Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718532-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200678660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới;-Vốn đối ứng của Hợp tác xã, ngân sách xã, Nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 08:16:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,931,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH LỖ CHẸP -TRƯỜNG 5 ĐOẠN 1
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 185,36 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 232 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 7,71 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 23,13 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 39,84 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 3,3 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 43,5 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 530,92 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 49,64 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 3,1 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,1166 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,3726 Tấn
B HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,021 1 m3
2 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,063 1 m3
3 Bê tông thành. vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,134 1 m3
4 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,124 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 0,276 1 m2
6 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 0,1664 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,124 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0029 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 Bộ
C HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D40 TẠI CỌC 11
1 Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 10,74 1 m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 104 1 m
3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 6,96 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,62 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,91 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,24 1 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn KT 3,09 1 m2
8 Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 4,86 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT 1 1 đoạn
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH LỖ CHẸP -TRƯỜNG 5 ĐOẠN 2
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 201,27 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 372,83 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 16,4 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 39,37 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 73,44 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 8,86 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 123,03 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 1.231,41 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 155,01 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 5,66 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 2,4157 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 1,2 Tấn
E HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (2 CÁI)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,0336 1 m3
2 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,081 1 m3
3 Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,2016 1 m3
4 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,0264 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 0,3936 1 m2
6 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 1,25 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,184 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0033 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 2 1 Bộ
F HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC QUA ĐƯỜNG (4 CÁI)
1 Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 12,24 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 15,83 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,65 1 m3
4 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,56 1 m3
5 Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 2,3 1 m3
6 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,04 1 m3
7 Bê tông tấm đan, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 1,02 1 m3
8 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 3,4 1 m2
9 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 18,68 1 m2
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,336 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 5,25 1 m2
12 Gia công c.thép cống. Đ/kính cốt thép d> 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,507 Tấn
13 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,033 Tấn
14 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0056 1 tấn
15 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,0874 1 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg (tấm đan) Theo chỉ dẫn KT 16 Cái
17 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT 4 Cái
18 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 4 1 Bộ
19 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 7,9 1 m2
G HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D40 (3 CÁI)
1 Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 49,95 1 m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 504 1 m
3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 36,11 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 2,46 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 3,27 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,75 1 m3
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 9,73 1 m2
8 Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 15,13 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT 6 1 đoạn
H HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NĂM MẪU
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 198,71 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 164,8 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 10,4 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 24,95 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 38,81 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 5,61 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 77,96 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 650,8 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 98,23 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 3,2 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,622 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,7345 Tấn
I HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,017 1 m3
2 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,04 1 m3
3 Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m3
4 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,011 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 0,197 1 m2
6 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 1,04 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0014 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 Bộ
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH QUAI VẠT
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 194,75 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 168,62 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 10,89 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 26,13 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 40,66 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 5,88 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 81,65 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 681,68 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 102,88 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 3,35 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,6986 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,7692 Tấn
K HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,017 1 m3
2 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,04 1 m3
3 Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m3
4 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,011 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 0,197 1 m2
6 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 1,04 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0014 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 Bộ
L HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐẠT NHẤT
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 287,78 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 184,54 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 10,46 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 25,11 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 39,07 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 5,65 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 78,47 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 655,04 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 98,87 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 3,22 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,6325 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,7393 Tấn
M HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,017 1 m3
2 Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,04 1 m3
3 Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m3
4 Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,011 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT 0,197 1 m2
6 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn KT 1,04 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,084 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT 0,0014 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 Bộ
N HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH (1 CÁI)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 1,152 1 m3
2 Bê tông tấm đan, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 0,32 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 1,64 1 m2
4 Gia công c.thép cống. Đ/kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,101 Tấn
5 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,027 1 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Theo chỉ dẫn KT 5 Cái
O HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH (1 CÁI)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn KT 1,73 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 1,44 1m2
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 1,73 1 m3
P HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐẠT BA TRÊN
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 125,38 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 127,04 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 6,46 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 15,52 1 m3
5 Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 24,24 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 3,49 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT 48,48 1 m2
8 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT 406,46 1 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 61,09 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 1,99 1 m2
11 Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 1,0087 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT 0,4567 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->