Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 10:02:00 đến ngày 2020-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9812 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6993 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG DẪN TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất đào sang đắp đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5531 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5241 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly ( VL tạm tính 5000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 ( VL trừ nhựa đường + gỗ khe co dãn tính riêng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,54 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Cột đỡ biển báo 4cột*3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | M |
| 16 | Biển tròn + 5% vc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển tam giác + 5% vc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển chữ nhật 30*60 + 5% vc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CỐNG BẢN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,821 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1332 | 100m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,69 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 7 | Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, thủy trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 19 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 25 | Đào nền đường tránh thi công bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m3 |
| 26 | Ống cống D100 đường tạm ( mua mới):1.951.152*1,05(vc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 29 | Phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 30 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0323 | 100m3 |
| 32 | Máy bơm nước 8cv động cơ xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 40 | ống nhựa PVC D=10 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m |
| 41 | Bao tải nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi