Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 103 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 103 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:38:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,741,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,300,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 36 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 8 | m2 |
| D | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 17,5 | m2 |
| E | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 4,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| G | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| H | THIẾT BỊ | |||
| I | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | VẬT LIỆU | |||
| K | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| M | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807 | m |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Ống nối đồng nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hòm |
| 11 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 14 | Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 16 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5 | m |
| 18 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| N | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| O | VẬT LIỆU | |||
| P | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| R | Phần hạ thế | |||
| 1 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 18 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 20 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:25.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 27 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cuộn |
| 28 | Ống co ngót nóng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m |
| S | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| T | THIẾT BỊ | |||
| U | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | VẬT LIỆU | |||
| W | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 | 0,16 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| X | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000v |
| 4 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| Y | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| Z | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| AA | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| AB | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| AC | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| AD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 4 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| AF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | Km |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| AG | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Km |
| AH | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:25.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AI | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100kg |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,49 | 100m |
| AJ | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,296 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6748 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 |
| 6 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 9 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| AK | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 10 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 13 | Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 15 | Lắp hòm H4 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 17 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| AL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 9 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 10 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,5 | m |
| 11 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| AM | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| AN | THIẾT BỊ | |||
| AO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AP | VẬT LIỆU | |||
| AQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AT | XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 37 | |||
| AU | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 1,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 77,35 | m2 |
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 17,5 | m2 |
| AX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 3,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 12,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 3 | m2 |
| AY | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AZ | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| BA | THIẾT BỊ | |||
| BB | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BC | VẬT LIỆU | |||
| BD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BE | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| BF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347 | m |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 7 | Ống nối đồng nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 12 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 15 | Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 17 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 19 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BG | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BH | VẬT LIỆU | |||
| BI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,291 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.169 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| BK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 9 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 26 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cuộn |
| 27 | Ống co ngót nóng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| BL | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BM | THIẾT BỊ | |||
| BN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BO | VẬT LIỆU | |||
| BP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 3 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP HDPE-f 195/150 | 2,41 | 100m |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| BQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,979 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 1000v |
| 7 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,291 | m3 |
| 8 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,774 | m3 |
| BR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BS | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| BT | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| BU | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| BV | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| BW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BX | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,804 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1000v |
| 7 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m3 |
| 8 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,064 | m3 |
| BY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | Km |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Bộ |
| BZ | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | Km |
| CA | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| CB | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100kg |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,35 | 100m |
| CC | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,128 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,871 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,557 | m3 |
| 6 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,871 | m3 |
| 9 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| CD | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 14 | Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cái |
| 16 | Lắp hòm H4 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| CE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 9 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m |
| 10 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| CF | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| CG | THIẾT BỊ | |||
| CH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| CI | VẬT LIỆU | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| CL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| CM | XÂY DỰNG MỚI TBA THỤY KHUÊ 10 | |||
| CN | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 | 8,1 | m2 |
| CP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 | 17,5 | m2 |
| CQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 84,15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 2,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 7,7 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 | 47,7 | m2 |
| CR | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CS | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| CT | THIẾT BỊ | |||
| CU | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 03 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CV | VẬT LIỆU | |||
| CW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| CX | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| CY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| CZ | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| DA | VẬT LIỆU | |||
| DB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| DC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| DD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,301 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.132 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tấm móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 11 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| DE | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| DF | THIẾT BỊ | |||
| DG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DH | VẬT LIỆU | |||
| DI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) | Bao gồm ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 0,27 | 100m |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| DJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 1000v |
| 8 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m3 |
| 9 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | m3 |
| DK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| DL | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| DM | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| DN | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| DO | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| DP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Bao gồm ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 | 4,48 | 100m |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| DQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 2 | Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 3 | Đào đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,118 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,769 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 1000v |
| 11 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,301 | m3 |
| 12 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 13 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,043 | m3 |
| DR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | Km |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| DS | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| DT | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 2 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| DU | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DV | THIẾT BỊ | |||
| DW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DX | VẬT LIỆU | |||
| DY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| DZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EB | XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN LA 39 | |||
| EC | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| ED | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 8 | m2 |
| EE | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 17,5 | m2 |
| EF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 21,15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) trên mặt cống | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 16 | md |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 17,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) | 148,35 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 0,6 | m2 |
| EG | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| EH | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| EI | THIẾT BỊ | |||
| EJ | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 04 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EK | VẬT LIỆU | |||
| EL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EM | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| EN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Ống nối đồng nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| EO | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| ES | Phần hạ thế | |||
| 1 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,717 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.687 | viên |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Tấm móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| ET | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| EU | THIẾT BỊ | |||
| EV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EW | VẬT LIỆU | |||
| EX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 0,33 | 100m |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| EY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 1000v |
| 5 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| EZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| FA | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| FB | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| FC | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| FD | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| FE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Bao gồm ống thép tráng kẽm đường kính ống d=200mm | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 | 13,92 | 100m |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 11 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| FF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Đào đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,241 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,35 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,777 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | 1000v |
| 9 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,717 | m3 |
| 10 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 11 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,526 | m3 |
| FG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Km |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| FH | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Km |
| FI | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100kg |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,07 | 100m |
| FJ | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 6 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| FK | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Di chuyển hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 6 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| FL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FM | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| FN | THIẾT BỊ | |||
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| FP | VẬT LIỆU | |||
| FQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| FR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| FS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi