Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736306-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200718466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 07:16:00 đến ngày 2020-07-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,47 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,96 m3
3 Đào kết cấu cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,434 m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,689 m3
5 Đắp đất trả rãnh, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,323 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.575,215 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,684 m3
8 Vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,507 m3
9 Vét hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.892,162 m3
10 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,808 m3
11 Di chuyển đường nước sạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
12 Di chuyển đường điện Hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu mặt đường (tăng cường)
1 Đổ bê tông mặt đường, dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,361 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng BTXM, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,655 m3
D Kết cấu mặt đường (làm mới L1)
1 Đổ bê tông mặt đường, dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,274 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,846 m3
E Kết cấu mặt đường (làm mới L2)
1 Đổ bê tông mặt đường, dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,415 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, dày 18cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,874 m3
3 Đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,708 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.910,25 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,86 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Rãnh hình chữ nhật BTCT BxH=(0,4x0.6)m, L=491m
1 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,529 m3
2 Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.500,83 kg
3 Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.073,67 kg
4 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.599,678 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 cái
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489 mối nối
H Tấm bản KT(100x60x15)cm
1 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,753 m3
2 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.068,75 kg
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.230,78 kg
4 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,806 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 tấm
I Cống bản lối rẽ B=50cm, L=19m
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
3 Bê tông tường mũ cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
4 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
5 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
6 Bê tông chân khay đầu cống + gia cố, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
7 Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
8 Bê tông bảo vệ tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
10 Chốt thép bản D20mm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 kg
11 Đá dăm đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
J Tấm bản BTCT KT (100x80x12)cm
1 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
2 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,28 kg
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,14 kg
4 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 m2
5 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tấm
K Cống thoát nước ngang đường
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,88 m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,25 m3
3 Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 m3
5 Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
6 Bê tông đầu cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
7 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
8 Bê tông gia cố hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
9 Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,05 m2
11 Đá dăm đệm toàn bộ, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 m3
L Ống tròn BTCT D=75cm
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
2 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,22 kg
3 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
4 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
5 Nối ống cống bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ống
M Ống tròn BTCT D=100cm
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
2 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7 kg
3 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
4 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
5 Nối ống cống bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
N Tấm bản cống KT (260x98x25)cm
1 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4 kg
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,79 kg
4 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
5 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấm
6 Cốt thép mối nối tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 kg
7 Bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
O Xà mũ
1 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 kg
2 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
4 Chốt thép bản D22mm, L=37cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,231 kg
P CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ tường rào kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
2 Công tác đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 công
Q THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->