Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Rừng Lá, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Rừng Lá, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 17:30:00 đến ngày 2020-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,161,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo BVTC | 76,2476 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 421,3178 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + mái taluy, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo BVTC | 564,6568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo BVTC | 467,6627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo BVTC | 76,2476 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo BVTC | 76,2476 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo BVTC | 96,9941 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nền đường | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 145,3463 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 2,9663 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC | 4,3782 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTC | 7,6292 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC | 7,6292 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo BVTC | 204,0657 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTC | 416,4606 | m3 |
| 9 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo BVTC | 27,7155 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đào cấp, đất cấp II | Theo BVTC | 4,2602 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đào hữu cơ, đất cấp II | Theo BVTC | 2,1738 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đắp , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo BVTC | 172,6719 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bùn đem đổ bỏ , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BVTC | 27,7155 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bùn đem đổ bỏ, 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (bùn) | Theo BVTC | 27,7155 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất hữu cơ, cấp đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 6,974 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ, cấp đem đổ bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo BVTC | 6,974 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTC | 48,3177 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không tận dụng đắp đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo BVTC | 48,3177 | 100m3 |
| 19 | Mặt đường | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTC | 12,5041 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BVTC | 25,5186 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Theo BVTC | 8,2287 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo BVTC | 13,7145 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo BVTC | 13,5159 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo BVTC | 13,5159 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo BVTC | 13,5159 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTC | 41,342 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BVTC | 54,8579 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo BVTC | 9,8695 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTC | 9,8695 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo BVTC | 9,8695 | 100tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 17,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BVTC | 0,5918 | 100m2 |
| 34 | Lề gia cố | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( CPĐR loại 2) | Theo BVTC | 1,176 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 156,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lề | Theo BVTC | 0,5918 | 100m2 |
| 38 | Hè phố | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTC | 2,8951 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BVTC | 5,9084 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 0 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzoo, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 3.441,78 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC | 206,51 | m3 |
| 44 | Viên vỉa W100x26x23 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, mác 200 | Theo BVTC | 55,2 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Theo BVTC | 13,988 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 410,02 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC | 116,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo BVTC | 5,3618 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 1.577 | cấu kiện |
| 51 | Tấm đan rãnh (50X25X6)cm | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan rãnh bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 25,23 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 394,25 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đan | Theo BVTC | 2,8386 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo BVTC | 3.154 | cái |
| 56 | Cố định hè | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTC | 25,25 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC | 39,87 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè | Theo BVTC | 7,3651 | 100m2 |
| 60 | Ô trồng cây xanh | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC | 32,1 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 32,1 | m3 |
| 63 | Trát mặt ngoài hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 201,16 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTC | 10,9586 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC | 5,3697 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 3,2174 | 100m3 |
| 4 | Gia cố mái taluy âm | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo BVTC | 202,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 32mm | Theo BVTC | 0,852 | 100m |
| 7 | Tường chắn đất bằng bê tông | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo BVTC | 31,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 156,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 307,92 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 6,9469 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo BVTC | 18,584 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo BVTC | 3,0415 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo BVTC | 56,8 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 2,2619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo BVTC | 2,2619 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thoát nước thải sinh hoạt B500: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo BVTC | 23,6748 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC | 11,6007 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 5,9514 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng rãnh | Theo BVTC | 32,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 58,86 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 170,04 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 784,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Theo BVTC | 1,308 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 45,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo BVTC | 5,233 | 100m2 |
| 12 | Tấm bản BTCT KT(100X70X10)CM | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 45,78 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo BVTC | 2,9822 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo BVTC | 1,0529 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Theo BVTC | 2,2236 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo BVTC | 654 | cấu kiện |
| 18 | Hố ga thu nước loại 1: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,61 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,1159 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,0702 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC | 0,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 1,72 | 1m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 1,08 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTC | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Tấm bản BTCT M250 KT(100x60x12)cm | Theo BVTC | 0 | m |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 0,34 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,0313 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0021 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC | 0,0172 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan, bằng cần cẩu | Theo BVTC | 4 | cấu kiện |
| 35 | Hố ga thu nước loại 2: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,305 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,058 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,0351 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC | 0,1 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,31 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,86 | 1m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 1,15 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 2,4 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTC | 0,0215 | 100m2 |
| 46 | Tấm bản BTCT M250 KT(100x60x12)cm | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 0,17 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,0156 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0011 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo BVTC | 2 | cấu kiện |
| 52 | Thoát nước mưa B500xH700: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC | 31,99 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 15,6751 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 8,0417 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC | 44,19 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 79,53 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 229,76 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 1.060,44 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC | 1,7674 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 61,86 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTC | 7,0696 | 100m2 |
| 63 | Tấm bản BTCT KT(100X70X10)CM | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 61,81 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo BVTC | 4,0265 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 1,4216 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC | 3,0022 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo BVTC | 883 | cấu kiện |
| 69 | Thoát nước mưa B800xH900: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC | 17,5744 | m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 8,6115 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 4,0408 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC | 19,24 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 48,11 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 112,25 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 513,12 | m2 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC | 0,7697 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 22,45 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo BVTC | 2,8222 | 100m2 |
| 80 | TẤM BẢN BTCT KT(100X100X12)CM | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 38,4 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 2,8704 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Theo BVTC | 0,1408 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC | 1,536 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo BVTC | 320 | cấu kiện |
| 86 | Thoát mước mưa chịu lực B800xH900 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC | 5,5944 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 2,7413 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 1,3468 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC | 12,58 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 25,16 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC | 0,296 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 36,26 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC | 2,072 | 100m2 |
| 95 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 13,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo BVTC | 1,184 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10mm | Theo BVTC | 0,1177 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, đường kính > 10mm | Theo BVTC | 0,7659 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 5,92 | m3 |
| 100 | TẤM BẢN BTCT KT(120X50X20)CM: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 13,32 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 3,586 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,3448 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 1,0064 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo BVTC | 148 | cấu kiện |
| 106 | Thoát mước mưa chịu lực B500 (Cuối tuyến 2) | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 107 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo BVTC | 0,1277 | 100m3 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo BVTC | 0,672 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,0492 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo BVTC | 0,6 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo BVTC | 1,2 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 2,53 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo BVTC | 0,1968 | 100m2 |
| 115 | TẤM BẢN BTCT KT(80X100X12)CM | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 0,55 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,0614 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0397 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo BVTC | 6 | cấu kiện |
| 121 | Ống cống tròn BTCT D600: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 122 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo BVTC | 5,3838 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo BVTC | 28,336 | m3 |
| 124 | Đắp đất trả móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 4,6 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo BVTC | 7,36 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 36,8 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC | 0,552 | 100m2 |
| 128 | ống cống BTCT d600: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 129 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 27,6 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Theo BVTC | 1,0065 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo BVTC | 6,6976 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo BVTC | 184 | cái |
| 133 | Hố ga giao loại 1........, loại 8 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo BVTC | 7,289 | m3 |
| 135 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo BVTC | 1,3849 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,7669 | 100m3 |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC | 2,18 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 6,53 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 18,14 | 1m2 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 14,44 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 54,18 | m2 |
| 142 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 4,1 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo BVTC | 0,5124 | 100m2 |
| 144 | Tấm bản BTCT M250 KT(120x60x15)cm | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 4,62 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,3284 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0223 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,2268 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo BVTC | 42 | cấu kiện |
| 150 | Hố ga giao thu nước: d600, b500, b800 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTC | 9,738 | m3 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 1,8502 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 1,129 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo BVTC | 3,11 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 9,33 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng | Theo BVTC | 84,55 | 1m2 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 21,71 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 78,26 | m2 |
| 159 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 5,86 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo BVTC | 2,1213 | 100m2 |
| 161 | Tấm bản BTCT M250 KT(120x60x15)cm | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 6,6 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,4692 | tấn |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Theo BVTC | 0,0318 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 166 | Viên vỉa hàm ếch + máng thu nước: | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 167 | Đào móng máng hố thu bằng thủ công ,đất cấp III | Theo BVTC | 2,2315 | m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,424 | 100m3 |
| 169 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,1539 | 100m3 |
| 170 | Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa, đá 1x2, M200 | Theo BVTC | 0,81 | m3 |
| 171 | Sản xuất lắp đặt cốt thép viên vỉa - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTC | 0,474 | 100kg |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo BVTC | 0,15 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK <=18mm | Theo BVTC | 0,1587 | tấn |
| 174 | Bê tông máng nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 7,39 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lót cát đáy máng thu nước | Theo BVTC | 3,08 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành máng thu nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 5,94 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 27 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 3,06 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 4,05 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Theo BVTC | 0,3015 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo BVTC | 0,612 | 100m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 90 | cấu kiện |
| 184 | Cửa thu nước ( tại vị trí đã có hố ga ) | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 185 | Đào móng máng hố thu bằng thủ công ,đất cấp III | Theo BVTC | 1,19 | m3 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTC | 0,2261 | 100m3 |
| 187 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,0821 | 100m3 |
| 188 | Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa, đá 1x2, M200 | Theo BVTC | 0,43 | m3 |
| 189 | Cốt thép viên vỉa, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTC | 0,2528 | 100kg |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên vỉa | Theo BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo BVTC | 0,0846 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 3,94 | m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lót cát đáy máng thu nước | Theo BVTC | 1,64 | m3 |
| 194 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành máng thu nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 3,17 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 14,4 | m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ máng thu, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 1,63 | m3 |
| 197 | Bê tông máng thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 2,16 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Theo BVTC | 0,1608 | tấn |
| 199 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo BVTC | 0,3264 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTC | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo BVTC | 16 | cấu kiện |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng M-1 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC | 0,5814 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo BVTC | 3,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 4,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC | 30,328 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 0,2448 | 100m3 |
| 7 | Móng MĐ-1 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTC | 1,386 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC | 0,2633 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 1,848 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC | 13,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 0,0924 | 100m3 |
| 13 | Tiếp địa R1 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo BVTC | 3,42 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC | 0,6498 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC | 0,684 | 100m3 |
| 17 | PHẦN LẮP DỰNG : | Theo BVTC | 0 | m |
| 18 | Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 160, gốc 323) | Theo BVTC | 49 | cột |
| 19 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 160, gốc 323) | Theo BVTC | 7 | cột |
| 20 | Ca xe vận chuyển cột | Theo BVTC | 5 | ca |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTC | 56 | cột |
| 22 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo BVTC | 1.318 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo BVTC | 1,318 | km/dây |
| 24 | Tiếp địa R1 | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo BVTC | 705,87 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTC | 3,6 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC | 1,8927 | 100kg |
| 28 | Móc treo F16 | Theo BVTC | 96 | cái |
| 29 | Kẹp xiết | Theo BVTC | 96 | cái |
| 30 | Đai thép + Khóa đai | Theo BVTC | 112 | cái |
| 31 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTC | 48 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | PHẦN CÔNG NGHỆ | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTC | 531,72 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo BVTC | 0,14 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả móng đường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 0,84 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo BVTC | 0,78 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTC | 3,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 3,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo BVTC | 6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo BVTC | 11,93 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo BVTC | 1,06 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 5,2772 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo BVTC | 0,66 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo BVTC | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo BVTC | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150/100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 400/150mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/1mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/1mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-1/2mm | Theo BVTC | 106 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo BVTC | 106 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo BVTC | 106 | cái |
| 33 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo BVTC | 6 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo BVTC | 11,93 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo BVTC | 1,06 | 100m |
| 38 | TRỤ CỨU HỎA | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm BB đường kính 100mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp dựng ti van | Theo BVTC | 3 | cái |
| 45 | PHẦN XÂY DỰNG | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo BVTC | 12,254 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 0,2457 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,0351 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 1,3096 | m3 |
| 50 | Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 3,425 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,1 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo BVTC | 0,0162 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,216 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,0303 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 3 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 8,4268 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo BVTC | 0,0383 | 100m3 |
| G | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Móng | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTC | 18,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 0,608 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 12,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 46,849 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 1,498 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTC | 1,582 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTC | 1,697 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 13,629 | m3 |
| 14 | Phần kết cấu | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 4,066 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,739 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,812 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 8,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC | 1,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,905 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 10,109 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC | 1,515 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC | 0,773 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 2,407 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,093 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,18 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC | 0,84 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 0,84 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 48,775 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo BVTC | 1,843 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BVTC | 1,843 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 76,824 | m2 |
| 36 | Phần kiến trúc | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 37 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 49,395 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 1,653 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 370,357 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 329,909 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 79,25 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 100,2 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 151,5 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 211,96 | m |
| 45 | Đắp chữ nổi tên công trình | Theo BVTC | 7,95 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 370,357 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 509,359 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Hạ Long màu đỏ | Theo BVTC | 8,56 | m2 |
| 49 | Sê nô - Mái | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo BVTC | 2,295 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, ốp diềm khổ rộng 600, dày 0.45mm | Theo BVTC | 54,56 | m |
| 52 | Quét Sika proofmembrane chống thấm mái | Theo BVTC | 97,728 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 97,728 | m2 |
| 54 | Trần | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 55 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1.4 | Theo BVTC | 0,706 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 0,706 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTC | 45,403 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo BVTC | 175,062 | m2 |
| 59 | Nền sàn | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 1,163 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 20,228 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC | 181,15 | m2 |
| 63 | Cửa | Theo BVTC | 0 | m |
| 64 | Cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 4 | Theo BVTC | 17,92 | m2 |
| 65 | Cửa sổ kính, gỗ nhóm 4 | Theo BVTC | 24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BVTC | 41,92 | m2 cấu kiện |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 83,84 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi tay nắm liên doanh | Theo BVTC | 4 | bộ |
| 69 | Chốt cửa sổ+cửa đi | Theo BVTC | 19 | bộ |
| 70 | Goong cửa đi+ cửa sổ | Theo BVTC | 19 | cái |
| 71 | Móc gió cửa sổ | Theo BVTC | 15 | cái |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Sắt vuông rỗng 20x20x1.5mm | Theo BVTC | 0,321 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC | 24 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 0,027 | m2 |
| 76 | Tam cấp | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 2,595 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 10,583 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 40,166 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTC | 40,166 | m2 |
| 81 | Bồn hoa | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 0,559 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 1,978 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 22,111 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 6,123 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Hạ Long màu đỏ | Theo BVTC | 5,998 | m2 |
| 87 | Đổ đất màu trồng cây | Theo BVTC | 4,404 | m3 |
| 88 | Giàn giáo thi công | Theo BVTC | 0 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo BVTC | 4,269 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC | 1,814 | 100m2 |
| 91 | Sân bê tông | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 92 | Lu lèn lại mặt sân trước khi đổ bê tông | Theo BVTC | 5,66 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 84,9 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo BVTC | 0,08 | 100m |
| 95 | Cổng tường rào | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC | 0,247 | 100m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTC | 6,175 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,103 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 0,206 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 1,828 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 1,541 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,068 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTC | 0,119 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 14,512 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 1,027 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,046 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,057 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTC | 0,052 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTC | 0,052 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 3,117 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 2,887 | m3 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 31,813 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 35,065 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 85,904 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 66,878 | m2 |
| 117 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTC | 34,477 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC | 34,477 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 34,477 | m2 |
| 120 | Cổng khung sắt hộp, bịt tôn | Theo BVTC | 9,862 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC | 9,862 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 19,724 | m2 |
| 123 | Khóa đồng treo | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 124 | Điện, chống sét | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 125 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 25 aptomat MCB, có nắp che | Theo BVTC | 1 | hộp |
| 126 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V/63A | Theo BVTC | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/16A | Theo BVTC | 2 | cái |
| 128 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V/10A | Theo BVTC | 4 | cái |
| 129 | Đèn huỳnh quang 2x36W/220V lắp nổi áp trần | Theo BVTC | 18 | bộ |
| 130 | Đèn sát trần lắp bóng huỳnh quang 220V/22W, chụp bán cầu | Theo BVTC | 3 | bộ |
| 131 | Quạt trần kèm điều tốc | Theo BVTC | 10 | cái |
| 132 | Quạt treo tường | Theo BVTC | 2 | cái |
| 133 | Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/10A | Theo BVTC | 9 | cái |
| 134 | Hạt công tắc điện 1 chiều 10A | Theo BVTC | 7 | cái |
| 135 | Mặt lắp công tắc loại 1 lỗ | Theo BVTC | 3 | cái |
| 136 | Mặt lắp công tắc loại 2 lỗ | Theo BVTC | 4 | cái |
| 137 | Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm) nhựa PVC | Theo BVTC | 16 | hộp |
| 138 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC, Udm 600V (2x10)mm2 | Theo BVTC | 50 | m |
| 139 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC, Udm 600V (2x2.5)mm2 | Theo BVTC | 220 | m |
| 140 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC, Udm 600V (2x1.5)mm2 | Theo BVTC | 330 | m |
| 141 | Ống PVC D20 | Theo BVTC | 250 | m |
| 142 | Hộp nối dây 100x100 | Theo BVTC | 10 | hộp |
| 143 | Gia công kim thu sét thép fi16 chiều dài 0.7m, kèm chân sứ | Theo BVTC | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | Theo BVTC | 3 | cái |
| 145 | Cọc nối đất thép L50x5, L=2.4m | Theo BVTC | 14 | cọc |
| 146 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo BVTC | 160 | m |
| 147 | Dây nối đất thép 25x4 | Theo BVTC | 50 | m |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTC | 21,25 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,213 | 100m3 |
| 150 | Nhà vệ sinh ngoài trời | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 151 | Phần xây lắp | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTC | 16,275 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,054 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 0,109 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 1,415 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 0,661 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTC | 0,046 | tấn |
| 159 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 3,659 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 6,94 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 0,95 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,087 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,031 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTC | 0,118 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC | 2,584 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC | 0,278 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC | 0,227 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,049 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,011 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTC | 0,005 | tấn |
| 171 | Phần kiến trúc | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 172 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 6,72 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 1,689 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 47,439 | m2 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 49,819 | m2 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 1,1 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 8,7 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 27,8 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 47,439 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 87,418 | m2 |
| 181 | Mái | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC | 18,328 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 18,328 | m2 |
| 184 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 18,328 | m2 |
| 185 | Nền sàn | Theo BVTC | 0 | m |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 1,474 | m3 |
| 188 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 15,061 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 30,99 | m2 |
| 190 | Cửa nhôm kính | Theo BVTC | 0 | m |
| 191 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo BVTC | 6,3 | m2 |
| 192 | Cửa sổ mở lật khung nhôm kính dày 5mm | Theo BVTC | 0,72 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC | 7,02 | m2 |
| 194 | Tam cấp | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 0,14 | m3 |
| 196 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 0,27 | m3 |
| 197 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTC | 1,8 | m2 |
| 198 | Giàn giáo thi công | Theo BVTC | 0 | m |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BVTC | 0,541 | 100m2 |
| 200 | Bê xí | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTC | 7,952 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC | 0,027 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTC | 0,053 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC | 0,662 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,934 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTC | 0,071 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTC | 0,032 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,435 | m3 |
| 211 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,025 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTC | 0,044 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVTC | 6 | cái |
| 214 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC | 1,975 | m3 |
| 215 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 11,488 | m2 |
| 216 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 11,488 | m2 |
| 217 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo BVTC | 11,488 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 13,08 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC | 2,581 | m2 |
| 220 | Ngâm chống thấm | Theo BVTC | 2,797 | m3 |
| 221 | Phần điện | Theo BVTC | 0 | 0.0 |
| 222 | Đèn ốp trần bóng huỳnh quang chữ C; chụp bán cầu mờ 220V/22W | Theo BVTC | 5 | bộ |
| 223 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A (mặt,hạt,đế âm) | Theo BVTC | 1 | cái |
| 224 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A (mặt,hạt,đế âm) | Theo BVTC | 1 | cái |
| 225 | Aptomat MCB1P16A/4.5kA/250W | Theo BVTC | 1 | cái |
| 226 | Dây điện 1KV, lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 | Theo BVTC | 35 | m |
| 227 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTC | 30 | m |
| 228 | Phần nước | Theo BVTC | 0 | m |
| 229 | Xí bệt | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 230 | Tiểu nam | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 231 | Tiểu nữ | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 232 | Chậu rửa | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 233 | Vòi chậu rửa | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 234 | Gương + phụ kiện | Theo BVTC | 2 | cái |
| 235 | Thoát sàn | Theo BVTC | 2 | cái |
| 236 | Cầu chắn rác + thoát mái | Theo BVTC | 4 | cái |
| 237 | Ông PPR DN20 | Theo BVTC | 0,4 | 100m |
| 238 | Cút PPR D20 | Theo BVTC | 12 | cái |
| 239 | Tê PPR D20 | Theo BVTC | 8 | cái |
| 240 | Rắc co PPR D20 | Theo BVTC | 2 | cái |
| 241 | Măng sông PPR D20 | Theo BVTC | 5 | cái |
| 242 | Đầu bịt PPR D20 | Theo BVTC | 2 | cái |
| 243 | Van DN20 | Theo BVTC | 1 | cái |
| 244 | Ống PVC DN110 | Theo BVTC | 0,16 | 100m |
| 245 | Ống PVC DN60 | Theo BVTC | 0,18 | 100m |
| 246 | Ống PVC DN76 | Theo BVTC | 0,12 | 100m |
| 247 | Cút PVC D110 | Theo BVTC | 8 | cái |
| 248 | Cút PVC D60 | Theo BVTC | 8 | cái |
| 249 | Tê 135 PVC D110 | Theo BVTC | 4 | cái |
| 250 | Tê 135 PVC D60 | Theo BVTC | 4 | cái |
| 251 | Tê thu 135 PVC D110/60 | Theo BVTC | 2 | cái |
| 252 | Măng sông PVC D110 | Theo BVTC | 4 | cái |
| 253 | Măng sông PVC D60 | Theo BVTC | 5 | cái |
| 254 | Đầu bịt PVC D110 | Theo BVTC | 4 | cái |
| 255 | Đầu bịt PVC D60 | Theo BVTC | 3 | cái |
| 256 | Két nước INOX 1m3 | Theo BVTC | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi