Gói thầu: Gói thầu XD-18: Xây dựng công trình Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp Công ty 732
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-18: Xây dựng công trình Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp Công ty 732 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:51:00 đến ngày 2020-07-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 11 | Các chi phí hạng mục chung khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 (đá 1*2) | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,5145 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 6 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,809 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,944 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 12 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 13 | Tiếp địa RL-4 (3 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 15 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,678 | kg |
| 16 | Bulon ecu mạ kẽm M16*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100kg |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 20 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Thép mạ kẽm gia công cùm cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | kg |
| 22 | Bu lông ecu mạ kẽm M16*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 24 | Dây nối tiếp địa đồng trần M38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 25 | Thép mạ kẽm gia công cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | kg |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Kẹp răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Bu lông M10*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bu lông M16*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 31 | Cột BTLT 10.5mB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 33 | Cột BTLT 10.5mC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 34 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | Km |
| 35 | Cáp văn xoắn LV-ABC 4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | km |
| 36 | Bu lông móc 16*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Kẹp treo cáp 4*240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Kẹp ngưng cáp 4*240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kẹp các loại (Giá móc treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Gia công giá móc thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Bu lông 10*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Đai buộc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt kẹp các loại(kẹp răng IPC 240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Kẹp răng IPC 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Bịt đầu cáp 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA; 22/0.4KV | |||
| 1 | Cột BTLT 12mC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,236 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm gia công xà néo góc (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | kg |
| 11 | Bu lông ecu mạ kẽm M16*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm gia công xà néo góc cột đôi dọc tuyến (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,57 | kg |
| 15 | Bu lông ecu mạ kẽm M16*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bu lông mạ kẽm M16*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công xà thép mạ kẽm xà đỡ sứ đứng (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | kg |
| 20 | Bu lon ecu mạ kẽm M16*550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công xà thép mạ kẽm xà đỡ FCO (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | kg |
| 24 | Bu lon ecu mạ kẽm M16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu lon ecu mạ kẽm M16*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công xà thép mạ kẽm xà lắp tủ điện (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | kg |
| 28 | Bu lon ecu mạ kẽm M18*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bu lon ecu mạ kẽm M18*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công xà thép mạ kẽm xà đặt MBA (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | kg |
| 32 | Bu lon ecu mạ kẽm M16*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bu lon ecu mạ kẽm 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Bu lon ecu mạ kẽm 14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm gia công cổ dề bắt cáp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | kg |
| 37 | Bu lon ecu mạ kẽm M14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bu lon ecu mạ kẽm M14*80 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Giá lắp chống sét van cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Giá lắp chống sét van hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công thép mạ kẽm giá đỡ tủ tụ bù (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | kg |
| 43 | Bu lon ecu mạ kẽm M16*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bu lon ecu mạ kẽm M14*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 46 | Sứ đứng 22KV (line post) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 8 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 48 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện <=70mm, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Sứ chuỗi 22KV(Polyme) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện hạ thế công suất 160KVA. composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 57 | Cáp trung thế C/XLPE/PVC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Km |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 59 | Cáp hạ thể CVV3*150+1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 61 | Cáp trung thế C/XLPE/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 63 | Cáp hạ thể CVV3*50+1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m3 |
| 65 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,405 | kg |
| 66 | Bulon ecu mạ kẽm M14*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10cọc |
| 68 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8839 | 100kg |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m3 |
| 70 | Dây đồng trần M38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Kẹp đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 74 | Đầu cốt đồng S<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 76 | Đầu cốt đồng S>=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 78 | Lưỡi cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Dây chảy cao thế 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 80 | Lắp đặt kẹp các loại Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Cụm rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Chống sét hạ thế <1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10KVar |
| 87 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại 100 A(dùng cho tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| E | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha( FCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kv; 60KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Áptomat 3 pha 100A dùng cho tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Áptomat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 160KVA; 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi