẾP 1) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,213 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 m2
12 Phá dỡ gạch ốp tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,32 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,9 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,02 m2
17 Đục lớp vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 1m2
18 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
19 Đục trơ cốt thép cột, đà để liên kết thép đà kiềng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
20 Vệ sinh trần, tường, lan can,…và toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
AI NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,219 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,823 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,982 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
18 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,13 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,966 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 (kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m2
21 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,86 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,345 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,675 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,32 m2
28 Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly, khung sắt 30x30x2 khoảng cách 1m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,07 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,98 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,55 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,5 m2
AJ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (BỒN NƯỚC (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AK NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Phá dỡ hố ga (VL+NC)<br/>- Phá dỡ cống (VL+NC)<br/>- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
AL NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
AM NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 <br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
AN NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công cấp phối đá mi, lu lèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
AO NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
8 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
11 Lắp đặt răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van khóa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt cầu chắn rác Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AP NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCB 2 cực 63A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 1P - 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt +mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
16 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
AQ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,174 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,782 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,414 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện>0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,492 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,904 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,25 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, Lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
17 Gia công hàng rào (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
AR NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (CẢI TẠO NHÀ BẾP 2) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
3 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ và dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,196 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m2
12 Phá dỡ gạch ốp tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,32 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,34 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,02 m2
17 Đục lớp vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 1m2
18 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
19 Đục trơ cốt thép cột, đà để liên kết thép đà kiềng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
20 Vệ sinh trần, tường, lan can,…và toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
AS NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,219 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,823 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
AT NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,668 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
4 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,08 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,966 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 (kể cả dung dịch chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m2
7 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa ..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,86 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,345 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,675 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,32 m2
14 Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly, khung sắt 30x30x2 khoảng cách 1m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,02 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,98 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,55 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,45 m2
AU NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - BỒN NƯỚC (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AV NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Phá dỡ hố ga (VL+NC)<br/>- Phá dỡ cống (VL+NC)<br/>- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
AW NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
AX NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 <br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/>- Thi công cấp phối đá mi, lu lèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
AY NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
8 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
11 Lắp đặt răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van khóa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt cầu chắn rác Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AZ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCB 2 cực 63A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 1P - 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt +mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
16 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
BA NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,91 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,376 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,753 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,414 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,704 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,392 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,666 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, Lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
28 Gia công hàng rào (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
BB NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,075 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,21 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,953 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,548 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
12 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BC NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
12 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 100m2
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,337 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,455 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,435 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,941 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,89 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,08 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,61 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,005 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,81 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,055 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,92 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,92 m2
37 Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
38 Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 tấn
40 Rải đá mi sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
BD NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
BE NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
BF NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m
BG NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BH NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m
8 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt van thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt vòi xả bằng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
BI NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
12 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
15 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
BJ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,77 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,542 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,085 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,189 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,725 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,624 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,046 m2
16 Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
17 Gia công hàng rào lưới thép (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m2
BK NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,396 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,654 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,172 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
BL NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
BM NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 100m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,315 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,12 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,655 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,32 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,08 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,309 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,114 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,055 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m2
25 Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
27 Rải đá mi sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
BN NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
BO NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
BP NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m
BQ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BR NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
8 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Van khóa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Lắp đặt vòi xả bằng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
15 Lắp đặt nút bít D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BS NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
16 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
BT NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,446 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,955 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,278 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,706 m2
15 Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
BU NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,804 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,654 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,548 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
BV NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm,giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,007 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
BW NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 100m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,12 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,155 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,56 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,48 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,309 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,114 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,055 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m2
26 Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
28 Rải đá mi sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100m3
BX NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
BY NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
BZ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m
CA NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CB NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
8 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Van khóa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Lắp đặt vòi xả bằng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
CC NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
16 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
CD NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,794 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,57 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,435 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,259 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,475 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,604 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,813 m2
15 Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m2
CE NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,136 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,344 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,991 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,344 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,42 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,485 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,724 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,916 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 m3
12 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
CF NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
CG NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,614 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,916 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,748 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,372 m3
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,32 m2
11 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,82 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,85 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,734 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,69 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,792 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,724 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,806 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,344 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,322 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,828 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,42 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,42 m2
27 Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 tấn
CH NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CI NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm(Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m
6 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van khóa Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt van thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi xả bằng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
CJ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ âm kim loại 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P -25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Mặt 4 công tắc 1 chiều + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mặt 4 điều tốc quạt + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Mặt 1điều tốc quạt + 2 công tắc 1 chiều + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
17 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
21 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
CK NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,549 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,71 m2
6 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,737 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,86 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,772 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,36 m2
CL NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,908 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
17 Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,743 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,885 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,73 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,103 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,35 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,337 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,013 m2
26 Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
32 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 100m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,948 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,96 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
39 Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
CM NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CN NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
CO NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
CP NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
CQ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
CR NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm(Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m
6 Lắp đặt Ống STK Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Lắp đặt nút bít D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chữ thập Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van khóa nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van khóa nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van khóa nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt van thau Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
CS NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Phần điện) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1P - 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đèn pha Led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
10 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
11 Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
13 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
14 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
15 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
19 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
20 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
CT NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,71 m2
6 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,737 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,86 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,772 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,36 m2
CU NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,908 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
17 Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,745 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,885 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,73 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,103 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,35 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,337 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,013 m2
26 Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
32 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 100m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,948 m3
35 Lát nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,96 m2
36 Lát nền gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
39 Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
CV NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CW NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
CX NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
CY NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
CZ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m3
DA NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m
6 Lắp đặt Ống STK Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Lắp đặt nút bít D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chữ thập Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van khóa nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van khóa nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van khóa nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt van thau Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
DB NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1P - 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đèn pha Led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
10 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
11 Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
13 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
14 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
15 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
19 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
20 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
DC NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,549 m3
2 Phá dỡ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
4 Tháo dỡ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,71 m2
7 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,736 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
12 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,86 m2
13 Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,772 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,36 m2
DD NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,907 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
17 Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
19 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,744 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,885 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,73 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả, có sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,103 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,35 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,337 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,013 m2
26 Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,17 m2
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
31 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
32 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 100m2
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m3
34 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,948 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,96 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
39 Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
DE NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
DF NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
DG NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hố ga
DH NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
DI NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m3
DJ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m
6 Lắp đặt Ống STK Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Lắp đặt nút bít D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chữ thập Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van khóa nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van khóa nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van khóa nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt van thau Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
DK NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện âm kim loại 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 1P - 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đèn pha Led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
10 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
11 Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
13 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
14 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
15 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
19 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
20 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
DL NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Cạo sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,37 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,28 m2
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,02 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tháo dỡ vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,78 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,25 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,12 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,79 m2
13 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,184 m2
14 Vệ sinh thiết bị vệ sinh, nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Công phá đục đà kiềng và lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
17 Phá dỡ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
DM NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,352 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,183 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,275 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả, có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,913 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888,699 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,41 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,289 m2
26 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm (bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
28 Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kể cả sơn 3 nước..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
29 Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính (bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m2
30 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính (bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,08 m2
31 Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 ( kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,79 m2
32 Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,12 m2
33 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m2
34 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 100m2
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,79 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,25 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,725 m2
40 Vệ sinh đá mài, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
DN NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
DO NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
DP NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m
6 Van khóa Þ42 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van khóa Þ27 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt Răng trong thau 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Ống stk Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
DQ NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Tủ điện 600x400x250x1.5 2 lớp cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P -25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 MCB 2P -20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
6 Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Quạt đảo trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
10 Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
11 Mặt 4 công tắc 1 chiều + MẶt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Mặt 4 điều tốc quạt + MẶt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
13 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
14 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bảng
15 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
16 Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
20 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
21 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->