Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735921-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200729961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 17:09:00 đến ngày 2020-07-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 395,178 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 395,178 m2
3 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 369,0669 m2
4 Tháo dỡ kết cấu mái cũ (vì kèo, xà gồ bị hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 công
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 201,722 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 54,72 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 204,362 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6842 100m2
9 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,234 m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 152,388 m2
2 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 242,79 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 485,58 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 304,776 m2
5 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1119 tấn
6 Gia công và lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6437 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 206,0863 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6907 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,4 m
10 Làm trần bằng tấm tôn khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 201,722 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,4 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,52 m2
13 Sản xuất và lắp dựng đố kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 204,362 m2
C PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72,04 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,49 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu mái cũ (vì kèo, xà gồ bị hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 công
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,4964 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,64 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,0244 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,0328 m3
D CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,754 m2
2 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,286 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 70,572 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 73,508 m2
5 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1555 tấn
6 Gia công và lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1631 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,571 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,49 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 m
10 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,4964 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,28 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,36 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,0244 m2
E CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 306,0076 m2
2 Sơn ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 306,0076 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,7002 m3
4 Xây tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,1628 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 86,8992 m2
6 Trát gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 140,16 m
7 Sơn hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 71,4816 m2
F PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 61,893 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1423 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8991 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,4894 m3
G SÂN NỀN
1 Đào móng, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,65 1m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 186,85 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 69,77 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8042 100m3
H THOÁT NƯỚC
1 Rãnh B30 xây mới bằng gạch chỉ không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 59 m
2 Tôn cao rãnh B30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 267 m
3 Tôn cao rãnh B40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 71 m
I SÂN VƯỜN
1 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 149,904 m3
2 Lát nền, sàn kích thước gạch terazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.249,2 m2
3 Bạt lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.356,61 m2
4 Sân bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 422,5085 m3
5 Cắt khe dọc sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,65 100m
J BỒN HOA
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 42,4728 1m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,1576 m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2832 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,1576 m3
5 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 42,212 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 100,7625 m2
7 Ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 214,0335 m2
K CỔNG
1 Đào đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,6016 1m3
2 Đắp đất, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,87 1m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,73 1m3
4 Bê tông lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,512 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0089 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0089 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0174 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0518 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2393 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1678 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2386 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0434 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0323 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0963 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,03 100m2
16 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2067 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1139 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2884 100m2
19 Bê tông móng, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,8324 m3
20 Bê tông cột M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6719 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9054 m3
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6527 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,4357 m3
24 Trát xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,41 m2
25 Trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28,8388 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40,1139 m2
28 Chữ Inox nổi màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
29 Gia công, và lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2993 tấn
30 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 299,27 kg
31 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
32 Tay nắm sắt tròn 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
33 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
34 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
35 Dán ngói trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,5272 m2
36 Ngói bò úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27,9333 Viên
L HÀNG RÀO:
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 84,1012 m3
2 Đắp đất, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28,034 m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 56,07 m3
4 Bê tông lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,7872 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 34,0234 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,9259 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,7438 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,3018 m3
9 Trát trụ, tường rào dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 434,0736 m2
10 Sơn hàng rào bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 420,5744 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,281 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,6372 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1454 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3215 tấn
15 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9648 tấn
16 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 63,369 m2
17 Sơn hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 86,0445 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->