Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:09:00 đến ngày 2020-07-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 395,178 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 395,178 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 369,0669 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái cũ (vì kèo, xà gồ bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,722 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 204,362 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6842 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,234 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 152,388 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 242,79 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 485,58 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 304,776 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1119 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6437 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 206,0863 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6907 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,4 | m |
| 10 | Làm trần bằng tấm tôn khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,722 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,52 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng đố kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 204,362 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,49 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái cũ (vì kèo, xà gồ bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,4964 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,0244 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,0328 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,754 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,286 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,572 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,508 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1555 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1631 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,571 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | m |
| 10 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,4964 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,0244 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 306,0076 | m2 |
| 2 | Sơn ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 306,0076 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7002 | m3 |
| 4 | Xây tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1628 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,8992 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 140,16 | m |
| 7 | Sơn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,4816 | m2 |
| F | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,893 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1423 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8991 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,4894 | m3 |
| G | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,65 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 186,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8042 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh B30 xây mới bằng gạch chỉ không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | m |
| 2 | Tôn cao rãnh B30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 267 | m |
| 3 | Tôn cao rãnh B40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | m |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 149,904 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn kích thước gạch terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.249,2 | m2 |
| 3 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.356,61 | m2 |
| 4 | Sân bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 422,5085 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,65 | 100m |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,4728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,1576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2832 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,1576 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,212 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100,7625 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 214,0335 | m2 |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,6016 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,87 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,73 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,512 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0174 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0518 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2393 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1678 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2386 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0323 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0963 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1139 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2884 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8324 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6719 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9054 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6527 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4357 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,41 | m2 |
| 25 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,8388 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,1139 | m2 |
| 28 | Chữ Inox nổi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| 29 | Gia công, và lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2993 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 299,27 | kg |
| 31 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 32 | Tay nắm sắt tròn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Dán ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,5272 | m2 |
| 36 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,9333 | Viên |
| L | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,1012 | m3 |
| 2 | Đắp đất, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 56,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7872 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,0234 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9259 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7438 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,3018 | m3 |
| 9 | Trát trụ, tường rào dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 434,0736 | m2 |
| 10 | Sơn hàng rào bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 420,5744 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6372 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3215 | tấn |
| 15 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,369 | m2 |
| 17 | Sơn hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,0445 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi