Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736072-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200703741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 17:54:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,056,804,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; Theo Chương V E-HSMT 75 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; Theo Chương V E-HSMT 65 m3
3 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1,4 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo Chương V E-HSMT 1,4 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1,4 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 1,029 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1,029 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1,029 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1,029 100m3
10 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; Theo Chương V E-HSMT 1,595 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1,595 100m3
12 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo; Theo Chương V E-HSMT 1,595 100m3
13 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1,595 100m3
14 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 42,834 100m3
15 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng); Theo Chương V E-HSMT 1,324 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 41,51 100m3
17 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 41,51 100m3
18 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 41,51 100m3
19 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 7,696 100m3
20 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo Chương V E-HSMT 12,907 100m3
21 Thi công lớp vài địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo Chương V E-HSMT 35,097 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo Chương V E-HSMT 7,977 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo Chương V E-HSMT 4,782 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; Theo Chương V E-HSMT 32,441 100m2
25 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; Theo Chương V E-HSMT 29,737 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; Theo Chương V E-HSMT 29,737 100m2
27 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo Chương V E-HSMT 32,441 100m2
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo Chương V E-HSMT 2,358 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 61,803 m3
30 Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm, BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 842 m
31 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm; Theo Chương V E-HSMT 252,6 m2
32 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 23,216 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 185,73 m3
34 Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; Theo Chương V E-HSMT 2.321,63 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng Bó gáy hè B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 24,024 m3
36 Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 44,044 m3
37 Trát bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 80,08 m2
38 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường; Theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tường B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,056 m3
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường PVC D40; Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
41 Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 5,28 m3
42 Trát mặt đường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 22,72 m2
43 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 1,048 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 10,483 m3
45 Lắp đặt bó gốc cây bằng BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 524,16 m
46 Đất màu trồng cây; Theo Chương V E-HSMT 39,312 m3
47 Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo Chương V E-HSMT 91 cây
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm; Theo Chương V E-HSMT 248,92 m2
49 Lắp dựng biển báo vuông; Theo Chương V E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HT THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 6,152 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang ga, mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 2,914 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 6,152 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 6,152 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 6,152 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo Chương V E-HSMT 1,384 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng công B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 71,968 m3
8 Lắp đặt ống cống BxH=0.6x0.8m, L=1.2m; Theo Chương V E-HSMT 576,667 1 đoạn cống
9 Lắp đặt đế cống D1500, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 30 1 cái
10 Lắp đặt ống cống D1500-HL93, L=2.5m; Theo Chương V E-HSMT 10 đoạn ống
11 Gioăng cao su D1500; Theo Chương V E-HSMT 9 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 8,24 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,863 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,354 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 12,696 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,059 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 2,202 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 3,678 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 36,777 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,098 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,54 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 0,097 tấn
25 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,514 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 10,403 m3
27 Lắp đặt tấm đan nắp ga Theo Chương V E-HSMT 31 cấu kiện
28 Lắp đặt lưới chẵn rác bằng gang, kích thước 860x430mm, G=125kN; Theo Chương V E-HSMT 29 cấu kiện
29 Lắp dựng lưới chắn rác ngăn mùi bằng gang; Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
30 Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1.25m2, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 10,171 100m3
31 Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, Theo Chương V E-HSMT 7,566 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 10,171 100m3
33 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 10,171 100m3
34 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 10,171 100m3
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo Chương V E-HSMT 1,4 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 42 m3
37 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo Chương V E-HSMT 19,208 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 4,424 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 3,465 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 92,68 m3
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Chương V E-HSMT 2,175 100m
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 4,186 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,33 tấn
44 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 2,102 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 39,2 m3
46 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 1.400 cấu kiện
47 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,29 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 9,696 m3
49 Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 30,746 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 103,32 m2
51 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,453 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,787 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,111 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,16 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,065 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,458 m3
58 Lắp dựng tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
59 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=125kN; Theo Chương V E-HSMT 21 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,734 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,714 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,816 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,918 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,918 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 0,918 100m3
7 Rài băng báo cáp; Theo Chương V E-HSMT 0,816 100m2
8 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x240-525; Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
9 Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1200 Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 12,024 m3
12 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
14 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; Theo Chương V E-HSMT 12 cột
15 Lắp dựng cột đa giác H=12m; Theo Chương V E-HSMT 2 cột
16 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 14 bảng
17 Lắp cửa cột Theo Chương V E-HSMT 14 cửa
18 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A Theo Chương V E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; Theo Chương V E-HSMT 12 1 bộ
20 Lắp đặt xà bắt đèn pha; Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt đèn pha LED 250W-DIM (bao gồm cả bóng); Theo Chương V E-HSMT 8 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo Chương V E-HSMT 1,3 100m
23 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; Theo Chương V E-HSMT 4,78 100m
24 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
25 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo Chương V E-HSMT 5,06 100m
26 Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo Chương V E-HSMT 4,5 100m
27 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 2,12 100m
28 Đóng cọc chống sét RC1 Theo Chương V E-HSMT 13 bộ
29 Thi công cọc tiếp địa lặp RC2 Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
30 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 28 m
32 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 49 1 đầu cáp
33 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 1,4 10 cột
D HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,586 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 1,026 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 1,182 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1,404 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1,404 100m3
6 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1,404 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo Chương V E-HSMT 36,05 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 Theo Chương V E-HSMT 1,375 100m
10 Lắp đặt cút PVC F61 Theo Chương V E-HSMT 55 cái
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo Chương V E-HSMT 0,248 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 7,037 m3
13 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 18,299 m3
14 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 83,646 m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo Chương V E-HSMT 1,095 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,493 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 4,672 m3
19 Thép góc gia cố tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1.319,192 kg
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,981 m3
22 Lắp đặt tấm đan bể cáp Theo Chương V E-HSMT 68 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->