Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:06:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 1) | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 178,51 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 388,06 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | TCVN 8859:2011 | 57,45 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 388,06 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm (bê tông thương phẩm) | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 91,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt đường d6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt đường d10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt đường d12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,33 | tấn |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 | 388,06 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 388,06 | m2 |
| B | Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 2) | |||
| 1 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 100,82 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 | 100,82 | m2 |
| C | Cải tạo nền, mặt đường (kết cấu 3) | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 273,44 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 594,43 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | TCVN 8859:2011 | 88,98 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 594,43 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 dày 24cm (bê tông thương phẩm) | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 142,38 | m3 |
| 6 | Làm khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m |
| 7 | Làm khe co giả | Theo hồ sơ thiết kế | 140,3 | m |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817:2011 và TCVN 8819-2011 | 594,43 | m2 |
| 9 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 117,34 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 594,43 | m2 |
| D | Hoàn trả đường ngang dân sinh (kết cấu 4) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,61 | m3 |
| 2 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 7,45 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 37,27 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | TCVN 8859:2011 | 5,59 | m3 |
| E | Cải tạo bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,48 | m3 |
| 2 | Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 15,67 | m3 |
| 3 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 495 | m |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 43,82 | m3 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 198,14 | m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 117,72 | m3 |
| 8 | Lát gạch gốm KT(20x20x2,5)cm | TCVN 6415:2016; TCVN 9377:2012 | 139,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 440,3 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazo KT(40x40x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 499,5 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 86,35 | m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cấu kiện |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 139,9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 71,68 | m2 |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạng và quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 208,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng trụ biển báo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng và bàn giao cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ phân làn phản quang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 trụ D90 L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,7x0,3)m+01 trụ D90 L=3,25m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp đặt biển báo D70 gắn trên trụ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 12 | Lắp đặt trụ phân làn phản quang D250x80x750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại trụ tên đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông hố ga thoát nước làm mới M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 29,09 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga cải tạo M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,64 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga d14÷18mm | TCVN 4453:1995 | 3,56 | tấn |
| 6 | Đệm CPĐD Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 7 | Tấm đan BTCT M200, đá 1x2 KT (0,69x0,88x0,08)m | TCVN 9115:2012 | 10 | tấm |
| 8 | Tấm đan BTCT M200, đá 1x2 KT (0,69x1,02x0,08)m | TCVN 9115:2012 | 12 | tấm |
| 9 | Nắp gang KT(850x850) chịu tải 40T | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác BTCT M300 đá 0,5x1 | TCVN 9115:2012 | 24 | cái |
| 11 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,82 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố thu nước d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố thu nước d12mm | TCVN 4453:1995 | 0,18 | tấn |
| 14 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 15 | Ống HDPE D200 dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m |
| 16 | Van lật ngăn mùi DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Khớp nối đan mương bằng BTCT M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 18 | Bê tông mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 44,32 | m3 |
| 19 | Cốt thép mương dọc d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,99 | tấn |
| 20 | Cốt thép mương dọc d12mm | TCVN 4453:1995 | 1,37 | tấn |
| 21 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 22 | Bê tông đan mương M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | TCVN 4453:1995 | 44,01 | m3 |
| 23 | Cốt thép đan mương d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,13 | tấn |
| 24 | Cốt thép đan mương d10mm | TCVN 4453:1995 | 2,04 | tấn |
| 25 | Cốt thép đan mương d12mm | TCVN 4453:1995 | 1,78 | tấn |
| 26 | Cốt thép đan mương d14÷18mm | TCVN 4453:1995 | 2,05 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,67 | m3 |
| 28 | Bê tông chèn M300 đá 0,5x1 | TCVN 4453:1995 | 0,39 | m3 |
| 29 | Đào đất mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 133,03 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,7 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,84 | m3 |
| 32 | Cọc thép hình chống vách mương I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 33 | Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách mương (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 34 | Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách mương (đoạn cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 35 | Nhổ cọc thép hình trên cạn chống vách mương | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 36 | Thép tấm chống vách mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ thép tấm thi công chống vách mương | Theo hồ sơ thiết kế | 95,88 | m2 |
| 38 | Cọc thép hình chống vách hố ga I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 39 | Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 40 | Đóng cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga (đoạn cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình trên cạn chống vách hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 42 | Thép tấm chống vách hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tháo dỡ thép tấm thi công chống vách hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 44 | Bê tông hố ga dưới đường (thoát nước thải) M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,1 | m3 |
| 45 | Cốt thép hố ga dưới đường (thoát nước thải) d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,21 | tấn |
| 46 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,51 | m3 |
| 47 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 48 | Bê tông chèn tạo dốc M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,54 | m3 |
| 49 | Nắp gang kt(950x870x90) chịu tải 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Tấm đan BTCT hố ga (thoát nước thải) M200 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2 | tấm |
| 51 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE D160 dày 6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 53 | Lắp đặt co PVC chữ T D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Đào đất lắp đặt đường ống, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc, chặt hạ cây đk<=20cm (bàng ta) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc, chặt hạ cây đk<=30cm (lim xẹt) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây chặt hạ loại 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 4 | Bứng di dời cây loại 1 (mù u) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bứng di dời loại 1 về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 6 | Dưỡng cây xanh loại 1 sau khi bứng di dời (tại vườn ươm) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 7 | Bứng di dời cây loại 1 (hoàn trả cho người dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 8 | Bứng di dời cây loại 2 (hoàn trả cho người dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 9 | Bứng di dời cây loại 2 (cây dừa) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bứng di dời loại 2 (cây dừa) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 11 | Thép tấm (gia cường đường đi cho xe cẩu) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | tấn |
| 12 | Dưỡng cây xanh loại 2 sau khi bứng di dời | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 13 | Trồng cây bứng di dời loại 2 (cây dừa) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây 30 ngày (bằng xe bồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây 30 ngày (bằng nước máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 16 | Tháo dỡ thảm hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m2 |
| 17 | Trồng lại thảm hoa tại vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m2 |
| 18 | Bảo dưỡng thảm hoa 30 ngày (bằng nước máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m2 |
| 19 | Trồng mới cây mù u cao 3,0-3,9m, đk thân (9-12)cm (đã gồm công trồng và bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 20 | Trồng cây bạch trinh biển | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây bạch trinh biển 30 ngày (bằng xe bồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ D300 dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m |
| 2 | Lắp đặt măng sông D200 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 9,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 6 | Co 90 mạ kẽm D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Co 90 PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m2 |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ đế gang cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Đế |
| 3 | Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chụp |
| 5 | Tháo dỡ khung trang trí + tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Khung |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V-400W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Led 220V-120W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 95,5 | m |
| 9 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 11 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 231,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp nổi Cu/PVC/PVC (3x16+1x10) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 190,09 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 272,68 | m |
| 14 | Vận chuyển vật tư nhập trả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 15 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
| 16 | Lắp đặt đế gang cao 1,8m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Đế |
| 17 | Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 18 | Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 19 | Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôi vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 20 | Gia công, lắp đặt đế gang cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Đế |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt khung trang trí + tủ điều khiển (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Khung |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 290W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 220W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bảng |
| 26 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bảng |
| 27 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đăt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 169 | m |
| 29 | Móng trụ chiếu sáng 12m trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 30 | Móng trụ chiếu sáng 12m trên nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 168,73 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 151,98 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 398,98 | m |
| 37 | Gia công, lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 38 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 39 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 273 | m |
| 40 | Rãnh cáp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 41 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 435,69 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,41 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m |
| 45 | Làm đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Đầu |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Vị trí |
| 47 | Mốc báo cáp ngầm bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mốc |
| K | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ Trụ thép THGT 5,5m vươn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ Biển báo đèn Led "Chú ý quan sát" | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 5 | Tháo dỡ Tấm thu năng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tấm |
| 6 | Tháo dỡ Tủ điều khiển biển báo đèn Led | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 7 | Tháo dỡ cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 8 | Phá dỡ móng trụ 5,5m vươn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 10 | Móng tủ điều khiển nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 11 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ bằng giấy decal | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 12 | Móng trụ 6,2m vươn 10m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 6m + đánh số trụ bằng giấy decal | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 14 | Móng trụ 6,2m vươn 6m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 15 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụ bằng giấy decal | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 16 | Móng trụ 2,9m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 6m và 6m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 rẽ trái trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 đi thẳng trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 đi thẳng trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 rẻ trái trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Ф200 (Xanh-Đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh-Đỏ) trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 (Xanh-Đỏ) trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,73 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 115,6 | m |
| 32 | Gia công, lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 33 | Gia công, lắp đặt tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 120,41 | m |
| 35 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 36 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 37 | Hố ga vỉa hè 2 đan trong đảo dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 38 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 39 | Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 40 | Rãnh cáp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 41 | Rãnh cáp qua đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,9 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,5 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,5 | m |
| 45 | Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 46 | Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 47 | Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Gia công, lắp đặt cần vươn lắp đèn đi bộ dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Mốc |
| L | Di dời hệ thống camera | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại camera quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn M(2x4) PVC/PVC 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang treo 4FO | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang thuê bao 4FO luồn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 116,59 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,09 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x6) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 116,59 | m |
| M | Di dời đường dây cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC (4x50) (sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3 | m |
| 2 | Giá móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Đai thép inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi