Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734152-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200725153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 07:51:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Mua đất về đắp ngăn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
2 Đắp đất ngăn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
3 Bơm rút nước đảm bảo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9688 100m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
11 Đệm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,474 m3
12 Ván khuôn móng sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
13 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
14 Đào móng băng mố thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
15 Ván khuôn lót móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
16 Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
17 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
18 Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
19 Xây tường mố bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m3
20 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 100m2
23 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
24 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 tấn
25 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
26 Ván khuôn bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
27 Bê tông bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,956 m3
28 Ván khuôn phủ mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
29 Bê tông phủ mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
30 Trát tường mố dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,588 m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
32 Đào móng tường cánh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,848 m3
33 Bê tông lót móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
34 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
35 Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m3
37 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4408 1m2
B SAN NỀN
1 Mua đất đồi về để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.775,1492 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3772 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5239 100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,3993 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,754 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7418 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3204 tấn
8 Ván khuôn Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5188 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9838 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2041 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m2
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9487 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2845 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,6125 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1579 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9474 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4657 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0009 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5655 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1295 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7071 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4843 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1394 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7832 100m2
35 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4804 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8529 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5072 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1007 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,064 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7294 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1588 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,792 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4879 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6124 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1858 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1105 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,38 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,7628 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8978 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9486 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,07 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,56 m2
58 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,216 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,44 m
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,54 m
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,567 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,14 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,7503 m2
65 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5794 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,061 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3324 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,0034 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7738 1m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 100m2
76 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
77 Lăp đặt giá dỡ, đón dây dẫn vào nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
80 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mms Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
86 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
91 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tủ điện âm vào tường gạch, KT 180x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tủ điện âm vào tường gạch, KT 120x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
100 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
101 Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
102 Đắp đất rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->