Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626039-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200611580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:50:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,873,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0345 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 22,6631 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 24,2494 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 96,9976 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,6976 100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2769 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 42,6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 1,704 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 6,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9344 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2544 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1321 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,344 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 28,7104 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7 100m
C HỐ THU NƯỚC MẶT
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,324 m3
2 Lót bao xi măng chống thấm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,24 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,58 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTKBVTC được duyệt 0,088 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,348 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
7 Cầu chắn rác inox D200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
D SÂN, NGÕ BÊ TÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTKBVTC được duyệt 0,146 100m3
2 Lót bao ni long trước khi đổ bê tông ngõ đi Theo HSTKBVTC được duyệt 226,4 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,472 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0471 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,47 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,99 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,305 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0759 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 23 cái
E SÂN LÁT GẠCH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6531 m3
2 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6328 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 26,03 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 520,6 m2
5 Lát gạch sân, gạch đất terrazo, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 520,6 1m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,4296 m2
F GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo HSTKBVTC được duyệt 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
3 Khoan lỗ ống lọc D14 ống PVC 114 (10cm/5 lổ) Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,45 100m
5 Lắp đặt chụp lọc nhựa D114*42 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt rắc co nhựa D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 100m
8 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 5,4 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 bộ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
10 Keo điện chuyên dụng Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
11 cung cấp máy bơm hoả tiển (cột nước 40m) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0728 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0211 100m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0336 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0019 tấn
G PHÒNG KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG (XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6275 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 6,6103 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,316 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,8282 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3112 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,8132 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6716 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0845 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3427 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 269,41 m3
11 Đệm cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7785 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,8918 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6832 100m2
14 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,7408 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3152 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan hầm tự hoại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1102 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng hầm tự hoại, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0164 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
20 Láng nền lần 1 hầm tư hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,398 m2
21 Láng hầm tự hoại lầm 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,398 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,014 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
25 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3915 m3
26 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,392 m3
27 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,392 m3
28 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,392 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,474 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0734 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2781 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3924 tấn
33 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,093 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,98 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,2 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3536 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2922 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0719 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,994 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4346 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,417 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,8001 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,9288 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4679 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7033 tấn
46 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6275 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,756 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5145 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4219 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,027 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9312 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1809 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2231 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 51 cái
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1174 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2558 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1223 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1192 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,0594 1m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,1378 1m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,1579 1m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,1723 1m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,904 m3
64 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,4496 1m3
65 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 23,58 1m2
66 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 232,65 1m2
67 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 195,23 1m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 154,32 m2
69 Trát hồ dầu vào cột, cầu thang (25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 160,9 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 223 m2
71 Trát hồ dầu vào dầm (25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 223 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 246,7 m2
73 Trát hồ dầu vào trần (25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 246,7 m2
74 Trát lanh tô, ô văng, dàm giằng, ..., vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 51,4 m2
75 Trát hồ dầu vào lanh tô, ô văng, dàm giằng (25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 51,4 m2
76 Trát lam các loại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 58,4872 m2
77 Trát hồ dầu vào lam (25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 58,487 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 113,8985 m2
79 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 511,8834 m2
80 Công tác ốp đá phước lý vào tường, tiết diện đá KT 100x200 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,61 1m2
81 Trát hèm má cửa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 28,47 m2
82 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào mặt trên lan can Theo HSTKBVTC được duyệt 6,6 1m2
83 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 1m2
84 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 27,24 1m2
85 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,89 1m2
86 Lát gạch nền, gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 4,5 1m2
87 Trát chân móng, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,56 m2
88 Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x1.8 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5792 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 81,984 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,579 tấn
91 Lợp mái, che tường bằng sóng vuông dày 0,4 ly Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4696 100m2
92 Sản xuất lắp dựng máng nước mái các góc dày 0.2ly Theo HSTKBVTC được duyệt 32,8 m
93 SXLD cùm chống bão khoảng cách 0.5m/1 cùm dọc theo xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 389,6 m
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 625,782 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 733,907 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 1.161,604 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 198,085 m2
98 SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa đi 1 cánh mở quay, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa hãng GQ Theo HSTKBVTC được duyệt 21,6 m2
99 SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa đi 2 cánh mở quay, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa hãng GQ Theo HSTKBVTC được duyệt 22,4 m2
100 SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa lùa 2 cánh mở trượt, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,4 m2
101 SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa sổ1 cánh hất ra ngoài, phụ kiện: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
102 SXLD cửa đi nhôm kính hệ 760, cửa lùa có thanh ray theo bản vẽ thiết kế Theo HSTKBVTC được duyệt 2 m2
103 Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa theo thiết kế Theo HSTKBVTC được duyệt 25,2 m2
104 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTKBVTC được duyệt 75,09 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,312 100m
106 Lắp dựng cầu chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
107 Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D60 dẫn ống thoát nước ở sảnh che hành lang tầng 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8448 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4718 100m2
112 SXLD chữ inox mạ màu đồng trên sảnh chính, chiều cao chữ 300 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 chữ
113 SXLD Chi tiết dấu "+" biểu tượng y tế trên sảnh chính Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
5 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 42 cái
7 Lắp đặt đèn Led ốp trần (D NL03L 270/14W)-S Theo HSTKBVTC được duyệt 14 bộ
8 Lắp đặt đèn đèn LED TUBE BD T8LN01 M11/10Wx1-S, dài 0,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt đèn đèn LED TUBE BD T8LN01 M11/2x18Wx1-S, dài 1.2m Theo HSTKBVTC được duyệt 20 bộ
10 Lắp đặt quạt điện, quạt đảo trần Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 hộp
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 500 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 60 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 200 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
20 Tủ điện sơn tỉnh điện,( kt: 300x400x200) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 hộp
21 Lắp đặt máy điều hòa DAIKIN INTERVER R410 - 1HP (Màu trắng) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 máy
22 Lắp đặt ống Gen lạnh cách nhiệt Theo HSTKBVTC được duyệt 5 m
23 Lắp đặt công tắc quạt đảo trần loại 1 hạt Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
25 ống sứ cong luồn qua tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
5 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 28 cái
8 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
9 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren ngoài (ren đồng) d=21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren trong (ren đồng) d=21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
21 Van nhựa, ĐK van d=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,65 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 100m
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bể
30 Lăp đặt máy bơm 200W GP-200JXK loại tốt Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
J CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 10,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,24 m3
3 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 107m Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
4 SX, LD, HT trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2ly Theo HSTKBVTC được duyệt 4 m
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSTKBVTC được duyệt 2 hộp
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
10 SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sét Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
11 SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
12 SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mm Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
13 SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên mái Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
14 SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tường Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
K PCCC
1 Bình chữa cháy loại bình bột xách tay MFZ8-8kg Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bình
2 Bình chữa cháy loại xách tay C02 MT5 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bảng
4 Hộp đựng bình chữa cháy KT 550x200x600, khung nhôm kính trắng Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
L NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,036 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 5,176 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,535 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1293 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0384 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,744 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1488 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0873 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,163 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 8,776 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,1888 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2942 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,336 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1336 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,063 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0833 tấn
17 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9533 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5595 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,876 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1752 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9496 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,332 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1152 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0666 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5013 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,07 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,026 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0259 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2061 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0567 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0402 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7891 1m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,481 1m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,127 1m3
36 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8405 m3
37 Công tác ốp đá vĩnh cửu vào tường, tiết diện đá 100x200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,71 1m2
38 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 19,49 1m2
39 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 22,26 1m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,64 m2
41 Trát hồ dầu vào cột Theo HSTKBVTC được duyệt 17,5 0.0
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 26,34 m2
43 Trát hồ dầu vào dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 26,34 0.0
44 Trát lanh tô, ô văng, dầm giằng, ..., vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,72 m2
45 Trát hồ dầu vào lanh tô, ô văng, dầm giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 9,72 0.0
46 Trát lam các loại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,98 m2
47 Trát hồ dầu vào lam Theo HSTKBVTC được duyệt 7,98 0.0
48 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 42,86 m2
49 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,8243 m2
50 Trát hèm má cửa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,4 m2
51 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 4,515 1m2
52 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,72 1m2
53 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,49 m2
54 Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x1.8 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0902 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 114,912 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,09 tấn
57 Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0.45ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2736 100m2
58 Cùm chống bão khoảng cách 0.5m 1 cùm dọc xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 56 cái
59 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,6 m
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 68,284 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 61,68 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 74,264 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 55,7 m2
64 Công tác làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo HSTKBVTC được duyệt 18,87 1m2
65 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,24 m2
66 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo HSTKBVTC được duyệt 6,84 m2
67 Lắp dựng khóa cửa SOLEX Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 7,3575 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,48 m2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTKBVTC được duyệt 12,48 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 100m
72 Lắp dựng cầu chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6402 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,187 100m2
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẾP)
1 Con sonle đón điện có sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đèn led tube 18w TU18C4, Tuýt T5 (loại 1 bóng) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W, D270 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 25 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
15 Tủ điện Roman 200x150x100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 tủ
N CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ BẾP)
1 Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90/60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
7 Van đồng, ĐK van d=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,14 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 100m
O NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4976 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,454 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,45 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0672 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1638 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 4,1548 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,1888 m3
9 Lắp đặt bu lông fi 20 chân trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt bẳng mã thép chân trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
11 Sản xuất cột bằng thép ống D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1315 tấn
12 Sản xuất thép ống D60 chống võng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1077 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,24 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x100x2,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1721 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x2.0 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1555 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,327 tấn
17 Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.4Ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4368 100m2
18 SXLD bu lông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 cái
19 Cùm chống bão khoảng cách 0.5m 1 cùm dọc xà gồ Theo HSTKBVTC được duyệt 109 cái
P BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 8,8382 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 2,86 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3565 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6033 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2365 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,855 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0981 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,096 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0036 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0118 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,232 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2989 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7552 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,901 m3
16 Trát tường , chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 36,731 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,67 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9866 100m2
19 Các lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5375 m3
20 Sỏi các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,645 m3
21 Than hoạt tính Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3225 m3
22 Rắc co D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 Cái
23 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
26 Tê thép tráng kẽm D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Cái
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,03 100m
29 Van Phao cắt nước Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Bộ
Q LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7836 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,196 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0736 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0226 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0284 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,648 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9555 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 m3
9 Xây gạch Block đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,284 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0149 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0542 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8628 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0991 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,491 m2
R VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,194 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,392 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,938 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8652 100m2
5 Đắp đất pha trồng cây Theo HSTKBVTC được duyệt 10,8 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 3,312 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,08 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 100m
11 Lắp đặt nối giảm, nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27/21mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34/27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa nhựa d27 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt vòi xoay tưới nước tự động d21 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
S TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1684 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 4,032 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6614 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,783 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2473 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3107 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,4212 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,6584 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8626 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,245 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6744 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2616 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4852 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,2476 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5632 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2255 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,816 m3
18 Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,08 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,3397 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,712 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7677 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 402 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,49 1m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 76,82 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 384,576 m2
26 Trát hồ dầu vào cột, lam ( 25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 384,576 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 397,56 m
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,9842 m2
29 Trát hồ dầu vào giằng ( 25%VL+10%NC) Theo HSTKBVTC được duyệt 25,984 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 410,56 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 76,82 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 487,38 m2
T CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 9,1728 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 3,26 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,934 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3056 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0122 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,183 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,216 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,15 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0022 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0135 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,01 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,758 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 6,833 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1027 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5136 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1411 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0061 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0073 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
20 Đắp đầu trụ cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
21 Xây tường bằng gạch không nung, rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,225 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,7422 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,25 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 24,024 m2
25 SXLD cổng sắt kể cả sơn, ray cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 14,7895 m2
26 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo HSTKBVTC được duyệt 26,329 1m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 7,25 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 7,25 m2
29 SXLD chữ inox mạ màu đồng bảng hiệu cơ quan, chiều cao chữ 170 Theo HSTKBVTC được duyệt 23 chữ
30 SXLD chữ inox mạ màu đồng bảng hiệu cơ quan, chiều cao chữ 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 chữ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->