Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 16:22:00 đến ngày 2020-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,423,509,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,397 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,312 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,992 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông rãnh thu nước vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,567 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,035 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,069 | tấn |
| 8 | Đào móng vỉa hè, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 702,996 | m3 |
| 9 | Bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 445,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vỉa hè | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,565 | 100 m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazo vỉa hè 30x30x3cm vữa XM M100 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4.459,104 | m2 |
| 12 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,587 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố trồng cây | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,639 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa ngoài Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62,597 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa ngoài | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,261 | 100 m2 |
| C | Phần cống dọc D80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,837 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,837 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,707 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,708 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,708 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,708 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông gối cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,312 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,335 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính <10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,51 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,003 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 193 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42,46 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D80, đường kính <10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,212 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,838 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 193 | cấu kiện |
| 16 | Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 116,356 | m2 |
| D | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,127 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,236 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,728 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,179 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,075 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường hố ga | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,469 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,043 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, d<=10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,077 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d=12 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,727 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cấu kiện |
| E | Phần mương đan đầu nối cống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,375 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,095 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông thành mương đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,669 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,083 | 100 m2 |
| 7 | Lót móng đáy mương đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,456 | m3 |
| 8 | Bê Tông tấm đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,098 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=14mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,093 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan chịu lực | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | cấu kiện |
| F | Phần cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,412 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,412 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,22 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,221 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,221 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,221 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông gối cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,078 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,154 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính <10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,257 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,457 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65,16 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,506 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D100, đường kính <10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,978 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,501 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống ống D100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65,16 | cấu kiện |
| 16 | Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,105 | m2 |
| G | Phần bể tiêu năng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,751 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bãi thải, cự ly <=1km | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,75 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu hạ lưu Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,045 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu hạ lưu Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,044 | 100 m2 |
| 7 | Lót móng tường đầu hạ lưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh hạ lưu Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,053 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh hạ lưu Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh hạ hưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay tường cánh hạ lưu Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ hưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,136 | 100 m2 |
| 14 | Lót móng tường cánh hạ lưu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,53 | m3 |
| 15 | Bê tông thành bên sân tiêu năng Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành bên sân tiêu năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,124 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sân tiêu năng Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân tiêu năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,093 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông chân khay sân tiêu năng Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay sân tiêu năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,423 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông gờ tiêu năng bê tông Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,086 | 100 m2 |
| 23 | Lót móng sân tiêu năng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,17 | m3 |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 147 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 100,295 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,125 | m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,25 | 100 m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cột |
| 9 | Bulong móng trụ cao 7m: M24x750 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cần đèn |
| 12 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30 | đầu cáp |
| 15 | Rải cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,25 | 100 m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cửa |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,5 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | tủ |
| I | Phần vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo tam giác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn vàng có phản quang) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,85 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn trắng 16% phản quang) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 276,588 | m2 |
| J | Phần di dời hệ thống nước sạch | |||
| 1 | Đào móng đường ống nước sạch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 432,138 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 190,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,857 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,522 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,82 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt T giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,17 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi