Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 22:07:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,759,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,39 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,39 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,39 | M2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép 3 nước bao gồm lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | M2 |
| B | KHỐI VĂN PHÒNG + TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Dọn bàn ghế hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 4 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 2 nước, quét lên đà cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M2 |
| 5 | Xử lý chân hộp gen thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,18 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,18 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,18 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | M2 |
| 10 | Sơn gỗ bằng sơn pu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | M2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NÂNG SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7345 | M3 |
| 2 | Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ bộ xả bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | M2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 10 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | M2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | M2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ xả bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm 27/21 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,24 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,24 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,24 | M2 |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | Tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | Tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2644 | Tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tôn ( tole màu) dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3742 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi