Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 2020 tại Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723541-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 2020 tại Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 10:53:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,502,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0701, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0619, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,35 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 168 | bộ |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | m |
| 14 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,45 | km cáp |
| 20 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 23 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | biển báo |
| 26 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9 | km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 32 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,832 | tấn |
| B | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0619, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0040, Bon Phặng, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,28 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | cái |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,343 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,23 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,41 | m3 |
| 26 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,07 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | tấn |
| 28 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 70,98 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 41,49 | m3 |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 31 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 28,02 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 28,02 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7055 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7055 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,278 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,278 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 24,1498 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24,1498 | m3 |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,821 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,821 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | tấn |
| 43 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 45 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | biển báo |
| 46 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,937 | km cáp |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 51 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 52 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1,821 | tấn |
| 54 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,821 | tấn |
| 55 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,821 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 30 km | Tham khảo Phần II, chương V | 28,02 | tấn |
| C | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0393, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La đến SLA0041, Xã Phỏng Lái, Huyện Thuận Châu, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,224 | km |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 14 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 15 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 312 | m |
| 16 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | cái |
| 17 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,703 | km cáp |
| 23 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,71 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,71 | tấn |
| 26 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 28 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | biển báo |
| 29 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 11,521 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | km cáp |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 36 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 3,71 | tấn |
| 38 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,71 | tấn |
| 39 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,71 | tấn |
| D | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0815, Xã Mường Khiêng, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0514, Xã Bó Mười, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,86 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 355,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 296 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,751 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,788 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 50,796 | m3 |
| 27 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,492 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5712 | tấn |
| 29 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 160,888 | m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 94,044 | m3 |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cột |
| 32 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 63,512 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 63,512 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,3325 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 33,3325 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7634 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7634 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 54,7396 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 54,7396 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5712 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5712 | tấn |
| 44 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 46 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 47 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,109 | km cáp |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 52 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | tấn |
| 54 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | tấn |
| 55 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 63,512 | tấn |
| E | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0019, Mường La, Sơn La đến SLA0019_SLA0483_047, Mường La, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,977 | km |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cái |
| 10 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | biển báo |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,937 | km cáp |
| 16 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,007 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,007 | tấn |
| 19 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | biển báo |
| 22 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,967 | km cáp |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 26 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1,007 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,007 | tấn |
| 29 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,007 | tấn |
| F | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0681, Xã Mường Sại, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La đến MX(SLA0471-SLA0691), Xã Liệp Muội, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,42 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 460,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 384 | cái |
| 13 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,938 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 22 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 59,76 | m3 |
| 27 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,52 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,672 | tấn |
| 29 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 189,28 | m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 110,64 | m3 |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cột |
| 32 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 74,72 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 74,72 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 39,2148 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 39,2148 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,0746 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 22,0746 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 64,3995 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 64,3995 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,283 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,283 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,672 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,672 | tấn |
| 44 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 86 | bộ |
| 46 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | biển báo |
| 47 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,482 | km cáp |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 52 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 4,283 | tấn |
| 54 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,283 | tấn |
| 55 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,283 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 46 km | Tham khảo Phần II, chương V | 74,72 | tấn |
| G | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0622, Mường La, Sơn La đến SLA0630_SLA0706_012, Mường La, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,464 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 244,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | cái |
| 12 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | biển báo |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,997 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 21 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,536 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,536 | tấn |
| 24 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | |
| 25 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | biển báo |
| 27 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,467 | km cáp |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 32 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,536 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,536 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,536 | tấn |
| H | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0342, Xã Nậm Giôn - Mường La - Sơn La đến SLA0620, Liệp Tè - Thuận Châu - Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,93 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 8 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 136,8 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cái |
| 14 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,447 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,447 | tấn |
| 17 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | biển báo |
| 20 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,93 | km cáp |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 26 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 3,447 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,447 | tấn |
| 29 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,447 | tấn |
| I | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0664, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La đến SLA0342, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,54 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | km |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | cái |
| 13 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | cái |
| 14 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,736 | km cáp |
| 20 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,008 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,008 | tấn |
| 23 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | biển báo |
| 26 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 14,804 | km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | km cáp |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 32 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 4,008 | tấn |
| 34 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,008 | tấn |
| 35 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,008 | tấn |
| J | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0588, Xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La đến SLA0664, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | km |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,92 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 14 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 15 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 268,8 | m |
| 16 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | cái |
| 17 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | biển báo |
| 20 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | km cáp |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 25 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,435 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,145 | m3 |
| 30 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,915 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | tấn |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 82,81 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 48,405 | m3 |
| 34 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 35 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 32,69 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 32,69 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1565 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1565 | m3 |
| 39 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6577 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6577 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 28,1748 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 28,1748 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,517 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,517 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | tấn |
| 47 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 49 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | biển báo |
| 50 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,92 | km cáp |
| 55 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 56 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 57 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,517 | tấn |
| 59 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,517 | tấn |
| 60 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,517 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 40km | Tham khảo Phần II, chương V | 32,69 | tấn |
| K | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0574, Bản Tăng Giao - Phiêng Côn - Bắc Yên đến SLA0723, Bản Sập Việt - Tạ Khoa - Bắc Yên, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km |
| 3 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,228 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cái |
| 14 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 396 | m |
| 16 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 330 | cái |
| 17 | Phần kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | biển báo |
| 20 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,749 | km cáp |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 25 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Cột bê tông 7,5m(Cột chữ H 7,5B) | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 29 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | 100m2 |
| 30 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,9544 | m3 |
| 31 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,234 | 100m2 |
| 32 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9678 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 53,09 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5535 | m3 |
| 35 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cột |
| 36 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 56,925 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 56,925 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6767 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6767 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5676 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5676 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4576 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4576 | m3 |
| 44 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,188 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 1,188 | tấn | |
| 46 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 48 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 49 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,479 | km cáp |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 54 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | |
| 55 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | |
| 56 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 58 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 59 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 60 | Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 34 km | Tham khảo Phần II, chương V | 56,925 | tấn |
| L | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0351 X.Đá Đỏ-Phù Yên đến SLA0442 X.Chiềng Sại-Bắc Yên | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,618 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 11 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,413 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,413 | tấn |
| 14 | Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,618 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1,413 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,413 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,413 | tấn |
| M | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0124, Thôn Mòn, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0384, Púng Tra, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 93,6 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cái |
| 12 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 15 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | biển báo |
| 18 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7 | km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 24 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,188 | tấn |
| N | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0062, Tiểu khu sao đỏ số 2, Vân Hồ, Sơn La đến SLA0375, Chiềng Khoa, Vân Hồ, Sơn La | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,095 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 83 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 199,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | cái |
| 13 | Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | tấn |
| 16 | Phần kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 83 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | biển báo |
| 19 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,095 | km cáp |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 25 | Phần vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi