Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Xuyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:56:00 đến ngày 2020-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HÀ NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc cừ larsen, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 100m cọc |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 6 | Khấu hao cọc Larsen: 1,17%*3 tháng +3,5%*1 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | 1 md |
| 7 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,27 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 100m2 |
| 20 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 22 | Gỗ cánh cống phía biển (gỗ sến) thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 23 | Thép nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 25 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng 2 cánh cống (nhân công nhóm 1 - bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| 27 | Ống nhựa thoát nước uPVC đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,65 | m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 35 | Đào chân khay, đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2287 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2287 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2287 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1825 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1825 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1825 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1825 | 100m3 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,62 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,34 | m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8944 | 100m2 |
| B | CỐNG KHE GIA | |||
| 1 | Gỗ cánh cống phía biển (gỗ sến) thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Thép nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 3 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 4 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 5 | Gia công lắp dựng 2 cánh cống (nhân công nhóm 1 - bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi