Gói thầu: Sửa chữa khối lớp học 2 tầng hướng Nam và sân nền Trường tiểu học Trần Quang Diệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khối lớp học 2 tầng hướng Nam và sân nền Trường tiểu học Trần Quang Diệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 10:33:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,853,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG (KHỐI SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 118,265 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can inox 304 vuông 30x30x1,2 | Chương V của E-HSMT | 120,02 | md |
| 3 | Tháo dỡ trần 5 phòng tầng 2 trục 2-13 | Chương V của E-HSMT | 308,734 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao thả Vĩnh Tường ToplinePlus 600x600 | Chương V của E-HSMT | 308,734 | m2 |
| 5 | Cạo xã lớp vữa sênô cũ | Chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 6 | Quét 3 lớp sika proof membrane chống thấm sênô | Chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 8 | Quét nước hồ dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 9 | Đục, tháo ống nước thoát nước mái cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 11 | Co PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Cùm cố định ống nước vào tường | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa hiện trạng toàn bộ khối nhà | Chương V của E-HSMT | 339,265 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 636,1 | m |
| 16 | Trát lại má cửa | Chương V của E-HSMT | 129,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,98 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực 8ly | Chương V của E-HSMT | 73,695 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8ly | Chương V của E-HSMT | 254,77 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính nhôm xingfa, kính cường lực 8ly | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài (tính 30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 518,9061 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong (tính 30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 546,5787 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên trần ngoài (tính 30% tổng diện tích) | Chương V của E-HSMT | 37,47 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.821,929 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.854,587 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 18,163 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Chương V của E-HSMT | 10,8484 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu (Bãi rác Khánh Sơn - cự ky 16km) | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện 10 phòng tầng 1 và 5 phòng tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn tuýp bóng led 2x18W-1,2m | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn tuýp bóng led chống lóa 1x18W-1,2m | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50w ổ căm đơn (đế, mặt nạ, viền) | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần xoay 0,45m -220-65w + bộ điều tốc | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 36 | Bộ điều tốc quạt | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 37 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | MCB-1P-32A- 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 41 | Máng gen SP 15x10mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| B | PHẦN SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG (KHỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 363,5775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,6798 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,6358 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15 mạ kẽm dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 1,6177 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6177 | tấn |
| 6 | Ke chống bão (3cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.092 | Cái |
| 7 | Cạo xã lớp vữa sênô cũ | Chương V của E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp sika proof membrane chống thấm sênô | Chương V của E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 10 | Quét nước hồ dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 11 | Đục, tháo ống nước thoát nước mái cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 13 | Co PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Cùm cố định ống nước vào tường | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ mái xuống | Chương V của E-HSMT | 1,0128 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu (Bãi rác Khánh Sơn - cự ky 16km) | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| C | SÂN TRƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào + máy ủi (nền sân NS+N3) | Chương V của E-HSMT | 3,9925 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,21 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng (nền sân N1) | Chương V của E-HSMT | 750 | m2 |
| 4 | Đập bỏ thành bồn hoa để mở rộng sân trường (nền sân N2) | Chương V của E-HSMT | 5,8313 | m3 |
| 5 | Đào bỏ lớp đất (Nền sân N1+N2) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông giữ nước | Chương V của E-HSMT | 51,665 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 361,655 | m3 |
| 8 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm màu xám, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4.664,3 | m2 |
| 9 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm màu đỏ, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 502,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa tròn hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,9091 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1405 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,0272 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa gạch không nung 75x115x175mm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,0544 | m3 |
| 15 | Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,912 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 247,6428 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,912 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW (bảo dưỡng 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2/tháng |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 444,4904 | m3 |
| 21 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 1km đầu (Bãi rác Khánh Sơn - cự ky 16km) | Chương V của E-HSMT | 5,3386 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,3386 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 5,3386 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền sân bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3501 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 27 | Kẻ roan 300x300 | Chương V của E-HSMT | 6,18 | 10m |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg (đan mương hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 29 | Xây mương nước, hố ga bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5168 | m3 |
| 30 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,168 | m2 |
| 31 | Nạo vét bùn cống mương | Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 33 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9924 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,484 | m3 |
| 36 | Xây mương nước, hố ga bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,916 | m3 |
| 37 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 206,08 | m2 |
| 38 | Láng vữa tạo dốc 0,5% hướng về phía hố ga, chổ mỏng nhất 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,1848 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,4596 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 239 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi 1km đầu (Bãi rác Khánh Sơn - cự ky 16km) | Chương V của E-HSMT | 0,7439 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,7439 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 0,7439 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi