Gói thầu: Xây mới và cải tạo các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây mới và cải tạo các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:22:00 đến ngày 2020-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,490,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | tấn |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,814 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,441 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình,độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,103 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,482 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,266 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,142 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,569 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| B | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,815 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18,chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,232 | m3 |
| 6 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, lưới chống côn trùng, ổ khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,945 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,075 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,32 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,64 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,383 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 ( kể cả quét dung dịch chống thấm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 14 | Láng lớp bảo vệ chống thấm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 ( Kể cả sika chống thấm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,72 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,65 | m3 |
| 17 | Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,109 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,76 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,02 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,045 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,075 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,08 | m |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Mái) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x15x2 (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,4 | m |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Bồn hoa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Bó vĩa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| F | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| G | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| H | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m |
| I | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2<br/>- Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hồ nước |
| J | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống STK Þ 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả d21 bằng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống điện chiếu sáng) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện điện âm kim loại 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2 cực 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-4,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Quạt đảo trần 1x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Mặt 4 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| L | XÂY MỚI NHÀ LƯU BỆNH - HÀNG RÀO CÁCH LY (CỔNG-HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 10mm,chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,907 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,325 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,856 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,728 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,325 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,584 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,909 | m2 |
| 22 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt (kể cả lưới B40 khổ 1,2m, sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,575 | m2 |
| 23 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả lưới B40 khổ 1,2m, sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| M | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 4 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,889 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200(Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,601 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,981 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,984 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 26 | Lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,916 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,852 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,896 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,861 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,17 | m |
| 34 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,832 | m2 |
| 35 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 36 | Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 (kể cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 38 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,234 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,576 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,768 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,117 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,916 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,969 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép (kể cả bu long Þ22 L600, Þ16 L50, Þ20 L50, Þ16 chữ U L300, sơn chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm thép C125x50x15x2 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m2 |
| 50 | Trần Tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| N | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Vĩa hè) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,086 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,086 | 10m |
| O | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào<br/>- Đắp cát nề móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| P | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| Q | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Rãnh thoát nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| R | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hệ thống điện chiếu sáng) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x250x1.5 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3 cực 125A -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P - 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Mặt 1 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 14 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 16 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột, tiết diện 4x3,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| S | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHO 700 HỌC VIÊN (Hệ thống cấp - thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mốc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | tấn |
| 4 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100m |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,586 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,738 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,059 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| U | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (PHẦN KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,543 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,418 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m3 |
| 4 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung sắt kính (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,96 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,025 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả, có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,816 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,208 | m2 |
| 9 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 ( có bả , có sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,175 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 (kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 12 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 13 | Đắp cát nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,975 | m3 |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,675 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,26 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,835 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,591 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,551 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,625 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| V | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (MÁI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm thép C125x50x15x2 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m² |
| W | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (BẬC CẤP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m2 |
| X | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Bồn hoa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Ốp gạch cotto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| Y | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Bó vỉa) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,073 | m3 |
| Z | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hầm Tự Hoại) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| AA | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| AB | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150<br/>- Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200<br/>- SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| AC | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hồ nước |
| AD | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (PHÂN CẤP THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 7 | Van khóa Þ34 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa Þ27 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van thau khóa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bít nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Răng trong thau 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống stk Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| AE | XÂY MỚI NHÀ CÁCH LY (HẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | RCBO 1P + N 32A - 4,5KA + 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 7 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 8 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 9 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 10 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AF | XÂY MỚI THÁP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VỰC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 4 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m (không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M200,L<=4m (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Bê tông cột đá M200,L<=16m (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2 M200, L>16m (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 22 | Bê tông đà ngang đá 1x2,M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 23 | Cốt thép đà ngang Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà ngang Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Cốt thép đà ngang Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà ngang Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà ngang Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | tấn |
| 28 | Cốt thép đà ngang Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Cốt thép đà ngang Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 30 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 31 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 32 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 33 | Trát đà ngan dày 1,5cm ,M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 34 | Bê tông đà đáy, nắp hồ nước đá 1x2,M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 35 | Cốt thép đà hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Cốt thép đà hồ nước Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn đáy, nắp hồ nước đá 1x2 M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Bê tông thành hồ nước đá 1x2, M200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2, M200 cột hồ nước (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 40 | Cốt thép hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Cốt thép hồ nước Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 42 | Cốt thép hồ nước Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 43 | Trát thành hồ nước dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 44 | Trát đà hồ nước dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 45 | Trát cột hồ nước dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Trát trần nắp, đáy hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 47 | Láng nắp, đáy hồ nước dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 48 | Láng hồ dầu thành, dáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,216 | m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | m |
| 51 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| AG | XÂY MỚI THÁP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VỰC (Hệ thống cấp nước toàn khu vực) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 100m |
| 3 | Van khóa nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Van khóa nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| AH | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (CẢI TẠO NHÀ BẾP 1) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,213 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m2 |
| 17 | Đục lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 19 | Đục trơ cốt thép cột, đà để liên kết thép đà kiềng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Vệ sinh trần, tường, lan can,…và toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| AI | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,823 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,13 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 (kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,675 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly, khung sắt 30x30x2 khoảng cách 1m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,07 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,55 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5 | m2 |
| AJ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (BỒN NƯỚC (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AK | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Phá dỡ hố ga (VL+NC)<br/>- Phá dỡ cống (VL+NC)<br/>- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| AL | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| AM | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 <br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| AN | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá mi, lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| AO | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AP | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2 cực 63A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P - 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| AQ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,174 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,782 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,414 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện>0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,492 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, Lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| AR | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (CẢI TẠO NHÀ BẾP 2) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ và dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,196 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,34 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m2 |
| 17 | Đục lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 19 | Đục trơ cốt thép cột, đà để liên kết thép đà kiềng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Vệ sinh trần, tường, lan can,…và toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| AS | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - KẾT CẤU) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,823 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| AT | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - KIẾN TRÚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,668 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 (kể cả dung dịch chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m2 |
| 7 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica, ổ khóa ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,675 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly, khung sắt 30x30x2 khoảng cách 1m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,55 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,45 | m2 |
| AU | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - BỒN NƯỚC (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AV | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Hố Ga (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Phá dỡ hố ga (VL+NC)<br/>- Phá dỡ cống (VL+NC)<br/>- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| AW | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Mương hở (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m<br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| AX | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Công tác cải tạo - Hầm tự hoại (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 <br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/>- Thi công cấp phối đá mi, lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| AY | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm, dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm, dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm, dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm, dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm, dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AZ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2 cực 63A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P - 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| BA | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,753 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,704 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,392 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,666 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, Lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| BB | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,953 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,548 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BC | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,455 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,435 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,941 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,89 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,08 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,005 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,81 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,055 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m2 |
| 37 | Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | tấn |
| 40 | Rải đá mi sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| BD | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| BE | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| BF | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m |
| BG | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BH | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 8 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả bằng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| BI | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| BJ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 1 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NỮ VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,542 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,085 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,725 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,624 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,046 | m2 |
| 16 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép (kể cả lưới kẽm gai (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m2 |
| BK | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,654 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| BL | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT Độ sụt: 2-4 cm) (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| BM | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,315 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,655 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,08 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,309 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,114 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,055 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 25 | Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 27 | Rải đá mi sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| BN | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| BO | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| BP | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m |
| BQ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BR | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 8 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả bằng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nút bít D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BS | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| BT | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 2 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,446 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,955 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,706 | m2 |
| 15 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| BU | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,654 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,548 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| BV | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm,giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| BW | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,155 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,48 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,309 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,114 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,055 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 26 | Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 28 | Rải đá mi sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m3 |
| BX | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| BY | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| BZ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m |
| CA | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (Hồ nước ( theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CB | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 8 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả bằng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| CC | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P + N 20A - 4,5KA + 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| CD | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ ĂN 3 LÀM NHÀ NGHỈ CHO HỌC VIÊN NAM VÀ HÀNG RÀO CÁCH LY (PHẦN HÀNG RÀO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,794 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,435 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,259 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,475 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,604 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,813 | m2 |
| 15 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, lưới B40 khổ 1,2m (VL+NC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m2 |
| CE | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,136 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,991 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,344 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,485 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,724 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,916 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CF | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Cải tạo - Kết cấu) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| CG | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Cải tạo - Kiến trúc) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,916 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,748 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,372 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,32 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,82 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,85 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,734 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,69 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,792 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,724 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,806 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,344 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,322 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,828 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (kể cả dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (kề cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 27 | Trần tôn sóng nhuyễn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm chốt cửa, bản lề cửa, ổ khóa, tấm mica mờ dày 3ly, kể cả sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | tấn |
| CH | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CI | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm(Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m |
| 6 | Van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van khóa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả bằng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| CJ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ KHU ĐIỀU TRỊ (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ âm kim loại 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P -25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Mặt 1điều tốc quạt + 2 công tắc 1 chiều + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 17 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| CK | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,549 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,86 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,772 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m2 |
| CL | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,908 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,743 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,885 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,73 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,103 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,337 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,013 | m2 |
| 26 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 32 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,948 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,96 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 39 | Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| CM | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CN | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế )) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| CO | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| CP | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| CQ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| CR | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm(Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống STK Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 7 | Lắp đặt nút bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ thập Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| CS | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU A) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Phần điện) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1P - 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn pha Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 14 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 15 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| CT | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,86 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,772 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m2 |
| CU | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,908 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,745 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,885 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,73 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,103 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,337 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,013 | m2 |
| 26 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 32 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,948 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,96 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 39 | Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| CV | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CW | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| CX | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| CY | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm<br/>- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm<br/>- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| CZ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| DA | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống STK Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 7 | Lắp đặt nút bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ thập Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| DB | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU B) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1P - 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn pha Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 14 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 15 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| DC | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,549 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,71 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,736 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 12 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,86 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,772 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m2 |
| DD | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,907 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công đục để liên kết đà kiềng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,744 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,885 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,73 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả, có sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,103 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,337 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,013 | m2 |
| 26 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (kể cả sơn 3 nước, tấm mica dày 3ly, ổ khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kể cả sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,17 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 31 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 32 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,948 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,96 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 39 | Công vệ sinh bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| DE | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật<br/>- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm<br/>- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m<br/>- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DF | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hầm Tự Hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| DG | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Hố ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố ga |
| DH | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hố Ga, mương hở (theo bản vẽ thiết kế) - Mương hở) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| DI | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Sân đá mi) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| DJ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống STK Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 7 | Lắp đặt nút bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ thập Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Răng trong thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm (không két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả bằng thau Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| DK | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) - SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P +N-20A-4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 1P - 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn pha Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Mặt 2 điều tốc quạt+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 13 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 14 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 15 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| DL | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (PHẦN THÁO DỠ) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Cạo sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,37 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,78 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,25 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,79 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,184 | m2 |
| 14 | Vệ sinh thiết bị vệ sinh, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Công phá đục đà kiềng và lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| DM | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Cải tạo) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,352 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,183 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (Kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,275 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả, có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,913 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888,699 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,289 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kể cả sơn 3 nước..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 ( kể cả dung dịch chống thấm, sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,79 | m2 |
| 32 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn dày 0,27 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,12 | m2 |
| 33 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 34 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m2 |
| 40 | Vệ sinh đá mài, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| DN | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hồ nước (theo bản vẽ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ<br/>- ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DO | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hầm tự hoại (theo hồ sơ thiết kế)) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Bao gồm công tác:<br/>- Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150<br/>- Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm<br/>- Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm<br/>- Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200<br/>- Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn<br/>- Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp<br/>- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg<br/>- Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| DP | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (Hệ thống cấp thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (Bao gồm T, Co, Côn, Y, Nối … keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m |
| 6 | Van khóa Þ42 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van khóa Þ27 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Răng trong thau 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Ống stk Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| DQ | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA VÀ LÝ THUYẾT NGHỀ LÀM KHU NHÀ HẠNH PHÚC (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x250x1.5 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P -25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P -20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn Led Tube máng nỗi đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Đèn Led 0,6m 1 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Quạt đảo trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Mặtt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + MẶt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt + MẶt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 13 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 14 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 15 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 16 | Dây CXV 2x16mm2 ( dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi