Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720443-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200426703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 09:59:00 đến ngày 2020-07-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,338,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nền, mặt đường Kết cấu SC01
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.656,65 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.656,65 m2
3 Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H=7cm vận chuyển đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.656,65 m2
B Sửa chữa nền, mặt đường Kết cấu KC1 thảm phủ mặt sau khi sửa chữa cục bộ
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.939,3 m2
2 Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.939,3 m2
3 Bù vênh h<=3cm bù vênh bằng BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,9 m3
4 Bù vênh h>3cm bù vênh bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,85 m3
5 Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhũ tương 0,3kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.487,22 m2
6 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu < 3cm (12,544,71 m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,23 m3
C Sửa chữa nền, mặt đường Vuốt nối đường giao
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.273,04 m2
2 Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.273,04 m2
D Sửa chữa nền, mặt đường Vuốt nối đan rãnh, sân bê tông
1 Bê tông xi măng M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,95 m3
2 Đục tẩy bê tông xi măng dân tự phát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
E Sửa chữa nền, mặt đường Gia cố lề sát mép rãnh chịu lực
1 Bê tông xi măng M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,06 m3
2 Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,54 m3
F Sửa chữa nền, mặt đường Khối lượng sơn mặt đường
1 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,59 m2
2 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.728,56 m2
3 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,27 m2
G Thay thế, bổ sung rãnh dọc Chiều dài thiết kế rãnh B=0,6m Thân rãnh lắp ghép
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.559,58 m2
2 BTCT M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,98 m3
3 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.381,18 kg
4 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.485,88 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,06 m3
7 Lắp đặt thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 646 ck
H Thay thế, bổ sung rãnh dọc Chiều dài thiết kế rãnh B=0,6m Phần thân đổ tại chỗ
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
2 BTCT M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
3 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,6 kg
4 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,4 kg
I Thay thế, bổ sung rãnh dọc Chiều dài thiết kế rãnh B=0,6m Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x15cm
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,9 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.316,58 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.085,32 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 633,08 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,41 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 646 ck
J Thay thế, bổ sung rãnh dọc Chiều dài thiết kế rãnh B=0,6m Gia cố rãnh hình thang
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,72 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,08 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384 tấm
4 BTXM 150 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
6 Đào khuôn rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 m3
K Thay thế, bổ sung rãnh dọc Chiều dài thiết kế rãnh B=0,6m Đào đắp và khối lượng khác
1 Phá dỡ thành rãnh đá xây cũ đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528,71 m3
2 Phá dỡ mũ mố BTCT đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,92 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan P<250kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,91 tấn
4 Đào đất (đã trừ kết cấu rãnh cũ chiếm chỗ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,17 m3
5 Đắp đất K95 (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,51 m3
6 Bê tông M200 vuốt nối nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,34 m3
7 Đắp cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,45 m3
L Khối lượng nâng thành rãnh Thay tấm bản Sửa chữa mũ mố
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,72 m2
2 BTCT M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,26 m3
3 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.308,46 kg
4 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 kg
M Khối lượng nâng thành rãnh Thay tấm bản Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,88 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.468,89 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.326,83 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,24 m2
5 Bốc xếp vận chuyển tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,86 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 543 ck
N Khối lượng nâng thành rãnh Thay tấm bản Tấm nắp rãnh BTCTM300#, KT135x50x20cm
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,84 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,28 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655,52 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,32 m2
5 Bốc xếp vận chuyển tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,66 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 ck
O Khối lượng nâng thành rãnh Thay tấm bản Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT80x100x15cm (thay cho các tấm bị vỡ)
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m2
5 Bốc xếp vận chuyển tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
P Khối lượng nâng thành rãnh Thay tấm bản Đào đắp và khối lượng khác
1 Phá dỡ mũ mố BTCT đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,76 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm đan P<250kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,47 tấn
3 Bê tông M300 gia cố lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,43 m3
4 Bê tông M200 vuốt nối nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,06 m3
Q Cống đường ngang Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT 1x1m BTCT M300# đúc sẵn
1 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m3
2 Cốt thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.374,8 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388,4 m2
R Cống đường ngang Sản xuất, lắp đặt gối cống hộp
1 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 m3
2 Cốt thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,02 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,06 m2
S Cống đường ngang Sản xuất, lắp đặt bản vượt
1 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m3
2 Cốt thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.470 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 m2
T Cống đường ngang Tấm BTCT đỉnh cống
1 Bê tông M300 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,642 m3
2 Cốt thép D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,59 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m2
U Cống đường ngang Hố thu đầu cống
1 BTXM 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 m3
2 Ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,52 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,21 m3
V Cống đường ngang Mũ mố BTCT
1 Bê tông M300 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,67 m3
2 Cốt thép D<10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,1 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,18 m2
W Cống đường ngang Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,74 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,23 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<D≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450,57 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,89 m2
5 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 ck
X Cống đường ngang Khối lượng khác
1 Vữa chèn mối nối ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
2 Đá dăm đệm móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 m3
3 Đào mặt cũ, móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,04 m3
4 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m3
5 Cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m3
6 Cắt mặt đường BTN cũ sâu 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
7 Bê tông nhựa BTNC 12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
8 Bê tông nhựa BTNC 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,27 m3
9 Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->