Gói thầu: Gói thầu số 07: Phần xây dựng của điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Phần xây dựng của điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã Hưng Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 07:15:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2545 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn tròn côn 6m, cần đơn cao 2m dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn tròn côn 6m, cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đôi cao 2m dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn chụp lên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 11 | Đèn chiếu led sáng đường phố 100W + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 14 | Khung móng M16-240x240x525mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2trọng lượng cáp <=3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 21 | Dây nối tiếp địa lên cột Bê tông ly tâm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 24 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cột |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7392 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 28 | Cắt đường hiện trạng 2 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 10m |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 31 | Đào móng hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,512 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 33 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 34 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 35 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 36 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 39 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm, 3 lớp, hệ số nhân 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 40 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch Terazo lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m2 |
| 42 | Đào móng hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m3 |
| 43 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1000 viên |
| 47 | Lớp vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m2 |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn, tận dụng 50% vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ bó vỉa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 50 | Đào bỏ mặt đường hiện trạng, hệ số nhân công nhân 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | m2 |
| 51 | Đào móng hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,54 | m3 |
| 52 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,21 | m3 |
| 53 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm, 3 lớp, hệ số nhân 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | 10m2 |
| 54 | Rải lớp vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 56 | Hoàn trả lại bó vỉa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 57 | Đổ bê tông hoàn trả đường vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 59 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 63 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 64 | Tháo hạ lắp lại cổ dề, hệ số nhân công = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công/bộ |
| 65 | Tháo lắp lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 hộp |
| 66 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 67 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x120mm2, hệ số nhân công = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | km/dây |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 vị trí |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7415 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8265 | m3 |
| 75 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 76 | Tháo hạ căng lại dây cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km/dây |
| 77 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 78 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 79 | Kẹp hãm KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Tháo lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 81 | Đai thép lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Thu hồi cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7561 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7561 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 88 | Tháo, lắp đặt lại đồng hồ nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 89 | Di dời đường ống nhựa HDPE sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi