Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới;-Vốn đối ứng của Hợp tác xã, ngân sách xã, Nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 08:16:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH LỖ CHẸP -TRƯỜNG 5 ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 185,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 232 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 7,71 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 23,13 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 39,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,3 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 43,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 530,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 49,64 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 3,1 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,1166 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3726 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,063 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành. vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,276 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 0,1664 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,124 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0029 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D40 TẠI CỌC 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 10,74 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 104 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 6,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn KT | 3,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 đoạn |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH LỖ CHẸP -TRƯỜNG 5 ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 201,27 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 372,83 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 16,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 39,37 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 73,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 8,86 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 123,03 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 1.231,41 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 155,01 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 5,66 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,4157 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | Tấn |
| E | HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0336 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2016 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0264 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,3936 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 1,25 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,184 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0033 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 Bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC QUA ĐƯỜNG (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 12,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 15,83 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 3,4 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 18,68 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,336 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 5,25 | 1 m2 |
| 12 | Gia công c.thép cống. Đ/kính cốt thép d> 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,507 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0056 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,0874 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg (tấm đan) | Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 4 | Cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 7,9 | 1 m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D40 (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 49,95 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 504 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 36,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 2,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,27 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 9,73 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 15,13 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 đoạn |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NĂM MẪU | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 198,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 164,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 10,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 24,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 38,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 5,61 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 77,96 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 650,8 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 98,23 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,622 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,7345 | Tấn |
| I | HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,197 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0014 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH QUAI VẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 194,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 168,62 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 10,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 26,13 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 40,66 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 5,88 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 81,65 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 681,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 102,88 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 3,35 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,6986 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,7692 | Tấn |
| K | HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,197 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0014 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐẠT NHẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 287,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 184,54 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 10,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 25,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 39,07 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 5,65 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 78,47 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 655,04 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 98,87 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 3,22 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,6325 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,7393 | Tấn |
| M | HẠNG MỤC: VAN ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm phai. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT | 0,197 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,084 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,0014 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 1,152 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | 1 m2 |
| 4 | Gia công c.thép cống. Đ/kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,101 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,027 | 1 tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH (1 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | 1m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | 1 m3 |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐẠT BA TRÊN | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 125,38 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 127,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 6,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 15,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 24,24 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,49 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT | 48,48 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT | 406,46 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 61,09 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 1,99 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,0087 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,4567 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi