Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 103 - Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711756-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD 2020 XL 103 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200564677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:38:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,741,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,300,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 36
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 8 m2
D Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 17,5 m2
E Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm 4,2 m2
F HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
G VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
H THIẾT BỊ
I Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J VẬT LIỆU
K Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Đầu cáp đồng Tplug 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
M Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
2 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807 m
4 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 bộ
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
6 Ống nối đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 hòm
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hòm
11 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
12 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 982 m
14 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
16 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5 m
18 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
19 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
N VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
O VẬT LIỆU
P Phần cáp ngầm trung thế
1 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
Q Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
4 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
6 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
R Phần hạ thế
1 Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
9 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
11 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
16 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
18 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 cái
19 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
20 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
21 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
22 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:25.7kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
27 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cuộn
28 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m
S HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
T THIẾT BỊ
U Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V VẬT LIỆU
W Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150 0,16 100m
5 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
X Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
3 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1000v
4 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m3
5 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
Y Phần trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
Z Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
3 Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
AA Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
AB Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
AC Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
AD Phần hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 0,4 100m
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
6 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu (3 pha)
7 Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá hè gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
3 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1000v
4 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
5 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
6 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
AF Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 Km
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Bộ
AG Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 Km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 Km
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 Km
AH Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
2 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
4 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
5 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
6 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
8 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:25.7kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AI Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100kg
7 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 0,49 100m
AJ Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,296 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6748 m3
4 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m3
6 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
7 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
9 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
AK Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 491 hộp
4 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5 m
9 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td Mô tả kỹ thuật theo chương V 491 m
13 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cái
15 Lắp hòm H4 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 hộp
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
17 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
AL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Thu hồi cột bê tông LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Thu hồi cột bê tông H8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
6 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
7 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 hộp
8 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
9 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
10 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,5 m
11 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m
AM HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
AN THIẾT BỊ
AO Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
AP VẬT LIỆU
AQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
AR Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
AS Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
AT XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 37
AU HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
AV Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 1,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 77,35 m2
AW Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 17,5 m2
AX Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm 3,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 12,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm 3 m2
AY HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
AZ VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
BA THIẾT BỊ
BB Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BC VẬT LIỆU
BD Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BE Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
BF Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.347 m
4 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
5 Kẹp hãm KH-ABC-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
7 Ống nối đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
12 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
13 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
15 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
16 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
17 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
19 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
BG VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
BH VẬT LIỆU
BI Phần cáp ngầm trung thế
1 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,291 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.169 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
BJ Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
4 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
6 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
BK Phần hạ thế
1 Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
5 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
9 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 cái
19 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
20 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
24 Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
26 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cuộn
27 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m
BL HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
BM THIẾT BỊ
BN Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BO VẬT LIỆU
BP Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP HDPE-f 195/150 2,41 100m
6 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
BQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Đào đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
4 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,35 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,979 m3
6 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 1000v
7 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,291 m3
8 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,774 m3
BR Phần trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
BS Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
3 Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
BT Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
BU Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
BV Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
BW Phần hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 1,5 100m
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu (3 pha)
6 Lắp đặt Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:37.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đào đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Phá hè gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,804 m3
6 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 1000v
7 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
8 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
9 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,064 m3
BY Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 Km
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Bộ
BZ Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 Km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 Km
CA Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
2 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
6 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CB Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100kg
7 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 0,35 100m
CC Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,128 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 m3
4 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,871 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,557 m3
6 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,871 m3
9 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
CD Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Di chuyển hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
4 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 hộp
5 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
10 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
12 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
14 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cái
16 Lắp hòm H4 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
18 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
CE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Thu hồi cột bê tông LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Thu hồi cột bê tông LT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
5 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
7 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
9 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m
10 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
CF HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
CG THIẾT BỊ
CH Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
CI VẬT LIỆU
CJ Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
CK Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
CL Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
CM XÂY DỰNG MỚI TBA THỤY KHUÊ 10
CN HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
CO Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 8,1 m2
CP Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 17,5 m2
CQ Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 84,15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 2,75 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 7,7 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 47,7 m2
CR HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CS VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
CT THIẾT BỊ
CU Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 03 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CV VẬT LIỆU
CW Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
CX Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
CY Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
6 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Ống nối đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
11 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
CZ VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
DA VẬT LIỆU
DB Phần cáp ngầm trung thế
1 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
DC Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
4 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
6 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
DD Phần hạ thế
1 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,301 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.132 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 m
5 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Tấm móc treo ốp cột D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
10 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
11 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đai thép + khóa đai HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
DE HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
DF THIẾT BỊ
DG Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DH VẬT LIỆU
DI Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) Bao gồm ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 0,27 100m
6 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
DJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Đào đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
4 Phá mặt hè gạch terazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m2
5 Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,209 m3
7 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 1000v
8 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m3
9 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,845 m3
DK Phần trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
DL Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
3 Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
DM Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
DN Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
DO Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
DP Phần hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Bao gồm ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 4,48 100m
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu (3 pha)
10 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu (3 pha)
11 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
2 Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
3 Đào đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,118 m3
4 Phá hè gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
5 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,769 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 m3
9 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 m3
10 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 1000v
11 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,301 m3
12 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
13 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
14 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,043 m3
DR Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 Km
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
3 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
4 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
DS Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
DT Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
2 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
DU HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
DV THIẾT BỊ
DW Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
DX VẬT LIỆU
DY Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
DZ Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
EA Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
EB XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN LA 39
EC HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
ED Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 8 m2
EE Phần Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 17,5 m2
EF Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 21,15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) trên mặt cống Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 16 md
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm 17,6 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 5cm, lát gạch block màu dày 6cm (tận dụng 95% gạch cũ) 148,35 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm 0,6 m2
EG HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
EH VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
EI THIẾT BỊ
EJ Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 04 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EK VẬT LIỆU
EL Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
EM Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
EN Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
6 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Ống nối đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
EO VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
EP VẬT LIỆU
EQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
ER Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
4 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
6 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
ES Phần hạ thế
1 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,717 m3
3 Gạch bê tông không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.687 viên
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743 m
5 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 Cái
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Tấm móc treo ốp cột D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Đai thép + khóa đai HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
ET HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
EU THIẾT BỊ
EV Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
EW VẬT LIỆU
EX Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 0,33 100m
6 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
EY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 1000v
5 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
6 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
EZ Phần trạm biến áp
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây tiết diện <4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
FA Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp che cáp cao thế (TL:52.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
3 Lắp đặt Hộp che cáp hạ thế (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
FB Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
FC Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
FD Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch <=0.045m2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
FE Phần hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm Bao gồm ống thép tráng kẽm đường kính ống d=200mm 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100 13,92 100m
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu (3 pha)
11 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu (3 pha)
12 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
FF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Phá dỡ kết mặt đường BT Asphal bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
5 Đào đá dăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,241 m3
6 Phá hè gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,35 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,777 m3
8 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,687 1000v
9 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,717 m3
10 Rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m2
11 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,526 m3
FG Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Km
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
FH Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 Km
FI Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100kg
7 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Bao gồm ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 0,07 100m
FJ Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,664 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
4 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
6 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
8 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
FK Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Di chuyển hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
6 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
7 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
8 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
FL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FM HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
FN THIẾT BỊ
FO Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
FP VẬT LIỆU
FQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
FR Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
FS Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->