Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 109 - Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 109 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200558649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 19:17:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,164,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI TBA QUẢNG AN 40 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 6,4 | m2 |
| D | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 41,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 10,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 62 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| G | THIẾT BỊ | |||
| H | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow Bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU); Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM1000A+1ATM400+ 5ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế (trụ 1C4) bao gồm: Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộ; Hộp chụp đầu cực MBA; Hộp cáp cao thế; Hộp cáp hạ thế; MCCB 1000A-3P-70kA; MCCB 400A-3P-50kA; MCCB 250A-3P-36kA; MCCB 160A-3P-36kA; MCB 3p-25A; Tụ bù hạ thế 30KVAr; TI hạ thế 1000/5A - TNhà; Cầu chì 1P - 5A; Đồng thanh Cái trọn bộ (2x100x5); Chống sét van hạ thế GZ-500V; Sứ đỡ thanh Cái; Đèn báo pha; Bulong móng D28; Giá kiểm tra máy biến áp; Phụ kiện tủ hạ thế; Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2; Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | VẬT LIỆU | |||
| J | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phần trạm biến áp | |||
| L | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| M | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| N | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| O | Phần hạ thế | |||
| P | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 7 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| Q | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| R | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Hòm |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| S | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| T | VẬT LIỆU | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| W | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| X | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 3 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| Y | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| Z | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AA | Phần hạ thế | |||
| AB | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 2 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đấu cáp có thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | kg |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | kg |
| 13 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | kg |
| AC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | kg |
| AD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | kg |
| AE | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,15 | kg |
| AF | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| AG | THIẾT BỊ | |||
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| AI | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| AJ | VẬT LIỆU | |||
| AK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AL | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,92 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,038 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,171 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,01 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp (3pha) | |
| AM | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,12 | 100m | |
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| AO | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,21 | 100m | |
| AP | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 17 | bộ | |
| AQ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,415 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| AR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| AS | Phần hạ thế | |||
| AT | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 81,12 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,498 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,196 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 3,93 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,78 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 3 | đầu(3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 16 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 7,64 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 28.1 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| AU | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| AV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 5 | bộ | |
| AW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | 4 | bộ | |
| AX | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,522 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| AY | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 33 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt cáp Muyle 4x25mm2 | 127 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2 | 182 | m | |
| AZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,85 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | hòm | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 33 | hòm | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 7 | hộp | |
| BA | Phần định mức khác | |||
| BB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BC | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,03 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,18 | 100m | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,24 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 6,79 | m3 | |
| BD | Phần trạm biến áp | |||
| BE | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| BF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| BG | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,297 | m3 | |
| BH | Phần hạ thế | |||
| BI | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 182 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 36 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 62 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | 0,672 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,508 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 99,81 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 36 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 4,78 | 100m | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,68 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 119,34 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông chân cột | 6 | m3 | |
| BJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,96 | m3 | |
| BK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 5,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,27 | 100m | |
| BL | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1 | m3 | |
| BM | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BN | THIẾT BỊ | |||
| BO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| BP | VẬT LIỆU | |||
| BQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| BR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| BT | XÂY DỰNG MỚI TBA AN DƯƠNG 7 | |||
| BU | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| BV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 3,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 52,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 9,5 | m2 |
| BW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 164,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 28,8 | m2 |
| BX | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| BY | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| BZ | THIẾT BỊ | |||
| CA | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow Bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU); Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM400A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm:: Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộ; Hộp chụp đầu cực MBA; Hộp cáp cao thế; Hộp cáp hạ thế; MCCB 1000A-3P-70kA; MCCB 400A-3P-50kA; MCCB 160A-3P-36kA; MCB 3p-25A; Tụ bù hạ thế 30KVAr; TI hạ thế 1000/5A - TNhà; Cầu chì 1P - 5A; Đồng thanh Cái trọn bộ (2x100x5); Chống sét van hạ thế GZ-500V; Sứ đỡ thanh Cái; Đèn báo pha; Bulong móng D28; Giá kiểm tra máy biến áp; Phụ kiện tủ hạ thế; Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2; Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| CC | VẬT LIỆU | |||
| CD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CE | Phần Trạm biến áp | |||
| CF | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| CG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| CH | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đầu |
| CI | Phần hạ thế | |||
| CJ | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| CK | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| CL | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| CM | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CN | VẬT LIỆU | |||
| CO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| CQ | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| CR | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| CS | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CT | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CU | Phần hạ thế | |||
| CV | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,11 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.131 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Biển tên tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khóa cần gạt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CW | Khung móng tủ Phân phối | |||
| 1 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x555x555) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| CX | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | Phần trạm biến áp | |||
| DA | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| DB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| DC | VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DE | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,66 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,154 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,899 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 1,46 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,01 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | hộp (3pha) | |
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| DG | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,21 | 100m | |
| DH | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 16 | bộ | |
| DI | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 4 | thanh | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,415 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| DJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,5 | 10đầu | |
| DK | Phần hạ thế | |||
| DL | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 139,11 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,918 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,131 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 6,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,24 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 16 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 29 | bộ | |
| DM | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,1 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,2 | 10đầu | |
| DN | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,314 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| DO | Phần định mức khác | |||
| DP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DQ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 30 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 116 | m | |
| 3 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | 0,76 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 10,44 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 41,36 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,46 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 56,84 | m3 | |
| DR | Phần trạm biến áp | |||
| DS | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| DU | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,297 | m3 | |
| DV | Phần hạ thế | |||
| DW | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 144 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 164,9 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,304 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 166,06 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 31 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 6,35 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 181,32 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông chân cột | 0,75 | m3 | |
| DX | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,844 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,664 | m3 | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 4 | cái | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,128 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,536 | m3 | |
| DY | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DZ | THIẾT BỊ | |||
| EA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| EB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | Chuyến | |
| EC | VẬT LIỆU | |||
| ED | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| EE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| EF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| EG | XÂY DỰNG MỚI TBA NGHĨA DŨNG 23 | |||
| EH | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| EI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 154,5 | m2 |
| EJ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| EK | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| EL | THIẾT BỊ | |||
| EM | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow Bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU); Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM1000A+1ATM400+ 4ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế (trụ 1C4) bao gồm: Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộ; Hộp chụp đầu cực MBA; Hộp cáp cao thế; Hộp cáp hạ thế; MCCB 1000A-3P-70kA; MCCB 400A-3P-50kA; MCCB 250A-3P-36kA; MCCB 160A-3P-36kA; MCB 3p-25A; Tụ bù hạ thế 30KVAr; TI hạ thế 1000/5A - TNhà; Cầu chì 1P - 5A; Đồng thanh Cái trọn bộ (2x100x5); Chống sét van hạ thế GZ-500V; Sứ đỡ thanh Cái; Đèn báo pha; Bulong móng D28; Giá kiểm tra máy biến áp; Phụ kiện tủ hạ thế; Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2; Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EN | VẬT LIỆU | |||
| EO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EP | Phần Trạm biến áp | |||
| EQ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| ER | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| ES | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| ET | Phần hạ thế | |||
| EU | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,8 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| EV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Hộp phân dây composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu |
| EW | Công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Hòm |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| EX | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| EY | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| EZ | VẬT LIỆU | |||
| FA | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế lên máy (21.3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | kg |
| FB | Phần trạm biến áp | |||
| FC | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| FD | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| FE | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| FF | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| FG | Phần hạ thế | |||
| FH | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | m |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,73 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.357 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đấu cáp có thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Khóa cần gạt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,41 | kg |
| 13 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | kg |
| FI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | kg |
| FJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| FK | Công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3-đỡ lệch cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | kg |
| FL | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | kg |
| FM | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| FN | THIẾT BỊ | |||
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| FP | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| FQ | VẬT LIỆU | |||
| FR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FS | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,15 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| FT | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,08 | 100m | |
| FU | Phần trạm biến áp | |||
| FV | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,21 | 100m | |
| FW | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 16 | bộ | |
| FX | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 4 | thanh | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,415 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| FY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| FZ | Phần hạ thế | |||
| GA | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 94,73 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,632 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,357 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 8,37 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm M1x240) | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm M1x240) | 0,42 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| GB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 5 | bộ | |
| GC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| GD | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,116 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| GE | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 33 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2 | 182 | m | |
| GF | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| GG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,85 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | 0,099 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp M2x25 | 99 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp M2x11 | 69 | m | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 2 | cột | |
| 6 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | hòm | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 33 | hòm | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| GH | Phần định mức khác | |||
| GI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,52 | m3 | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,2 | m3 | |
| GK | Phần trạm biến áp | |||
| GL | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| GM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| GN | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,297 | m3 | |
| GO | Phần hạ thế | |||
| GP | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 632 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 30,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 118,83 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 38 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 8,47 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 172,05 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | 1,9 | m3 | |
| GQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chân cột | 3 | m3 | |
| GR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| GS | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1 | m3 | |
| GT | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| GU | THIẾT BỊ | |||
| GV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| GW | VẬT LIỆU | |||
| GX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| GY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| GZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| HA | XÂY DỰNG MỚI TBA NHẬT TÂN 21 | |||
| HB | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| HC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 105,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 37,1 | m2 |
| HD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 6,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 68,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 8,6 | m2 |
| HE | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| HF | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| HG | THIẾT BỊ | |||
| HH | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow Bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU); Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM1000A+1ATM400+ 5ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế (trụ 1C4) bao gồm: Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộ; Hộp chụp đầu cực MBA; Hộp cáp cao thế; Hộp cáp hạ thế; MCCB 1000A-3P-70kA; MCCB 400A-3P-50kA; MCCB 250A-3P-36kA; MCCB 160A-3P-36kA; MCB 3p-25A; Tụ bù hạ thế 30KVAr; TI hạ thế 1000/5A - TNhà; Cầu chì 1P - 5A; Đồng thanh Cái trọn bộ (2x100x5); Chống sét van hạ thế GZ-500V; Sứ đỡ thanh Cái; Đèn báo pha; Bulong móng D28; Giá kiểm tra máy biến áp; Phụ kiện tủ hạ thế; Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2; Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| HI | VẬT LIỆU | |||
| HJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| HK | Phần Trạm biến áp | |||
| HL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| HM | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| HN | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đầu |
| HO | Phần hạ thế | |||
| HP | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,7 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| HQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| HR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| HS | Công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Hòm |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| HT | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| HU | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| HV | VẬT LIỆU | |||
| HW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| HX | Phần trạm biến áp | |||
| HY | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| HZ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| IA | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| IB | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| IC | Phần hạ thế | |||
| ID | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 2 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | kg |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | kg |
| 11 | Giá đỡ 1 cáp lên cột kép (TL: 27.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | kg |
| IE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| IF | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 31,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 29.332kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 28.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,6 | kg |
| IG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đầu |
| IH | Công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 17.91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | kg |
| II | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,15 | kg |
| IJ | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| IK | THIẾT BỊ | |||
| IL | Phần trạm biến áp | |||
| IM | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| IN | VẬT LIỆU | |||
| IO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IP | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,01 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,53 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,475 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 4,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | hộp (3pha) | |
| IQ | Phần trạm biến áp | |||
| IR | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,21 | 100m | |
| IS | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 17 | bộ | |
| IT | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 4 | thanh | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,415 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| IU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,5 | 10đầu | |
| IV | Phần hạ thế | |||
| IW | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 52,56 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,504 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,926 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 4,31 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,35 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột kép (TL: 27.64 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| IX | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| IY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 19 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 31,36kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 29.332kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 28.1kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 20 | bộ | |
| IZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 42 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 22 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.52kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 17.91kg/bộ) | 1 | bộ | |
| JA | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,522 | 100kg | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| JB | Công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 19 | hòm | |
| 2 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 44 | hòm | |
| 3 | Lắp đặt cáp Muyle 4x25mm2 | 105 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2 | 242 | m | |
| JC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 17 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 4 | Thay loa các loại | 3 | cái | |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | 6 | bộ | |
| JD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp A2x25 và A4x25 | 1,226 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,339 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | 0,168 | km | |
| 4 | Thu hồi cáp M2x25 | 168 | m | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 16 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 6 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | hòm | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 37 | hòm | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| JE | Phần định mức khác | |||
| JF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JG | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 118 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 3,08 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,4 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 105,7 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 122,21 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 19 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 4,24 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 135,62 | m3 | |
| JH | Phần trạm biến áp | |||
| JI | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| JJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| JK | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,297 | m3 | |
| JL | Phần hạ thế | |||
| JM | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 274 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 38 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,2 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường asphalt, bằng búa căn khí nén | 0,688 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,702 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 65,12 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 29 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 4,55 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 83,37 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột | 1,5 | m3 | |
| JN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 18,96 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 17,99 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chân cột | 5 | m3 | |
| JO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 5,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,27 | 100m | |
| JP | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 18,96 | m3 | |
| JQ | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| JR | THIẾT BỊ | |||
| JS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| JT | VẬT LIỆU | |||
| JU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| JV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| JW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi