Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626039-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:50:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,873,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0345 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,6631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,2494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,9976 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,6976 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,704 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9344 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2544 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1321 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,344 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,7104 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| C | HỐ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,324 | m3 |
| 2 | Lót bao xi măng chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,348 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| D | SÂN, NGÕ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Lót bao ni long trước khi đổ bê tông ngõ đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 226,4 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,47 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,305 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6531 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6328 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,03 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 520,6 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, gạch đất terrazo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 520,6 | 1m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,4296 | m2 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Khoan lỗ ống lọc D14 ống PVC 114 (10cm/5 lổ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chụp lọc nhựa D114*42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 5,4 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Keo điện chuyên dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | cung cấp máy bơm hoả tiển (cột nước 40m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0336 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0019 | tấn |
| G | PHÒNG KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6103 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,316 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,8282 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6716 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3427 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 269,41 | m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7785 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,8918 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6832 | 100m2 |
| 14 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7408 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3152 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan hầm tự hoại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng hầm tự hoại, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Láng nền lần 1 hầm tư hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,398 | m2 |
| 21 | Láng hầm tự hoại lầm 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,398 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3915 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,474 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0734 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2781 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3924 | tấn |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,093 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,98 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3536 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0719 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,994 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4346 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,417 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8001 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,9288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4679 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7033 | tấn |
| 46 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6275 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,756 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5145 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4219 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9312 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1809 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1174 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2558 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0594 | 1m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,1378 | 1m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,1579 | 1m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1723 | 1m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,904 | m3 |
| 64 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,4496 | 1m3 |
| 65 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,58 | 1m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 232,65 | 1m2 |
| 67 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,23 | 1m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 154,32 | m2 |
| 69 | Trát hồ dầu vào cột, cầu thang (25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160,9 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 223 | m2 |
| 71 | Trát hồ dầu vào dầm (25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 223 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 246,7 | m2 |
| 73 | Trát hồ dầu vào trần (25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 246,7 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô, ô văng, dàm giằng, ..., vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,4 | m2 |
| 75 | Trát hồ dầu vào lanh tô, ô văng, dàm giằng (25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,4 | m2 |
| 76 | Trát lam các loại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,4872 | m2 |
| 77 | Trát hồ dầu vào lam (25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,487 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,8985 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 511,8834 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá phước lý vào tường, tiết diện đá KT 100x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,61 | 1m2 |
| 81 | Trát hèm má cửa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,47 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào mặt trên lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6 | 1m2 |
| 83 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | 1m2 |
| 84 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,24 | 1m2 |
| 85 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,89 | 1m2 |
| 86 | Lát gạch nền, gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5 | 1m2 |
| 87 | Trát chân móng, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x1.8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5792 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,984 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,579 | tấn |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng sóng vuông dày 0,4 ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4696 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng máng nước mái các góc dày 0.2ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,8 | m |
| 93 | SXLD cùm chống bão khoảng cách 0.5m/1 cùm dọc theo xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 389,6 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 625,782 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 733,907 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.161,604 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 198,085 | m2 |
| 98 | SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa đi 1 cánh mở quay, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa hãng GQ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 99 | SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa đi 2 cánh mở quay, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa hãng GQ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,4 | m2 |
| 100 | SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa lùa 2 cánh mở trượt, bao gồm phụ kiện Thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 101 | SXLD hoàn thiện cửa nhựa lõi thép uPVC Đồng tâm Window-Việt Nam, kính trắng Việt Nhật dày 5 mm, cửa sổ1 cánh hất ra ngoài, phụ kiện: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 102 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 760, cửa lùa có thanh ray theo bản vẽ thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa theo thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 104 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,09 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m |
| 106 | Lắp dựng cầu chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D60 dẫn ống thoát nước ở sảnh che hành lang tầng 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8448 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4718 | 100m2 |
| 112 | SXLD chữ inox mạ màu đồng trên sảnh chính, chiều cao chữ 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | chữ |
| 113 | SXLD Chi tiết dấu "+" biểu tượng y tế trên sảnh chính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (D NL03L 270/14W)-S | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đèn LED TUBE BD T8LN01 M11/10Wx1-S, dài 0,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn đèn LED TUBE BD T8LN01 M11/2x18Wx1-S, dài 1.2m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt đảo trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Tủ điện sơn tỉnh điện,( kt: 300x400x200) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa DAIKIN INTERVER R410 - 1HP (Màu trắng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống Gen lạnh cách nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc quạt đảo trần loại 1 hạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | ống sứ cong luồn qua tường gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=27/21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren ngoài (ren đồng) d=21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK cút ren trong (ren đồng) d=21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Van nhựa, ĐK van d=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 30 | Lăp đặt máy bơm 200W GP-200JXK loại tốt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 107m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | SX, LD, HT trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 10 | SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 13 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 14 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| K | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại bình bột xách tay MFZ8-8kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại xách tay C02 MT5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bảng |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 550x200x600, khung nhôm kính trắng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| L | NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,176 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,535 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1293 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,163 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,776 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2942 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9533 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5595 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1752 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2061 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0567 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7891 | 1m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,481 | 1m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,127 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8405 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá vĩnh cửu vào tường, tiết diện đá 100x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,71 | 1m2 |
| 38 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,49 | 1m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,26 | 1m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,64 | m2 |
| 41 | Trát hồ dầu vào cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,5 | 0.0 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,34 | m2 |
| 43 | Trát hồ dầu vào dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,34 | 0.0 |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng, dầm giằng, ..., vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu vào lanh tô, ô văng, dầm giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,72 | 0.0 |
| 46 | Trát lam các loại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,98 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu vào lam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,98 | 0.0 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,86 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,8243 | m2 |
| 50 | Trát hèm má cửa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,4 | m2 |
| 51 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,515 | 1m2 |
| 52 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,72 | 1m2 |
| 53 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,49 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x1.8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114,912 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0.45ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 58 | Cùm chống bão khoảng cách 0.5m 1 cùm dọc xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 59 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,6 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,284 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,68 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74,264 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,7 | m2 |
| 64 | Công tác làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,87 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,84 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khóa cửa SOLEX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,3575 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m |
| 72 | Lắp dựng cầu chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6402 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Con sonle đón điện có sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 18w TU18C4, Tuýt T5 (loại 1 bóng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W, D270 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện Roman 200x150x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90/60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm PVC bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van đồng, ĐK van d=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4976 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,454 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1548 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1888 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bu lông fi 20 chân trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bẳng mã thép chân trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1315 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép ống D60 chống võng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x100x2,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1721 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x2.0 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,327 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.4Ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 18 | SXLD bu lông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Cùm chống bão khoảng cách 0.5m 1 cùm dọc xà gồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109 | cái |
| P | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,8382 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3565 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6033 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2365 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,855 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,232 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2989 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7552 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,901 | m3 |
| 16 | Trát tường , chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,731 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,67 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9866 | 100m2 |
| 19 | Các lọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5375 | m3 |
| 20 | Sỏi các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,645 | m3 |
| 21 | Than hoạt tính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3225 | m3 |
| 22 | Rắc co D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Van Phao cắt nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| Q | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7836 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9555 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 9 | Xây gạch Block đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,284 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8628 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,491 | m2 |
| R | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,392 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8652 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất pha trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,312 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối giảm, nối nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27/21mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34/27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa nhựa d27 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xoay tưới nước tự động d21 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6614 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,783 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2473 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,4212 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,6584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8626 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6744 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4852 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2476 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5632 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2255 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,816 | m3 |
| 18 | Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,3397 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 402 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,49 | 1m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,82 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384,576 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu vào cột, lam ( 25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384,576 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 397,56 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,9842 | m2 |
| 29 | Trát hồ dầu vào giằng ( 25%VL+10%NC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,984 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 410,56 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,82 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 487,38 | m2 |
| T | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,1728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,26 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3056 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,183 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,216 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,758 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1027 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5136 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1411 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Đắp đầu trụ cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung, rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,225 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7422 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,25 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,024 | m2 |
| 25 | SXLD cổng sắt kể cả sơn, ray cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,7895 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,329 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,25 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,25 | m2 |
| 29 | SXLD chữ inox mạ màu đồng bảng hiệu cơ quan, chiều cao chữ 170 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | chữ |
| 30 | SXLD chữ inox mạ màu đồng bảng hiệu cơ quan, chiều cao chữ 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi