Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730161-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều dưỡng phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200716055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trong dự toán của đơn vị được Bộ giao hàng năm theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 16:42:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỆNH NHÂN AII
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 61,6831 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 1,4393 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 65,8893 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 40,161 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 62,3712 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,6662 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1285 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,6346 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 61,8943 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 4,2402 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,1528 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,5514 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 4,5972 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 33,9998 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 10,4849 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,6396 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 47,6108 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 49,752 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 37,4142 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 3,6828 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,4051 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,2263 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 87 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 35 1cấu kiện
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,7985 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,576 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1492 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4066 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 29,3874 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 3,7333 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,0525 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,6748 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,5662 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 68,2461 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 6,0958 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 4,552 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,0048 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK 11,1144 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,8288 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2465 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,1726 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 169,2806 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 52,9713 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 11,2302 m3
45 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,8939 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,8939 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 250,8335 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 6,1773 100m2
49 Tôn úp nóc Theo HSTK 77,48 m
50 Tôn úp khe lún Theo HSTK 1,16 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK 96,126 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 96,126 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Theo HSTK 421,0981 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Theo HSTK 72,5581 m2
55 Ốp tường trụ, cột 300x600 Theo HSTK 770,71 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 530,8445 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK 364,3986 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 814,54 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 251,619 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 568,3315 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,1856 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 214,9686 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 281,1486 m
64 Trang trí trên chắn nắng Theo HSTK 13 cái
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.196,6141 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 626,3471 m2
67 Sản xuất cửa đi pano gỗ xoan Theo HSTK 35,64 m2
68 Sản xuất cửa sổ panô gỗ Theo HSTK 28,05 m2
69 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Theo HSTK 14,4 m2
70 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 63,69 1m2 cấu kiện
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 14,4 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,7514 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 44,907 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 27,3525 1m2
75 Bản lề cửa Theo HSTK 122 cái
76 Chốt cửa Theo HSTK 35 cái
77 Móc gió cửa sổ Theo HSTK 34 cái
78 Khóa cửa + then Theo HSTK 18 cái
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 54,8434 m3
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 9,119 m3
81 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 9,7759 m3
82 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 11,473 m3
83 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 1,181 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 113,1 m2
85 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 46,7 m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 6,5468 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,5386 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 1,214 100m2
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 174 1cấu kiện
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 6,2 m3
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 12,4 m3
92 Cầu chắn rác INOX fi 90 Theo HSTK 16 cái
93 Đai INOX giữ ống Theo HSTK 64 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,81 100m
95 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo HSTK 32 cái
96 Cút góc nhựa PVC fi 90 Theo HSTK 16 cái
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 1,13 100 m
98 Cút góc + cút nối nhựa fi 25 Theo HSTK 10 cái
99 Tê nhựa fi 25 Theo HSTK 1 cái
100 Van phao tự ngắt Theo HSTK 1 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 4 bể
102 Cụm đấu nối Theo HSTK 1
103 Van 1 chiều fi 25 Theo HSTK 1 cái
104 Cút nối nhựa ren trong Theo HSTK 2 cái
105 Van gạt Theo HSTK 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,98 100m
107 Tê nhựa fi 110 Theo HSTK 11 cái
108 Cút góc nhựa fi 110 Theo HSTK 35 cái
109 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo HSTK 6 cái
110 Măng sông nhựa PVC fi 110 Theo HSTK 10 cái
111 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK 17 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,4 100m
113 Tê nhựa fi 90 Theo HSTK 1 cái
114 Cút góc nhựa fi 90 Theo HSTK 37 cái
115 Măng sông nhựa PVC fi 90 Theo HSTK 10 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 19 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,22 100m
118 Cút góc nhựa fi 42 Theo HSTK 6 cái
119 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 3 cái
121 Dây cấp xí bệt Theo HSTK 3 bộ
122 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK 14 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 14 cái
124 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK 2 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 1,16 100m
126 Tê nhựa PPR fi 32 Theo HSTK 46 cái
127 Cút góc nhựa PPR fi 32 Theo HSTK 22 cái
128 Chếch nhựa PPR fi 32 Theo HSTK 4 cái
129 Măng sông nhựa fi 32 Theo HSTK 16 cái
130 Rắc co nhựa fi 32 Theo HSTK 4 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 36 cái
132 Cút ren trong fi 32 Theo HSTK 8 cái
133 Lắp đặt van khoá, ĐK 32mm Theo HSTK 6 cái
134 Van gạt fi 32 Theo HSTK 0 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,28 100m
136 Cút góc nhựa fi 25 Theo HSTK 22 cái
137 Tê nhựa fi 25 Theo HSTK 9 cái
138 Măng sông nhựa fi 25 Theo HSTK 4 cái
139 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo HSTK 31 cái
140 Kép đồng fi 25 Theo HSTK 31 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK 31 cái
142 Van gạt fi 25 Theo HSTK 25 cái
143 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK 3 cái
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 14,25 m3
145 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 4,275 m3
146 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 9,975 m3
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 81,79 m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 2,7962 m3
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0352 100m2
150 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,9691 m3
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0906 tấn
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,4103 m3
153 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2347 100m2
154 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0843 tấn
155 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2043 tấn
156 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 14,2164 m3
157 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK 15,984 m2
158 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 93,144 m2
159 Đánh màu tường bể Theo HSTK 93,144 m2
160 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 20,604 m2
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 1,8432 m3
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2496 100m2
163 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1044 tấn
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 12 1cấu kiện
165 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 45,7477 m3
166 Lắp đặt đèn compact 20W Theo HSTK 45 bộ
167 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 1 cái
168 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 17 cái
169 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK 1 cái
170 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo HSTK 1 cái
171 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 1 cái
172 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 17 cái
173 Móc treo quạt trần Theo HSTK 17 cái
174 Tủ điện 500*350*200 Theo HSTK 2 cái
175 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK 1 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 2 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 2 cái
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 1.633 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 30 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK 85 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 350 m
182 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40 Theo HSTK 63 m
183 Camera Theo HSTK 8 cái
184 Đầu ghi hình KTS Theo HSTK 1 bộ
185 Tivi 42 inh Theo HSTK 1 cái
186 Bộ jack khóa Theo HSTK 17 cái
187 Dây Cable liền nguồn Theo HSTK 1.431 m
188 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK 18 m
189 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40 Theo HSTK 54 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK 3,2175 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK 0,0322 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 7,47 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 6,964 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK 1,3232 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 0,7446 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 10,7775 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 2,0477 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (đã tận dụng 70% để đắp) Theo HSTK 0,2155 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK 0,2155 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 2,2722 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK 2,2722 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK 2,2722 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 ( vận chuyển nội bộ để đắp) Theo HSTK 0,5027 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK 0,9573 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 0,4964 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK 0,3723 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK 2,4819 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK 12,2549 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK 9,973 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK 11,1539 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK 16,234 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo HSTK 5,0034 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo HSTK 5,0034 100tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 vùng (Detectomat- Đức) Theo HSTK 1 bộ
2 Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn Theo HSTK 2 Chiếc
3 Lắp đặt còi báo cháy Theo HSTK 4 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK 36 bộ
5 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Theo HSTK 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đấu nối Theo HSTK 18 hộp
7 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng có pin nuôi nguồn Theo HSTK 4 bộ
8 Đèn sự cố gắn tường có pin nuôi nguồn Theo HSTK 10 bộ
9 Đèn exít đặt cửa có pin nuôi nguồn Theo HSTK 34 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo HSTK 590 m
11 Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 Theo HSTK 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 300 m
13 Vật liệu phụ khác (xi măng , đinh , vít nở …. ) Theo HSTK 1 HT
14 Hiệu chỉnh và lập trình hệ thống báo cháy, chuyển giao… Theo HSTK 1 HT
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZL4 Theo HSTK 12 Bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 Theo HSTK 6 Bình
3 Lắp đặt bộ nôi quy tiêu lệnh Theo HSTK 6 Bộ
4 Bơm điện chữa cháy 45m3/h Theo HSTK 1 Máy
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Theo HSTK 1,21 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo HSTK 0 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK 65mm Theo HSTK 4 cái
8 Cút góc ren D65 Theo HSTK 9 cái
9 Măng sông thép D65 Theo HSTK 10 cái
10 Kép đúc D65 Theo HSTK 4 cái
11 Rắc co D65 Theo HSTK 3 cái
12 Lắp đặt van chặn D65 Theo HSTK 4 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều D65 Theo HSTK 2 cái
14 Sơn đỏ tuyến ống Theo HSTK 1 cv
15 Sơn chống rỉ Theo HSTK 1 cv
16 Vật tư phụ khác (băng tan , dây đay , ê cu , bu lông ….) Theo HSTK 1 HT
17 Thử áp và hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống Theo HSTK 1 HT
18 Hộp để bình chữa cháy + bộ nội quy PCCC Theo HSTK 6 hộp
19 Hộp họng nước vách tường Theo HSTK 4 Hộp
20 Cuộn vòi D50 - L20m Theo HSTK 4 Bộ
21 Lăng phun D50 Theo HSTK 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->