Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:53:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,276,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Chi tiết theo chương V | 222,4 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hồ chứa | Chi tiết theo chương V | 41,3328 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 41,3328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 41,3328 | 100m3/1km |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình | Chi tiết theo chương V | 12,521 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình | Chi tiết theo chương V | 48,5207 | 100m3 đá nguyên khai |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình | Chi tiết theo chương V | 16,2954 | 100m3 đá nguyên khai |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình | Chi tiết theo chương V | 45,9601 | 100m3 đá nguyên khai |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 123,2972 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất | Chi tiết theo chương V | 145,2625 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 123,2972 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá 2km tiếp | Chi tiết theo chương V | 123,2972 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 72,7125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 72,7125 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đảo (tận dụng đất đào từ hồ) | Chi tiết theo chương V | 72,55 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 10,9064 | 100m3 |
| 17 | Lớp chống thấm HDPE dày 1,5mm | Chi tiết theo chương V | 72,7095 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 18,1774 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp mái hồ | Chi tiết theo chương V | 1.999,514 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất kè hồ | Chi tiết theo chương V | 8,7796 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 8,7796 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 8,7796 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đắp móng kè | Chi tiết theo chương V | 41,3241 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 39,9942 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 66,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 3,7662 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 574,87 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 6,8036 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng >1,8T/m3 | Chi tiết theo chương V | 23,9144 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đồi đắp mái hồ | Chi tiết theo chương V | 3.522,4664 | m3 |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết theo chương V | 14,6609 | 100m2 |
| 33 | Mua cỏ lá tre trồng mái kè | Chi tiết theo chương V | 1.466,09 | m2 |
| 34 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chi tiết theo chương V | 38,226 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 38,226 | m3 |
| 36 | Xốp chèn khe | Chi tiết theo chương V | 62,622 | m2 |
| 37 | Nhựa bitum chèn khe | Chi tiết theo chương V | 1,891 | m3 |
| 38 | Băng cản nước PVC D320x8 | Chi tiết theo chương V | 417,48 | m |
| 39 | Lớp chống thấm HDPE dày 1,5mm | Chi tiết theo chương V | 5,4611 | 100m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 51,45 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,7175 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất | Chi tiết theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 0,2356 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 8,285 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,95 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất đập tràn+đường ống cấp nước vào hồ | Chi tiết theo chương V | 3,2061 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 49 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 3,2061 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 3,2061 | 100m3/1km |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 2,1547 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 2,1547 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá 2km tiếp bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 2,1547 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 8,4946 | 100m3 |
| 55 | Mua đất đồi đắp mái hồ | Chi tiết theo chương V | 959,8898 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 31,339 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 38,46 | m3 |
| 58 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 12,82 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 95,559 | m3 |
| 60 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,965 | m3 |
| 61 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 85,334 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chi tiết theo chương V | 5,9414 | tấn |
| 64 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết theo chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 65 | Đắp đá dăm lọc | Chi tiết theo chương V | 4,183 | m3 |
| 66 | Mua đá dăm làm tầng lọc | Chi tiết theo chương V | 4,183 | m3 |
| 67 | Lớp cát lọc | Chi tiết theo chương V | 4,668 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chi tiết theo chương V | 59,5 | 1m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 1 | 100 m |
| 71 | Đắp cát móng đường ống | Chi tiết theo chương V | 13,97 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,33 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,6116 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,66 | m2 |
| 76 | Nắp + khoá hố bơm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước Q = 20m3, H = 40m, N = 7,5kw | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm D110mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép D110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co D110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chi tiết theo chương V | 1,21 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,1 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 95 | Cột điện ly tâm 7,5m | Chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Đai thép không gỉ - kẹp siết - tấm treo | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 70 | m |
| B | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi