Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736817-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200705553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 13:49:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,900,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,9685 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,6719 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,058 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0831 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 11,5977 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7569 100m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5688 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5688 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 57,05 m3
2 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 3,5655 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4279 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6932 100m2
D KÈ MÁI HỒ SEN
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 112,66 m3
2 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3481 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 55,6 m3
4 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2188 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,85 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0579 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 ( Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4434 100m3
E VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 267,02 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 39,9 m
3 Bê tông bó vĩa đúc sẵn đá 1x2 M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,82 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,81 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,81 m3
6 Ván khuôn thép bó vĩa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8697 100m2
7 Lát gạch Granito 400x400x30mm Như bản vẽ thi công kèm theo 751,52 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 75,15 m3
F HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 8,46 m3
2 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2408 100m2
G LAN CAN LOẠI 2
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 4,05 m3
2 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (1m&#x2F;33,45kg) Như bản vẽ thi công kèm theo 195,6 m
3 Lắp dựng lan can sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 195,6 m2
H SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TUYẾN MƯƠNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 3,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4567 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1512 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 28 1 ck
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,88 m3
6 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0248 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,87 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2972 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Như bản vẽ thi công kèm theo 4,91 m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0491 100m3
12 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0491 100m3
13 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0491 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1638 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 ( Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,117 100m3
I CẦU CẢNH
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 1,051 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &gt;18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1696 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,71 m3
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 89,32 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,39 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2529 tấn
7 ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0892 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 15 1ck
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8 m3
10 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1283 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,87 m3
12 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6095 tấn
13 Ván khuôn gờ chán lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 39,04 m2
14 Lắp đặt lan can đá chạm trổ hoa văn ( Trọn gói) Như bản vẽ thi công kèm theo 31 m
15 Lát vĩa hè đá xanh Thanh Hóa KT 400x400x30mm Như bản vẽ thi công kèm theo 53,33 m2
16 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,43 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6809 100m2
18 Bê tông bản đầu cầu M300 đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,11 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0306 tấn
20 Cốt thép bản dẫn đầu cầu DK&gt;10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2908 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,06 m3
22 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4791 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3488 100m2
J GIẰNG MÓNG
1 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 11,95 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,53 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2136 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2367 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &gt;18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8504 tấn
6 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2798 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0594 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 ( Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4243 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 30,224 100m
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Như bản vẽ thi công kèm theo 10,67 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,76 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2 m3
13 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 0,16 100m2
14 Lót lớp bạt ni long Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3016 100m2
K ĐẢO NỔI
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao &gt;2m, vữa XM M100<br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 150,81 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,64 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,96 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD&gt;0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,24 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0547 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3615 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,36 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0982 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2743 tấn
10 Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công kèm theo 0,129 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2562 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,168 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,154 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,38 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9253 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 ( Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8588 100m3
17 Lát vỉa hè đá xanh Thanh Hóa 400x400x30mm Như bản vẽ thi công kèm theo 118,8 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,8 m3
19 Lắp đặt lan can đá chạm trổ hoa văn ( Trọn gói) Như bản vẽ thi công kèm theo 42 m
L CỐNG XÃ TRÀN
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm <br/> Như bản vẽ thi công kèm theo<br/> 1 1 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 mốinối
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,44 m3
5 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 0,115 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,197 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K &#x3D; 0,95 ( Đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,119 100m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0083 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,82 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
12 Ván khuôn móng dài Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0364 100m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,63 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0625 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,09 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0018 tấn
17 Gia công lắp đặt thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0108 tấn
18 Lắp đặt van VO ( Trọn bộ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->