Gói thầu: Gói thầu XD-18: Xây dựng công trình Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp Công ty 732

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737009-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-18: Xây dựng công trình Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp Công ty 732
Số hiệu KHLCNT 20200526942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 09:51:00 đến ngày 2020-07-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 815,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Các chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 (đá 1*2) Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,5145 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
6 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,809 m3
7 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
8 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
9 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
10 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,944 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
12 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,768 m3
13 Tiếp địa RL-4 (3 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
15 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,678 kg
16 Bulon ecu mạ kẽm M16*35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10cọc
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100kg
19 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
20 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Thép mạ kẽm gia công cùm cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 kg
22 Bu lông ecu mạ kẽm M16*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10đầu
24 Dây nối tiếp địa đồng trần M38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
25 Thép mạ kẽm gia công cờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 kg
26 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Kẹp răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Bu lông M10*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Bu lông M16*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
31 Cột BTLT 10.5mB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
32 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
33 Cột BTLT 10.5mC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
34 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp >4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Km
35 Cáp văn xoắn LV-ABC 4*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 km
36 Bu lông móc 16*450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
38 Kẹp treo cáp 4*240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Kẹp ngưng cáp 4*240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp đặt kẹp các loại (Giá móc treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
42 Gia công giá móc thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Bu lông 10*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Đai buộc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt kẹp các loại(kẹp răng IPC 240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Kẹp răng IPC 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Bịt đầu cáp 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
C THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
D TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA; 22/0.4KV
1 Cột BTLT 12mC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,236 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
8 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
9 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Thép mạ kẽm gia công xà néo góc (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 kg
11 Bu lông ecu mạ kẽm M16*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thép mạ kẽm gia công xà néo góc cột đôi dọc tuyến (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,57 kg
15 Bu lông ecu mạ kẽm M16*450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bu lông mạ kẽm M16*450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Gia công xà thép mạ kẽm xà đỡ sứ đứng (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 kg
20 Bu lon ecu mạ kẽm M16*550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bu lông ecu mạ kẽm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Gia công xà thép mạ kẽm xà đỡ FCO (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 kg
24 Bu lon ecu mạ kẽm M16*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bu lon ecu mạ kẽm M16*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Gia công xà thép mạ kẽm xà lắp tủ điện (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 kg
28 Bu lon ecu mạ kẽm M18*650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Bu lon ecu mạ kẽm M18*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Gia công xà thép mạ kẽm xà đặt MBA (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 kg
32 Bu lon ecu mạ kẽm M16*450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Bu lon ecu mạ kẽm 16*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Bu lon ecu mạ kẽm 14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Thép mạ kẽm gia công cổ dề bắt cáp TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 kg
37 Bu lon ecu mạ kẽm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bu lon ecu mạ kẽm M14*80 ren suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Giá lắp chống sét van cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Giá lắp chống sét van hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Gia công thép mạ kẽm giá đỡ tủ tụ bù (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 kg
43 Bu lon ecu mạ kẽm M16*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Bu lon ecu mạ kẽm M14*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
46 Sứ đứng 22KV (line post) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 8 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
48 Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện <=70mm, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Sứ chuỗi 22KV(Polyme) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
50 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
51 Tủ điện hạ thế công suất 160KVA. composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Bảng tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km
57 Cáp trung thế C/XLPE/PVC-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Km
58 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
59 Cáp hạ thể CVV3*150+1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
60 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
61 Cáp trung thế C/XLPE/PVC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
62 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
63 Cáp hạ thể CVV3*50+1*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
64 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m3
65 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,405 kg
66 Bulon ecu mạ kẽm M14*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10cọc
68 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8839 100kg
69 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m3
70 Dây đồng trần M38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
71 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
72 Kẹp đồng nhôm 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
74 Đầu cốt đồng S<=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
76 Đầu cốt đồng S>=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
78 Lưỡi cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Dây chảy cao thế 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
80 Lắp đặt kẹp các loại Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Cụm rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Kẹp rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
84 Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Chống sét hạ thế <1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10KVar
87 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại 100 A(dùng cho tụ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
E THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha( FCO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F THIẾT BỊ
1 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Chống sét van 18KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Chống sét van 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 0.4kv; 60KVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Áptomat 3 pha 100A dùng cho tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Áptomat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Máy biến áp 3 pha 160KVA; 22/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->