Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:30:00 đến ngày 2020-07-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,421,519,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1/PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 928,41 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1.539,67 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất mương dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 301,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 72,33 | m3 | |
| 5 | Xới lu K98 | 782,21 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1.116,77 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 928,41 | m3 đất nguyên thổ | |
| D | 2/PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 25 | m | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | 429,64 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | 429,64 | m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 2.568,48 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 7.876,25 | m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10.444,72 | m2 | |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 1.735,91 | Tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 1.735,91 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*6km) | 1.735,91 | tấn | |
| E | 3/PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | 120,99 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương dọc vữa Mác 200 đá 1x2cm | 535,37 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | 5.595,73 | m2 | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe thi công, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 53,54 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 140,65 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 1.034,45 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 12,374 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D12mm | 14,558 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 3.025 | cái | |
| F | 4/PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | 113,31 | m | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | 13,78 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 58,43 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 499,57 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2 | 11,03 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 57,41 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,165 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D<=18mm | 2,776 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 174 | cái | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12mm | 0,38 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 1,906 | tấn | |
| G | 5/PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo, sắt ống fi 90mm (chiều dài 1 trụ 3,35m/1 trụ) | 29 | trụ | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 29 | biển | |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm | 4 | công | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 đá 2x4 | 29 | cái | |
| 5 | Lắp đặt biển phụ chữ nhật 30x70cm vào trụ | 4 | công | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | 79,75 | m2 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | 374,19 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| I | 1/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | 1.1/PHẦN MÓNG | |||
| K | 1.1.1/Hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 9m trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn cao 9m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 | 7,92 | m3 | |
| L | 1.1.2/Móng bêtông trụ đèn cao 9m | |||
| 1 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | 8,682 | m3 | |
| 2 | Ống nhựa xoắn TPF D32/25 luồn dây tiếp địa trong khung móng (1m/móng) | 22 | m | |
| M | 1.2/PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| N | 1.2.1/Đào đất mương cáp trên nền đất (478 m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | 1,434 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc | 0,603 | 100 m3 | |
| 3 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng | 83,65 | m2 | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300 | 478 | m | |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,815 | 100 m3 | |
| O | 1.2.2/Mương cáp trên nền bê tông nhựa (8 m) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông nhựa | 1,6 | 10m | |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc | 0,02 | 100m³ | |
| 3 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng | 1,4 | m2 | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300 | 8 | m | |
| 5 | Đắp đá dăm mương cáp | 0,04 | 100m2 | |
| P | 1.2.3/Mương cáp trên đường bê tông xi măng (38 m) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông xi măng | 7,6 | 10m | |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | 0,114 | 100m³ | |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc | 0,048 | 100m³ | |
| 4 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng | 6,65 | m2 | |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300 | 38 | m | |
| 6 | Bêtông nền đường tái lặp lại mặt bằng | 6,65 | m3 | |
| Q | 1.2.4/Mương cáp trên nền bê tông Xi măng (318 m) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông xi măng | 63,6 | 10m | |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | 0,954 | 100m³ | |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc | 0,401 | 100m³ | |
| 4 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng | 55,65 | m2 | |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,224 | 100m³ | |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300 | 318 | m | |
| 7 | Bêtông nền đường tái lặp lại mặt bằng | 31,8 | m3 | |
| 8 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | 42 | cái | |
| R | 2/PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| S | 2.1/PHẦN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 9m bằng máy | 22 | cột | |
| 2 | Boulon móng trụ cao áp: M24x1100x4 | 22 | bộ | |
| 3 | Lắp cần đèn đơn D60 dài <= 3,2m | 22 | cần | |
| 4 | Lắp choá đèn 150W, quang thông led ≥120Lm/W, hệ số công suất 97%, tuổi thọ ≥ 100.000h theo tiêu chuẩn LM80, bảo hành 5 năm(đèn có nhãn tiết kiệm năng lượng Bộ công thương cấp – hồ sơ hợp chủng hợp quy) ở độ cao <= 12m | 22 | choá | |
| 5 | Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | 2,64 | 100m | |
| 6 | Lắp bảng điện điện + Domino 2P 60A cửa cột | 22 | bảng | |
| 7 | Lắp RCBO 3A | 22 | cái | |
| 8 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | 88 | cái | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 44 | đầu | |
| 10 | Luốn cáp cửa cột | 44 | đầu | |
| 11 | Đánh số cột thép | 22 | cột | |
| T | 2.2/PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | 22 | bộ | |
| U | 2.3/PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30mm bảo vệ cáp ngầm | 8,41 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống STK Ø49mm bảo vệ cáp ngầm | 0,39 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x10mm² | 9,02 | 100m | |
| V | 2.4/PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp collier kẹp tủ điện vào trụ điện | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp tủ điện chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 3 | Bảng điện 300 x 400 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt contactor 3P-50A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Relay Timer 220V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 2x16mm² | 0,1 | 100m | |
| 9 | Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 10 | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 3 cọc) | 3 | cái | |
| 11 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | 3 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi