Gói thầu: gói thầu xây lắp+chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736214-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Tên gói thầu gói thầu xây lắp+chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200712929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã ( từ gnuoonf đấu giá QSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 22:44:00 đến ngày 2020-07-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B Phần xây lắp
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8715 100m3
2 Đào giằng móng, móng tam cấp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1074 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6675 100m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3351 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5048 m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0738 100m3
7 Bê tông nền sảnh chính, sảnh phụ, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3226 m3
8 Bê tông nền (lối lên cho người tàn tật), M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,785 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0341 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 tấn
13 Xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2659 m3
14 Xây móng, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2868 m3
15 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8019 m3
16 Bê tông cột, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2549 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 tấn
21 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3026 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3386 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2088 tấn
25 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3506 100m2
26 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5254 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 tấn
28 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 100m2
29 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9113 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 100m2
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6496 tấn
33 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2143 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6496 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5807 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9383 100m2
C Phần xây trát
1 Xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9023 m3
2 Xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,63 m3
3 Xây sảnh chính, sảnh phụ, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m3
4 Xây cột, trụ, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,9118 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,7054 m2
8 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4104 m2
9 Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,514 m2
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0528 m2
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0528 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5388 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,424 m2
14 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5 m
15 Công kẻ chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Trát đắp các biểu tượng TDTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 biểu tượng
D Phần hoàn thiện
1 Lát đá bậc sảnh chính, sảnh phụ, vữa XM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4967 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,7462 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,2442 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7418 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,6884 m2
6 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2398 m2
7 Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép mở trượt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9032 m2
8 Vách kính lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5452 m2
9 Hoa sắt cửa inox 15x15x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0508 m2
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đèn treo trần công suất 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Lắp đặt hộp chứa Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
14 Tủ điện 380x250x150 tôn 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F Chống sét
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
6 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cọc
G Đường ống thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Rọ chắn rác các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
I Cổng
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
4 Xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 m3
5 Xây cột, trụ, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
6 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
10 Tôn bịt dày 0.42mm+ dán chữ đề can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
11 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
13 Sơn tỉnh điện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,1 kg
14 Bản lề chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9125 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5779 100m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0191 m3
5 Xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,191 m3
6 Xây móng, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1732 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4832 m3
8 Ván khuôn hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2993 tấn
10 Xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,381 m3
11 Xây cột, trụ, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8091 m3
12 Trát hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,9136 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,4615 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,04 m
15 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.662,3751 m2
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9929 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,01 m2
18 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992,9 kg
K PHẦN PCCC
L Phần chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m3
9 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn thu thép không rỉ, đường kính d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=45m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=45m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm (Thiết bị LG Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
O CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 - Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn Exit - Sino bao gồm mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
Q NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3478 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,544 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,544 m2
9 Lớp bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,979 m3
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4181 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4181 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7904 100m2
R SÂN VƯỜN
S SÂN BÊ TÔNG
1 San gạt tảo mặt phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Lớp bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 598 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m3
T HỆ THỐNG HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,064 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
5 Xây hố ga, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2904 m3
6 Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7288 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2528 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2861 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
U BỂ PCCC
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5468 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4489 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8107 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 tấn
9 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
10 Ván khuôn cột, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
13 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5097 m3
14 Ván khuôn thành bể, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3541 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3592 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7566 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 100m2
21 Bê tông năp bể, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3352 tấn
23 Ván khuôn năp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 100m2
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
27 Lắp đặt nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
V VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5647 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->