Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 10:08:00 đến ngày 2020-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,4822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,504 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,9504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 50,8638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,8345 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,3276 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,5578 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,8521 | tấn |
| 9 | Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 33,7818 | m3 |
| 10 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 322,32 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, dầm móng cầu thang đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,3241 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, dầm móng M4 đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2887 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng cầu thang, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1324 | m3 |
| 16 | Xây móng cầu thang gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3049 | m3 |
| 17 | Trát móng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,156 | m2 |
| 18 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,6043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,0189 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5592 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,883 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 27,852 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,5016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9,471 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3349 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,8333 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,7823 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 19,133 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,6819 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,0377 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,0651 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,1496 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 30,9114 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,7273 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2092 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1999 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,9212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,3652 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,4094 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1433 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 90,1415 | m3 |
| 23 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,3088 | m3 |
| 24 | Xây tường mái gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 11,5126 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10,5117 | m3 |
| 26 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 314,96 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 149,3728 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 128,9908 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 450,8347 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 696,598 | m2 |
| 31 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 30,46 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm sê nô | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 30,46 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 346,6 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 450,8347 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.636,5216 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 265,8478 | m2 |
| 37 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,754 | m3 |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,4142 | m2 |
| 39 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 16,0317 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,1439 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1322 | tấn |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| C | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,8342 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 19,9474 | m2 |
| 3 | Trát bản thang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18,1584 | m2 |
| 4 | Sơn bản thang không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính = dt trát bản thang) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18,1584 | m2 |
| 5 | Trụ lan can thép ống mạ kẽm D100 cầu thang | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lan can cầu thang sắt mạ kẽm nan 20x40 tay vịn thép ống mạ kẽm D60 (kể cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9,7 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang sắt lên mái, đường kính <=18 mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| D | Mái tôn | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,8119 | 100m2 |
| 2 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.088 | cái |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 34,72 | m |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,0626 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,0626 | tấn |
| 6 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 78,528 | 1m2 |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT ≤500cm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 2 lỗ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Máng đèn đôi | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Đào đất chôn dây | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | cái |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 22,968 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng > 1 m, sâu > 1 m bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,8522 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,5821 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 6,3226 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 51,6176 | m2 |
| 6 | Đắp trả đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8,633 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,528 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2382 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông xung quanh rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8,175 | m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 70 | m2 |
| I | Phần phá dỡ, vệ sinh | |||
| 1 | Ca máy đào phá dỡ nhà xe cũ, mặt sân bê tông | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Ca xe ô tô vận chuyển phế liệu phá dỡ | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1 | ca |
| 3 | Gói dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1 | 1 gói |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương (1200x600x750mm) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Ghế ngồi Hòa Phát hoặc tương đương (chân quỳ) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ Hòa Phát (gỗ) hoặc tương đương (2000x900x400mm) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Bàn uống nước (1800x900x750mm) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi