Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:54:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,056,804,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo; | Theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 14 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 42,834 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 41,51 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 41,51 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 41,51 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 7,696 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo Chương V E-HSMT | 12,907 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp vài địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 35,097 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo Chương V E-HSMT | 7,977 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo Chương V E-HSMT | 4,782 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo Chương V E-HSMT | 32,441 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 29,737 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo Chương V E-HSMT | 29,737 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 32,441 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 61,803 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm, BTXM vân đá B22.5 (M300); | Theo Chương V E-HSMT | 842 | m |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 252,6 | m2 |
| 32 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 185,73 | m3 |
| 34 | Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2.321,63 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng Bó gáy hè B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 36 | Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 44,044 | m3 |
| 37 | Trát bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 80,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường; | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tường B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường PVC D40; | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 42 | Trát mặt đường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 10,483 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó gốc cây bằng BTXM vân đá B22.5 (M300); | Theo Chương V E-HSMT | 524,16 | m |
| 46 | Đất màu trồng cây; | Theo Chương V E-HSMT | 39,312 | m3 |
| 47 | Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); | Theo Chương V E-HSMT | 91 | cây |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm; | Theo Chương V E-HSMT | 248,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng biển báo vuông; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HT THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 6,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang ga, mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 2,914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 6,152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 6,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 6,152 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; | Theo Chương V E-HSMT | 1,384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng công B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 71,968 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BxH=0.6x0.8m, L=1.2m; | Theo Chương V E-HSMT | 576,667 | 1 đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt đế cống D1500, BTCT B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1500-HL93, L=2.5m; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 11 | Gioăng cao su D1500; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 12,696 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,202 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo Chương V E-HSMT | 3,678 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 36,777 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 10,403 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lưới chẵn rác bằng gang, kích thước 860x430mm, G=125kN; | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng lưới chắn rác ngăn mùi bằng gang; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 30 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1.25m2, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 10,171 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, | Theo Chương V E-HSMT | 7,566 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 10,171 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 10,171 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 10,171 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 19,208 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,424 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,465 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 92,68 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,175 | 100m |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,186 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 46 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 1.400 | cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 49 | Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 30,746 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 3,787 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=125kN; | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 7 | Rài băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x240-525; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1200 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 12,024 | m3 |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đa giác H=12m; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cửa |
| 18 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt xà bắt đèn pha; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn pha LED 250W-DIM (bao gồm cả bóng); | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,78 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 26 | Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 27 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét RC1 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 49 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 cột |
| D | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,586 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo Chương V E-HSMT | 36,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 | Theo Chương V E-HSMT | 1,375 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC F61 | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 7,037 | m3 |
| 13 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 18,299 | m3 |
| 14 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 83,646 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 19 | Thép góc gia cố tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1.319,192 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bể cáp | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi