Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725327-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 16:56:00 đến ngày 2020-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT
1 Bóc phong hoá đất C1, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 9,59 100m3
2 Đào chân khay mái thượng lưu, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,74 100m3
3 Đào chân khay mái thượng lưu, đất C3, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 26,6 100m3
4 Đắp đất chống thấm mái thượng lưu, gcđ >= 1.74T/m3, K >= 0.95, Wđắp = 14 - 16% Như bản vẽ thi công kèm theo 53,63 100m3
5 Đắp đê quai, sử dụng đất đào chân khay mái thượng lưu, K >= 0.9, gcđ >= 1.7T/m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,74 100m3
6 Đào phá đê quai, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 8,22 100m3
7 Đào mái hạ lưu, đất C3, (Máy đào 1.25m3) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,58 100m3
8 Đào mái hạ lưu, đất C3, (Máy đào 1.25m3) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 100m3
9 Đào mái hạ lưu, đất C3, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 1,45 100m3
10 Đắp đập đất C3 mái hạ lưu, K >= 0.95, gcđ >= 1.78T/m3, Wđắp = 14 - 16%, (Sử dụng đất đào mái hạ lưu, Đắp đầm bằng đầm cóc) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,58 100m3
11 Trồng dặm cỏ mái hạ lưu đập, L = 2.0km Như bản vẽ thi công kèm theo 8,33 100m2
12 Bê tông khung dầm mái thượng lưu M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 162,88 m3
13 Ván khuôn dầm mái thượng lưu (Vk thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,24 100m2
14 Bê tông mặt đập M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 82,5 m3
15 Lót 1 lớp bạt xác rắn mặt đập Như bản vẽ thi công kèm theo 5,336 100m2
16 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,602 100m3
17 Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,63 100m2
18 Đắp nền mặt đập đất C3, K >= 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 100m3
19 Làm khe co mặt đập Như bản vẽ thi công kèm theo 65 m
20 Làm khe giãn mặt đập Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
21 Đá hộc lát khan mái thượng lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 653,7 m3
22 Sạn làm lọc mái thượng lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 3,922 100m3
23 Vải Địa kỹ thuật mái thượng lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 31,05 100m2
24 Thép dầm khung vây CT5 10 <= d <= 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,678 tấn
25 Thép dầm khung vây CT3 d < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,222 tấn
26 Đá hộc lát khan mái hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 264,1 m3
27 Sạn làm lọc mái hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 1,29 100m3
28 Cát làm lọc mái hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 1,28 100m3
29 Cát sạn đệm hỗn hợp mái hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 21,9 m3
30 Đào rãnh thoát nước mái cỏ hạ lưu, đất C2, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 21,47 m3
31 Rải sạn rãnh thoát nước mái cỏ hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 18,08 m3
32 LĐ ống nhựa HDPE nối bằng hàn nhiệt, đk 400mm, dày 15,3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,45 100m
33 Bơm nước hố móng 20CV Như bản vẽ thi công kèm theo 5 ca
34 Rọ đá 2x1x0.5m chân mái hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 rọ
35 San gạt đường thi công, Máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 2 ca
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SAU CỐNG
1 Bóc phong hoá đất C1, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 0,34 100m3
2 Đào móng kênh, đất C2, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m3
3 Đắp nền kênh đất C3, K >= 0.95, gcđ >= 1.78T/m3, Wđắp =14 - 16%, (Sử dụng đất đào mái hạ lưu, Đắp đầm bằng đầm cóc) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 100m3
4 Bê tông bản đáy kênh M250, (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 11,55 m3
5 Bê tông tường kênh M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 21 m3
6 Bê tông giằng kênh M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 m3
7 Bê tông lót móng M100, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,77 m3
8 Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,325 100m2
9 Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,821 100m2
10 Ván khuôn giằng kênh đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m2
11 SXLD thép bản đáy D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,626 tấn
12 SXLD thép tường D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,277 tấn
13 SXLD thép giằng D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,078 tấn
14 Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 3,26 m2
15 Đá hộc xếp gia cố cuối tuyến kênh sau cống Như bản vẽ thi công kèm theo 3,37 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng đất C2 (Máy đào 0.4m3) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,45 100m3
2 Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95, (Sử dụng đất đào móng, Đầm bằng đầm cóc) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
3 Đá hộc chít mạch VXM M75 mái dốc, dày 25cm Như bản vẽ thi công kèm theo 45,2 m3
4 Rọ đá 2x1x0,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 21 rọ
5 Vải Địa kỹ thuật mái thượng lưu (ART25 hoặc tương đương) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,81 100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
1 Đào móng cống, đất C3 (Máy đào 1,25m3) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,17 100m3
2 Đào móng trụ M1, mố cầu công tác, đất C3 (Máy đào 1,25m3) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 100m3
3 Đắp giáp thổ đất C3, K >= 0.95 (Sử dụng đất đào móng Đắp đầm bằng đầm cóc) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,17 100m3
4 Phá dỡ bê tông cốt thép cửa vào cống cũ bằng máy, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 7,64 m3
5 Phá dỡ bê tông cốt thép cửa vào cống cũ bằng thủ công, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 1,36 m3
6 Phá dỡ đá hộc xây vữa bể tiêu năng bằng máy, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 6,15 m3
7 Phá dỡ đá hộc xây vữa bể tiêu năng bằng thủ công, Vận chuyển đến bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m3
8 Bê tông bản đáy M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 15,03 m3
9 Bê tông tường M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 22,32 m3
10 Bê tông bản đáy mố cầu công tác M250 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,68 m3
11 Bê tông tường mố cầu công tác M250 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 m3
12 Bê tông lót móng M100, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 5,75 m3
13 Bê tông móng M1, M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 7,06 m3
14 Bê tông cột trụ M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 5,93 m3
15 Bê tông trụ lan can M250 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,38 m3
16 Bê tông dầm, giằng cầu công tác M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1 m3
17 Bê tông sàn cầu công tác M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 7,43 m3
18 Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,29 100m2
19 Ván khuôn tường đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,24 100m2
20 Ván khuôn móng trụ M1 đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,11 100m2
21 Ván khuôn cột trụ đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,94 100m2
22 Ván khuôn dầm, giằng đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,59 100m2
23 Ván khuôn sàn đổ tại chỗ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,31 100m2
24 SXLD thép bản đáy 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,64 tấn
25 SXLD thép tường 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,28 tấn
26 SXLD thép móng 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,25 tấn
27 SXLD thép móng D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
28 SXLD thép dầm, giằng 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,84 tấn
29 SXLD thép dầm, giằng D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 tấn
30 SXLD thép cột trụ 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,78 tấn
31 SXLD thép cột trụ D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,16 tấn
32 SXLD thép sàn cầu công tác 10 =< D =< 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,41 tấn
33 SXLD thép sàn cầu công tác D < 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 tấn
34 SXLD Lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 3,14 m2
35 SX thép cửa van, khe van Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 tấn
36 Bu lông M20, đai ốc, vòng đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
37 Bu lông M12, đai ốc, vòng đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 35 bộ
38 Cao su tấm dày 1cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,19 m2
39 Cao su củ tỏi P70 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,48 m
40 Bê tông cửa van đúc sẵn M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 m3
41 Lắp dựng cửa van đúc sẵn, G=400kg Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
42 Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,95 m2
43 Lắp đặt ống thép D600mm dày 6,35mm (mạ kẽm nhúng nóng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 100m
44 ống thép mạ kẽm nhúng nóng làm lan can (ống D42,2mm, dày 3,56mm) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,57 100m
45 Máy đóng mở vít V3 (gồm máy V3, ty van, đế máy) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->