Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631764-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200618048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 14:06:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 1)
1 Đào nền, khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 178,51 m3
2 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 388,06 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm TCVN 8859:2011 57,45 m3
4 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 388,06 m2
5 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm (bê tông thương phẩm) QĐ 1951/QĐ-BGTVT 91,92 m3
6 Cốt thép mặt đường d6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
7 Cốt thép mặt đường d10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
8 Cốt thép mặt đường d12mm Theo hồ sơ thiết kế 12,33 tấn
9 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 388,06 m2
10 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 388,06 m2
B Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 2)
1 Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 100,82 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 100,82 m2
C Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 3)
1 Đào nền, khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 273,44 m3
2 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 594,43 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm TCVN 8859:2011 88,98 m3
4 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 594,43 m2
5 Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 dày 24cm (bê tông thương phẩm) QĐ 1951/QĐ-BGTVT 142,38 m3
6 Làm khe dãn Theo hồ sơ thiết kế 7,7 m
7 Làm khe co giả Theo hồ sơ thiết kế 140,3 m
8 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 594,43 m2
9 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m Theo hồ sơ thiết kế 117,34 m2
10 Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 594,43 m2
D Hoàn trả đường ngang dân sinh (kết cấu 4)
1 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 21,61 m3
2 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm (bê tông thương phẩm) QĐ 1951/QĐ-BGTVT 7,45 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 37,27 m2
4 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm TCVN 8859:2011 5,59 m3
E Cải tạo bó vỉa, vỉa hè
1 Phá dỡ bê tông bó vỉa, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 42,48 m3
2 Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 15,67 m3
3 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 495 m
4 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 43,82 m3
5 Đệm CPĐD Dmax 37,5 Theo hồ sơ thiết kế 20,58 m3
6 Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 198,14 m3
7 Đào khuôn vỉa hè, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 117,72 m3
8 Lát gạch gốm KT(20x20x2,5)cm TCVN 6415:2016; TCVN 9377:2012 139,6 m2
9 Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 440,3 m2
10 Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 499,5 m2
11 Bê tông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 86,35 m3
F Tổ chức giao thông
1 Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 139,9 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 71,68 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạng và quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 208,7 m2
5 Phá dỡ bê tông móng trụ biển báo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,77 m3
6 Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng và bàn giao cho đơn vị quản lý Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
8 Tháo dỡ, lắp đặt trụ phân làn phản quang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
9 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 trụ D90 L=3m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,7x0,3)m+01 trụ D90 L=3,25m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Gia công, lắp đặt biển báo D70 gắn trên trụ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 biển
12 Lắp đặt trụ phân làn phản quang D250x80x750mm Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
13 Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại trụ tên đường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
G Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Bê tông hố ga thoát nước làm mới M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 29,09 m3
2 Bê tông hố ga cải tạo M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,26 m3
3 Cốt thép hố ga d8mm TCVN 4453:1995 0,15 tấn
4 Cốt thép hố ga d10mm TCVN 4453:1995 0,64 tấn
5 Cốt thép hố ga d14÷18mm TCVN 4453:1995 3,56 tấn
6 Đệm CPĐD Dmax 37,5 Theo hồ sơ thiết kế 4,11 m3
7 Tấm đan BTCT M200, đá 1x2 KT (0,69x0,88x0,08)m TCVN 9115:2012 10 tấm
8 Tấm đan BTCT M200, đá 1x2 KT (0,69x1,02x0,08)m TCVN 9115:2012 12 tấm
9 Nắp gang KT(850x850) chịu tải 40T Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lưới chắn rác BTCT M300 đá 0,5x1 TCVN 9115:2012 24 cái
11 Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,82 m3
12 Cốt thép hố thu nước d8mm TCVN 4453:1995 0,03 tấn
13 Cốt thép hố thu nước d12mm TCVN 4453:1995 0,18 tấn
14 Đệm CPĐD Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,61 m3
15 Ống HDPE D200 dày 7,7mm Theo hồ sơ thiết kế 14,3 m
16 Van lật ngăn mùi DN200 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
17 Khớp nối đan mương bằng BTCT M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4 mối nối
18 Bê tông mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 44,32 m3
19 Cốt thép mương dọc d10mm TCVN 4453:1995 0,99 tấn
20 Cốt thép mương dọc d12mm TCVN 4453:1995 1,37 tấn
21 Đệm CPĐD Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m3
22 Bê tông đan mương M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) TCVN 4453:1995 44,01 m3
23 Cốt thép đan mương d8mm TCVN 4453:1995 0,13 tấn
24 Cốt thép đan mương d10mm TCVN 4453:1995 2,04 tấn
25 Cốt thép đan mương d12mm TCVN 4453:1995 1,78 tấn
26 Cốt thép đan mương d14÷18mm TCVN 4453:1995 2,05 tấn
27 Phá dỡ kết cấu BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 120,67 m3
28 Bê tông chèn M300 đá 0,5x1 TCVN 4453:1995 0,39 m3
29 Đào đất mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 133,03 m3
30 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 80,7 m3
31 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 41,84 m3
32 Cọc thép hình chống vách mương I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,38 tấn
33 Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách mương (đoạn cọc ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 120 m
34 Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách mương (đoạn cọc không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 24 m
35 Nhổ cọc thép hình trên cạn chống vách mương Theo hồ sơ thiết kế 72 m
36 Thép tấm chống vách mương Theo hồ sơ thiết kế 1,13 tấn
37 Lắp dựng tháo dỡ thép tấm thi công chống vách mương Theo hồ sơ thiết kế 95,88 m2
38 Cọc thép hình chống vách hố ga I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,35 tấn
39 Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga (đoạn cọc ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
40 Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga (đoạn cọc không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 20 m
41 Nhổ cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga Theo hồ sơ thiết kế 60 m
42 Thép tấm chống vách hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,98 tấn
43 Lắp dựng tháo dỡ thép tấm thi công chống vách hố ga Theo hồ sơ thiết kế 104 m2
44 Bê tông hố ga dưới đường (thoát nước thải) M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,1 m3
45 Cốt thép hố ga dưới đường (thoát nước thải) d10mm TCVN 4453:1995 0,21 tấn
46 Bê tông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 0,51 m3
47 Đệm CPĐD Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 m3
48 Bê tông chèn tạo dốc M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,54 m3
49 Nắp gang kt(950x870x90) chịu tải 12,5T Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Tấm đan BTCT hố ga (thoát nước thải) M200 đá 1x2 TCVN 9115:2012 2 tấm
51 Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,05 m3
52 Lắp đặt ống HDPE D160 dày 6,2mm Theo hồ sơ thiết kế 54 m
53 Lắp đặt co PVC chữ T D160 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Đào đất lắp đặt đường ống, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 15 m3
H Cây xanh
1 Đào gốc, chặt hạ cây đk<=20cm (bàng ta) Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
2 Đào gốc, chặt hạ cây đk<=30cm (lim xẹt) Theo hồ sơ thiết kế 10 cây
3 Vận chuyển cây chặt hạ loại 1 đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 13 cây
4 Bứng di dời cây loại 1 (mù u) Theo hồ sơ thiết kế 19 cây
5 Vận chuyển cây bứng di dời loại 1 về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 19 cây
6 Dưỡng cây xanh loại 1 sau khi bứng di dời (tại vườn ươm) Theo hồ sơ thiết kế 19 cây
7 Bứng di dời cây loại 1 (hoàn trả cho người dân) Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
8 Bứng di dời cây loại 2 (hoàn trả cho người dân) Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
9 Bứng di dời cây loại 2 (cây dừa) Theo hồ sơ thiết kế 20 cây
10 Vận chuyển cây bứng di dời loại 2 (cây dừa) Theo hồ sơ thiết kế 20 cây
11 Thép tấm (gia cường đường đi cho xe cẩu) Theo hồ sơ thiết kế 8,48 tấn
12 Dưỡng cây xanh loại 2 sau khi bứng di dời Theo hồ sơ thiết kế 20 cây
13 Trồng cây bứng di dời loại 2 (cây dừa) Theo hồ sơ thiết kế 20 cây
14 Bảo dưỡng cây 30 ngày (bằng xe bồn) Theo hồ sơ thiết kế 7 cây
15 Bảo dưỡng cây 30 ngày (bằng nước máy) Theo hồ sơ thiết kế 13 cây
16 Tháo dỡ thảm hoa Theo hồ sơ thiết kế 62 m2
17 Trồng lại thảm hoa tại vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 62 m2
18 Bảo dưỡng thảm hoa 30 ngày (bằng nước máy) Theo hồ sơ thiết kế 62 m2
19 Trồng mới cây mù u cao 3,0-3,9m, đk thân (9-12)cm (đã gồm công trồng và bảo dưỡng) Theo hồ sơ thiết kế 7 cây
20 Trồng cây bạch trinh biển Theo hồ sơ thiết kế 7 m2
21 Bảo dưỡng cây bạch trinh biển 30 ngày (bằng xe bồn) Theo hồ sơ thiết kế 7 m2
I Cấp nước
1 Lắp đặt ống thép không gỉ D300 dày 6,35mm Theo hồ sơ thiết kế 24,7 m
2 Lắp đặt măng sông D200 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 8,94 m3
4 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế 9,22 m3
5 Lắp đặt ống thép không gỉ D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
6 Co 90 mạ kẽm D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Co 90 PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều lá lật PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Hoàn trả mặt đường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m2
J Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 7 Trụ
2 Tháo dỡ đế gang cao 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 7 Đế
3 Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
4 Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 Chụp
5 Tháo dỡ khung trang trí + tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 2 Khung
6 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V-400W Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
7 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Led 220V-120W Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 95,5 m
9 Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m Theo hồ sơ thiết kế 7 Móng
10 Phá dỡ móng trụ BTLT Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
11 Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) Theo hồ sơ thiết kế 231,1 m
12 Tháo dỡ cáp nổi Cu/PVC/PVC (3x16+1x10) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 190,09 m
13 Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 272,68 m
14 Vận chuyển vật tư nhập trả Theo hồ sơ thiết kế 1 Chuyến
15 Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 7 Trụ
16 Lắp đặt đế gang cao 1,8m (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 7 Đế
17 Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
18 Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
19 Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôi vuông Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
20 Gia công, lắp đặt đế gang cao 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 3 Đế
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
22 Lắp đặt khung trang trí + tủ điều khiển (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2 Khung
23 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 290W Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
24 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 220W Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
25 Bảng điện cửa trụ loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bảng
26 Bảng điện cửa trụ loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bảng
27 Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 25 m
28 Cung cấp, lắp đăt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 169 m
29 Móng trụ chiếu sáng 12m trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 12 Móng
30 Móng trụ chiếu sáng 12m trên nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
31 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 168,73 m
32 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 191 m
33 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 151,98 m
34 Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 Hộp
35 Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
36 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 398,98 m
37 Gia công, lắp đặt tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 13 Bộ
38 Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazo Theo hồ sơ thiết kế 32 m
39 Rãnh cáp nền đất Theo hồ sơ thiết kế 273 m
40 Rãnh cáp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m
41 Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
42 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 435,69 m
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 7,41 m
44 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 22,1 m
45 Làm đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế 26 Đầu
46 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 26 Vị trí
47 Mốc báo cáp ngầm bằng đá Theo hồ sơ thiết kế 12 Mốc
K Tín hiệu giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Tháo dỡ Trụ thép THGT 5,5m vươn 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
3 Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
4 Tháo dỡ Biển báo đèn Led "Chú ý quan sát" Theo hồ sơ thiết kế 3 Biển
5 Tháo dỡ Tấm thu năng lượng Theo hồ sơ thiết kế 3 Tấm
6 Tháo dỡ Tủ điều khiển biển báo đèn Led Theo hồ sơ thiết kế 3 Tủ
7 Tháo dỡ cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 36 m
8 Phá dỡ móng trụ 5,5m vươn 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 Móng
9 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
10 Móng tủ điều khiển nền gạch terazo Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
11 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ bằng giấy decal Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
12 Móng trụ 6,2m vươn 10m nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
13 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 6m + đánh số trụ bằng giấy decal Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
14 Móng trụ 6,2m vươn 6m nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
15 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụ bằng giấy decal Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
16 Móng trụ 2,9m nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
17 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 6m và 6m vươn 10m Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
19 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 rẽ trái trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
20 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 đi thẳng trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
21 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 đi thẳng trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
22 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 rẻ trái trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Ф200 (Xanh-Đỏ) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
24 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh-Đỏ) trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
25 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 (Xanh-Đỏ) trên trụ Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
26 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 57 m
27 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 96 m
28 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18,4 m
29 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 117,73 m
30 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 64,38 m
31 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 115,6 m
32 Gia công, lắp đặt tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
33 Gia công, lắp đặt tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
34 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 120,41 m
35 Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
36 Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch terazo Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
37 Hố ga vỉa hè 2 đan trong đảo dẫn hướng Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
38 Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
39 Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
40 Rãnh cáp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m
41 Rãnh cáp qua đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 73,9 m
42 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 139,5 m
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 12,2 m
44 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 70,5 m
45 Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
46 Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 2) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
47 Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
48 Gia công, lắp đặt cần vươn lắp đèn đi bộ dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
49 Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứ Theo hồ sơ thiết kế 23 Mốc
L Di dời hệ thống camera
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ camera Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại camera quan sát Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Tháo dỡ cáp nguồn M(2x4) PVC/PVC 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 102,4 m
4 Tháo dỡ cáp quang treo 4FO Theo hồ sơ thiết kế 102,4 m
5 Cung cấp, lắp đặt cáp quang thuê bao 4FO luồn cống Theo hồ sơ thiết kế 116,59 m
6 Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 112,09 m
8 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x6) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 116,59 m
M Di dời đường dây cấp điện
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC (4x50) (sau công tơ) Theo hồ sơ thiết kế 57,3 m
2 Giá móc cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Đai thép inox + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
4 Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
N Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->