Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719993-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200719789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 10:08:00 đến ngày 2020-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,4822 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,504 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,9504 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 50,8638 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,8345 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,3276 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,5578 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,8521 tấn
9 Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 33,7818 m3
10 Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 322,32 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, dầm móng cầu thang đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,3241 m3
12 Ván khuôn gỗ xà giằng tường Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,21 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, dầm móng M4 đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,081 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2887 tấn
15 Bê tông lót móng cầu thang, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1324 m3
16 Xây móng cầu thang gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3049 m3
17 Trát móng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,156 m2
18 Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,6043 100m3
19 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0189 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5592 100m3
21 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,883 m3
22 Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 27,852 m2
B Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,5016 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9,471 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3349 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,495 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8333 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,7823 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 19,133 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,6819 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,0377 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0651 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,1496 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 30,9114 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,7273 tấn
14 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2092 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0925 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1999 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,9212 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3652 100m2
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,4094 m3
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1433 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0084 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 90,1415 m3
23 Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,3088 m3
24 Xây tường mái gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 11,5126 m3
25 Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10,5117 m3
26 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 314,96 m2
27 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 149,3728 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 128,9908 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 450,8347 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 696,598 m2
31 Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 30,46 m2
32 Quét chống thấm sê nô Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 30,46 m2
33 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 346,6 m
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 450,8347 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.636,5216 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 265,8478 m2
37 Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,754 m3
38 Lát đá granite bậc tam cấp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,4142 m2
39 Sơn giả đá tay vịn lan can Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 16,0317 m2
40 Bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,1439 m3
41 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2352 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1322 tấn
43 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 29,16 m2
44 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 30,24 m2
45 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,16 m2
46 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8 m2
47 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 32,4 m2
C Cầu thang
1 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,8342 m3
2 Lát đá granite bậc cầu thang Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 19,9474 m2
3 Trát bản thang, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18,1584 m2
4 Sơn bản thang không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính = dt trát bản thang) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18,1584 m2
5 Trụ lan can thép ống mạ kẽm D100 cầu thang Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1 cái
6 Lan can cầu thang sắt mạ kẽm nan 20x40 tay vịn thép ống mạ kẽm D60 (kể cả lắp dựng) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9,7 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng thép thang sắt lên mái, đường kính <=18 mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,022 tấn
D Mái tôn
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8119 100m2
2 Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.088 cái
3 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 34,72 m
4 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0626 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0626 tấn
6 Sơn xà gồ thép 3 nước Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 78,528 1m2
E Điện
1 Lắp đặt hộp điện phòng, KT ≤500cm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 28 cái
8 Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 2 lỗ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 40 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18 bộ
10 Máng đèn đôi Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18 cái
11 Lắp đặt đèn lốp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 450 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 270 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 110 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 60 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 600 m
21 Lắp đặt tủ điện tổng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
F Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 60 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 30 m
6 Đào đất chôn dây Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9,12 m3
7 Lấp đất chôn dây Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9,12 m3
G Phòng cháy chữa cháy
1 Bình khí chữa cháy CO2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4 bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
H Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 22,968 m3
2 Đào hố ga, rộng > 1 m, sâu > 1 m bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,8522 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,5821 m3
4 Xây tường rãnh, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 6,3226 m3
5 Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 51,6176 m2
6 Đắp trả đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8,633 m3
7 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,528 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2382 tấn
9 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1434 100m2
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 58 1cấu kiện
11 Bê tông xung quanh rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8,175 m3
12 Ni lông tái sinh Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 70 m2
I Phần phá dỡ, vệ sinh
1 Ca máy đào phá dỡ nhà xe cũ, mặt sân bê tông Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 ca
2 Ca xe ô tô vận chuyển phế liệu phá dỡ Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1 ca
3 Gói dọn dẹp vệ sinh công trình Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1 1 gói
J Phần thiết bị
1 Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương (1200x600x750mm) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 cái
2 Ghế ngồi Hòa Phát hoặc tương đương (chân quỳ) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 18 cái
3 Tủ hồ sơ Hòa Phát (gỗ) hoặc tương đương (2000x900x400mm) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 cái
4 Bàn uống nước (1800x900x750mm) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->