Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:15:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,841,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | nt | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | nt | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | nt | 51,36 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 10,27 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,514 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 6,096 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,514 | 100m2 |
| 12 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 0,514 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 18,264 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% phần bù vênh dày trung bình 4.18cm | nt | 174,774 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày đã lèn ép 4.18cm | nt | 18,264 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 18,264 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 216,791 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 18,264 | 100m2 |
| 19 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 18,264 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 2,714 | 100m2 |
| 21 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 32,215 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 2,714 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 10,22 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 85,85 | m3 |
| 25 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,525 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,429 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 1,022 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 42,92 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 85,44 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 388,36 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố rãnh | nt | 6,132 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 40,37 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 1,962 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 3 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 3,47 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 36,79 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 511 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | nt | 3,475 | 100m |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 4,292 | 100m2 |
| 40 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 50,946 | tấn |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 4,292 | 100m2 |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,54 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 5,4 | m3 |
| 44 | Đào móng rãnh đấu nối , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,173 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát đáy rãnh đấu nối công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy rãnh đấu nối | nt | 0,054 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đáy rãnh đấu nối , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,72 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 5,94 | m3 |
| 49 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 27 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,324 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,13 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,104 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 0,159 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,183 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 1,94 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 27 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | nt | 0,184 | 100m |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,227 | 100m2 |
| 59 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 2,695 | tấn |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,227 | 100m2 |
| 61 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,792 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 4,36 | m3 |
| 63 | Đào móng hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,097 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát đệm hố ga công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,022 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy hố ga | nt | 0,079 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đáy hố ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,18 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,85 | m3 |
| 68 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 40,39 | m2 |
| 69 | Ván khuôn mũ mố hố ga | nt | 0,194 | 100m2 |
| 70 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,94 | m3 |
| 71 | Mua khung và nắp ga Composite 900x900x700 | nt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển phê thải, phạm vi ≤1000m - | nt | 0,956 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | nt | 0,956 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 2,823 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 2,823 | 100m3/1km |
| B | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | nt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | nt | 21,86 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 4,37 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 2,595 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 5,271 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% phần bù vênh dày trung bình 3.79cm | nt | 41,759 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - chiều dày đã lèn ép 3.79cm | nt | 5,271 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 5,271 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 62,563 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 5,271 | 100m2 |
| 17 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 5,271 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,237 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 281,556 | tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,237 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 1,07 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 4,28 | m3 |
| 23 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,301 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đệm đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,09 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,214 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,99 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 22,6 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 102,72 | m2 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố rãnh | nt | 1,284 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,45 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,411 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 0,628 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,727 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 7,7 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 107 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | nt | 0,043 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | nt | 0,043 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,274 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 0,274 | 100m3/1km |
| C | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước Tuyến 3 | |||
| 1 | Đắp đất taluy độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 4,529 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% phần bù vênh dày trung bình 3.27cm | nt | 35,206 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - chiều dày đã lèn ép 3.27cm | nt | 4,529 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 4,529 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 53,756 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 4,529 | 100m2 |
| 8 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 4,529 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,367 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 4,356 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 11,6 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 4,64 | m3 |
| 14 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,685 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đệm đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,097 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,74 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 20,42 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 92,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,392 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,16 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,445 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 0,681 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,788 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 8,35 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 116 | 1cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | nt | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | nt | 0,046 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,67 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 0,67 | 100m3/1km |
| D | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước Tuyến 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,449 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% phần bù vênh dày trung bình 3.27cm | nt | 21,437 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - chiều dày đã lèn ép 3.27cm | nt | 3,449 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 3,449 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 40,942 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 3,449 | 100m2 |
| 7 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | nt | 3,449 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% dày 5cm định mức 11.87T/100m2 | nt | 2,73 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 11,8 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 4,72 | m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,749 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đệm đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đệm đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,91 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 21,29 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | nt | 96,76 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | nt | 1,416 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,32 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,453 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | nt | 0,693 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,801 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 8,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 118 | 1cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | nt | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | nt | 0,047 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,749 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 0,749 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi