Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 2020 tại Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723541-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 2020 tại Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200344710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:53:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,502,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0701, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0619, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 10,35 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 70 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 46 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
8 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 27 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 168 bộ
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 140 m
14 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 biển báo
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,45 km cáp
20 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,832 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,832 tấn
23 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 43 bộ
25 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 26 biển báo
26 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
27 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
28 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 8,9 km cáp
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
32 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 2,832 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,832 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,832 tấn
B Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0619, Nậm Lầu, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0040, Bon Phặng, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 8,28 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 km
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 85 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 204 cái
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 170 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 14 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,343 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) Tham khảo Phần II, chương V 30 cột
23 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 30 cột
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 1,23 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 22,41 m3
26 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 5,07 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,252 tấn
28 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 70,98 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 41,49 m3
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 30 cột
31 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 28,02 tấn
32 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 28,02 tấn
33 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 14,7055 m3
34 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 14,7055 m3
35 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,278 tấn
36 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 8,278 tấn
37 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 24,1498 m3
38 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 24,1498 m3
39 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,821 tấn
40 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,821 tấn
41 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,252 tấn
42 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,252 tấn
43 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
45 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 8 biển báo
46 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
47 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
49 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 4,937 km cáp
50 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
51 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
52 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 1,821 tấn
54 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,821 tấn
55 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,821 tấn
56 Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 30 km Tham khảo Phần II, chương V 28,02 tấn
C Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0393, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La đến SLA0041, Xã Phỏng Lái, Huyện Thuận Châu, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 12,224 km
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 4 km
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 106 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 46 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
11 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 88 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 312 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 260 cái
17 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
19 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 3 biển báo
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,703 km cáp
23 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,71 tấn
25 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 3,71 tấn
26 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 90 bộ
28 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 13 biển báo
29 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
30 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
31 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
32 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 11,521 km cáp
33 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 4 km cáp
34 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ MS
35 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
36 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 3,71 tấn
38 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,71 tấn
39 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,71 tấn
D Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0815, Xã Mường Khiêng, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0514, Xã Bó Mười, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 10,86 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 148 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 103 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 33 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 355,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 296 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 23 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,751 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) Tham khảo Phần II, chương V 68 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 68 cột
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 2,788 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 50,796 m3
27 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 11,492 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,5712 tấn
29 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 160,888 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 94,044 m3
31 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 68 cột
32 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 63,512 tấn
33 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 63,512 tấn
34 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 33,3325 m3
35 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 33,3325 m3
36 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 18,7634 tấn
37 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 18,7634 tấn
38 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 54,7396 m3
39 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 54,7396 m3
40 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,51 tấn
41 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,51 tấn
42 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5712 tấn
43 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5712 tấn
44 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 80 bộ
46 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
47 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
48 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
49 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
50 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,109 km cáp
51 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
52 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 2,51 tấn
54 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,51 tấn
55 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,51 tấn
56 Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 20 km Tham khảo Phần II, chương V 63,512 tấn
E Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0019, Mường La, Sơn La đến SLA0019_SLA0483_047, Mường La, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 2,977 km
3 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 31 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
8 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 96 m
9 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 80 cái
10 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
12 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 3 biển báo
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,937 km cáp
16 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,007 tấn
18 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,007 tấn
19 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
21 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 7 biển báo
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,967 km cáp
25 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
26 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 1,007 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,007 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,007 tấn
F Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0681, Xã Mường Sại, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La đến MX(SLA0471-SLA0691), Xã Liệp Muội, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 12,42 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 192 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 140 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 52 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 48 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 460,8 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 384 cái
13 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 106 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 34 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 76 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,938 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
22 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 3,28 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 59,76 m3
27 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 13,52 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,672 tấn
29 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 189,28 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 110,64 m3
31 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 80 cột
32 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 74,72 tấn
33 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 74,72 tấn
34 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 39,2148 m3
35 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 39,2148 m3
36 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 22,0746 tấn
37 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 22,0746 tấn
38 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 64,3995 m3
39 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 64,3995 m3
40 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 4,283 tấn
41 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 4,283 tấn
42 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,672 tấn
43 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,672 tấn
44 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 86 bộ
46 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 19 biển báo
47 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
48 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 64 bộ
49 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
50 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 4,482 km cáp
51 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
52 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 4,283 tấn
54 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,283 tấn
55 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,283 tấn
56 Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 46 km Tham khảo Phần II, chương V 74,72 tấn
G Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0622, Mường La, Sơn La đến SLA0630_SLA0706_012, Mường La, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 7,464 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 102 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 80 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 27 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 244,8 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 204 cái
12 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
14 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 18 biển báo
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 4,997 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
21 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,536 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,536 tấn
24 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0
25 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
26 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 9 biển báo
27 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
28 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
29 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
30 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,467 km cáp
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
32 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,536 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,536 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,536 tấn
H Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0342, Xã Nậm Giôn - Mường La - Sơn La đến SLA0620, Liệp Tè - Thuận Châu - Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 12,93 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 57 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
8 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 57 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 136,8 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 114 cái
14 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,447 tấn
16 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 3,447 tấn
17 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 57 bộ
19 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 17 biển báo
20 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
21 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
22 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 12,93 km cáp
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
25 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
26 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 3,447 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,447 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,447 tấn
I Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0664, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La đến SLA0342, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 15,54 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 6 km
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 60 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
8 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 144 cái
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 120 cái
14 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 2 biển báo
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,736 km cáp
20 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 4,008 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 4,008 tấn
23 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
25 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 10 biển báo
26 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
27 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
28 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 14,804 km cáp
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5 km cáp
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
32 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 4,008 tấn
34 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,008 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,008 tấn
J Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0588, Xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La đến SLA0664, Xã Nậm Giôn, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 6,6 km
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 8,92 km
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 112 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 63 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
11 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 36 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 268,8 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 224 cái
17 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
19 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 15 biển báo
20 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 35 bộ
22 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 km cáp
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
25 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Cột BTLT dự ứng lực >=500 kgf(LT 10-5.0) Tham khảo Phần II, chương V 35 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 35 cột
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 1,435 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95)) Tham khảo Phần II, chương V 26,145 m3
30 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng (Cột đơn 10m và cột đôi 10m), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 5,915 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,294 tấn
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 82,81 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 48,405 m3
34 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 35 cột
35 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 32,69 tấn
36 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 32,69 tấn
37 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 17,1565 m3
38 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 17,1565 m3
39 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 9,6577 tấn
40 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 9,6577 tấn
41 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 28,1748 m3
42 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 28,1748 m3
43 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 4,517 tấn
44 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 4,517 tấn
45 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,294 tấn
46 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,294 tấn
47 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
49 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 32 biển báo
50 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
51 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
52 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
53 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3 km cáp
54 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 8,92 km cáp
55 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
56 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
57 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 4,517 tấn
59 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,517 tấn
60 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,517 tấn
61 Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 40km Tham khảo Phần II, chương V 32,69 tấn
K Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0574, Bản Tăng Giao - Phiêng Côn - Bắc Yên đến SLA0723, Bản Sập Việt - Tạ Khoa - Bắc Yên, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 3 km
3 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 6,228 km
4 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 165 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 120 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Bộ chống rung Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 31 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 396 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 330 cái
17 Phần kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 131 bộ
19 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 28 biển báo
20 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
21 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 102 bộ
22 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,749 km cáp
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
25 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Cột bê tông 7,5m(Cột chữ H 7,5B) Tham khảo Phần II, chương V 115 cột
27 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 85 cột
28 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
29 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1,02 100m2
30 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 10,9544 m3
31 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,234 100m2
32 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 2,9678 m3
33 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 53,09 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 31,5535 m3
35 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 100 cột
36 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 56,925 tấn
37 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 56,925 tấn
38 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 7,6767 m3
39 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 7,6767 m3
40 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,5676 tấn
41 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 3,5676 tấn
42 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 12,4576 m3
43 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 12,4576 m3
44 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 1,188 tấn
45 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 1,188 tấn
46 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
48 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
49 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
50 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
51 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
52 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,479 km cáp
53 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
54 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1
55 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2
56 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
58 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
59 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
60 Vận chuyển cơ giới tăng bo cột đến địa điểm thi công cự ly 34 km Tham khảo Phần II, chương V 56,925 tấn
L Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0351 X.Đá Đỏ-Phù Yên đến SLA0442 X.Chiềng Sại-Bắc Yên
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 5,618 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40,8 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 34 cái
11 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,413 tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,413 tấn
14 Treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 5,618 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 1,413 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,413 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,413 tấn
M Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0124, Thôn Mòn, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La đến SLA0384, Púng Tra, Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 5,7 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 93,6 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 78 cái
12 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
15 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
17 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 biển báo
18 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5,7 km cáp
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
23 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
24 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,188 tấn
N Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ SLA0062, Tiểu khu sao đỏ số 2, Vân Hồ, Sơn La đến SLA0375, Chiềng Khoa, Vân Hồ, Sơn La
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 10,095 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 83 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 63 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 18 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 199,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 166 cái
13 Phần trồng cột và vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,145 tấn
15 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,145 tấn
16 Phần kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 83 bộ
18 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 23 biển báo
19 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 63 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 10,095 km cáp
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
24 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
25 Phần vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về kho Tham khảo Phần II, chương V 2,145 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,145 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,145 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->