Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725535-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20200556660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 09:05:00 đến ngày 2020-07-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,102,350,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,409 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,079 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,497 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,224 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,288 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,38 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông; Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,38 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m
10 SX đầu cọc dẫn để ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25223 (NC+M ) x1.05 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,296 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,388 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,693 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69,346 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,325 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,551 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,968 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,442 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,651 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,284 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,803 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,197 tấn
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,057 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,74 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,909 m3
27 Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,629 m3
28 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,884 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,007 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,665 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,212 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,116 m3
33 Láng chống ẩm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,583 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,291 100m3
35 Công tác ốp đá rối vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,479 m2
36 Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,761 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,761 m2
38 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,176 m3
39 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,676 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,057 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,007 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,422 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,424 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +5.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,151 100m2
45 Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.95m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,869 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,592 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,283 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,33 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +5.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,865 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,779 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +5.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,865 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,779 m2
53 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,484 m3
54 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,878 100m2
55 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,63 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,308 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,539 tấn
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,13 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 287,775 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,13 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 287,775 m2
62 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,968 m3
63 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,424 100m2
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,201 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,243 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,192 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >18 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 tấn
68 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 203,544 m3
69 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,261 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 660,345 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 519,4 m
72 Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,956 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 660,345 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.069,344 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.069,344 m2
76 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,201 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105,024 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105,024 m2
79 Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 tấn
80 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,592 m2
81 Sơn má cửa trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,592 m2
82 Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( phần trụ không nằm trong tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,811 m2
83 Sơn trụ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,811 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,512 m2
85 Láng sênô, dày 3.0cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373,882 m2
86 Quét sika chống thấm mái, sê nô; Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 340,894 m2
87 Trát gờ vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 277,48 m
88 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,391 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm ( MTC x hệ số 1,2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 309,34 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,7 m2
91 Lót cát nền khán giả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,943 m3
92 Lót nilon chống mất nước nền sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,389 100m2
93 Bê tông nền đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,943 m3
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 442,196 m2
95 Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 442,196 m2
96 Sơn kẻ sân cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,43 m2
97 Trụ + lưới cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
98 Đào móng bậc tam cấp đất C2=TC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,5 m3
99 Lót cát đáy móng bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,184 m3
100 Lót nilon chống mất nước bản bậc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,548 100m2
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,478 m3
102 Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,793 m3
103 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,188 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m3
105 Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120,912 m2
106 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,071 m3
107 Trát thu hồi mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,315 m2
108 Trát tường thu hồi mặt trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,883 m2
109 Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,315 m2
110 Sơn tường thu hồi trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,883 m2
111 Miết mạch tường gạch loại lồi ( thu hồi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,388 m2
112 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,323 m3
113 Ván khuôn giằng thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,145 tấn
115 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,694 tấn
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130,858 m2
117 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,694 tấn
118 Giằng thép D20 vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 tấn
119 Lắp đặt thép D20 giằng vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 tấn
120 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,701 m2
121 Tăng đơ thanh giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
122 Sản xuất xà gồ thép [180x50x20x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 tấn
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 459,792 m2
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 tấn
125 Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,477 100m2
126 Sản xuất nẹp sắt 30x3 nẹp mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
127 Lắp dựng nẹp sắt mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
128 Sơn nẹp sắt mái tôn 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,315 m2
129 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 ( sê nô mái) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,919 m3
130 Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,805 m2
131 Sơn sê nô ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,805 m2
132 Trần thạch cao khung xương KT 600x600(bao gồm cả gia công, lắp đạt,) trần phẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,092 m2
133 Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 tấn
134 Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,096 m2
136 Bật sắt tròn D20 làm thang thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
137 Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,079 m3
138 Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,24 md
139 Trát gờ trong trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216,24 md
140 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,487 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,487 m2
142 Sản xuất thép hộp hoa sắt HS1. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 tấn
143 Sơn sắt thép3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,205 m2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,02 m2
145 Sản xuất hoa sắt hộp rỗng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,382 tấn
146 Sản xuất, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
147 Sơn sắt thép3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,09 m2
148 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,32 m2
149 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 m3
150 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,392 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,392 m2
152 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 m2
153 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 m3
154 Bê tông đá 4x6 lót nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 m3
155 Vét rãnh tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,225 m2
156 SXLD cửa nhôm hệ Shalumi 450 phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,7 ly sơn tĩnh điện, kính dày 10ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,15 m2
157 SXLD vách cửa nhôm hệ Shalumi 4400, (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly sơn tĩnh điện, kính dày 10ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,55 m2
158 SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,542 m2
159 SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,808 m2
160 SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 m2
161 SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,102 m2
162 SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,16 m2
163 SXLD vách kính cố định ARTWINDOW (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,67 m2
164 SXLD vách kính chia đố cố định ARTWINDOW (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4, kính trắng dày 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,92 m2
165 SXLD cửa đi khung nhôm, độ dày nhôm 1 ly, kính dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,04 m2
166 SXLD vách kính khung nhôm, độ dày nhôm 1 ly, kính dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,32 m2
167 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,625 tấn
168 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước chống rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,526 m2
169 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,34 m2
170 Trát nảy gờ tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,538 m2
171 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,23 m2
172 Trát nổi trang trí tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84,685 m2
173 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,356 m3
174 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,061 m3
175 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,021 m3
176 Trát thành rãnh ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 133,62 m2
177 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,3 m2
178 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,081 m3
179 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,293 100m2
180 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,704 tấn
181 Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 218 cái
182 Đào móng hố ga = TC đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,189 m3
183 Lót cát đáy móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
184 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,593 m3
185 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,582 m2
186 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
187 Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,753 m3
188 Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,125 100m2
189 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,179 m3
190 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
191 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
192 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
193 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
194 SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
195 Đắp đất chân rãnh hố ga trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,182 100m3
196 Lót cát chèn ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,329 m3
197 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,662 m3
198 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87,44 m2
199 Đèn huỳnh quang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
200 Đèn ốp trần LED ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 bộ
201 Đèn pha : 400w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
202 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
203 Quạt treo tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
204 Tủ điện vỏ kim loại loại (400x300x150) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
205 Lắp đặt tủ điện 400x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
206 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
207 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
208 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
209 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
210 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
211 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
212 Lắp đặt Cáp treo đồng CXV 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
214 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 m
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.614 m
216 ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 400 m
217 ống nhựa luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 350 m
218 Hộp nối dây PVC256/3GY Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 hộp
219 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
220 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
221 Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
222 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bảng
223 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
224 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
225 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195 m
226 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 160 m
227 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
228 Thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,113 kg
229 Thép góc L63x63x2000 ốp tường (Giá đến chân công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,08 kg
230 Sơn cách điện 3 lớp thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,008 m2
231 Đào đất đặt dường dây tiếp địa đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,12 m3
232 Đắp đất móng đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,361 m3
233 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
234 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
235 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
236 Lắp đặt vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
237 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
238 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
239 Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
240 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
241 Van phao D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
242 LĐ ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m
243 LĐ ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
244 Van PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
245 Van PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
246 Zắc co ren trong PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
247 Zắc co ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
248 Nối góc 90 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
249 Nối góc 90 PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
250 Nối góc 45 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
251 Côn PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
252 Nối góc 90 PPR D20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
253 Tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
254 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
255 LĐ ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,07 100m
256 LĐ ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
257 Cút 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
258 Cút 90 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
259 Cút 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
260 Cút 45 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
261 Tê 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
262 Tê Y PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
263 Côn PVC D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
264 Măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
265 Đào đất đặt dường ống cấp, thoát nước, đất cấp 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,32 m3
266 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,313 100m3
267 ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,069 100m
268 ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,183 100m
269 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
270 Cút 90 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
271 Cút 45 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
272 Rọ chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
273 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,209 m3
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,289 100m3
275 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,486 m3
276 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 100m3
277 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,973 m3
278 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
279 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 tấn
280 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,683 m3
281 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
282 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
283 Lắp dựng tấm đan cửa bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
284 Lắp dựng tấm đan nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
285 Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,816 m3
286 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75; Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,41 m2
287 Quét nước ximăng 2 nước: Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,41 m2
288 Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,711 m2
289 Lắp đặt cút sành d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
290 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III, về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,647 100m3
291 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,647 100m3
292 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,273 100m2
293 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,236 100m2
294 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,114 100m2
295 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,535 m3
296 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 m3
297 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 m3
298 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,143 m3
299 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,925 m3
300 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,562 m3
301 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
302 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
303 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,133 tấn
304 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 tấn
305 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,675 100m2
306 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
307 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,341 tấn
B NGOẠI THẤT
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,954 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,954 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,265 100m3
4 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,3 100m2
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,4 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,218 100m2
7 Chèn VXM75# vào khe co giãn sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,8 m2
8 Sơn kẻ vạch sân bóng rổ rộng 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,05 m2
C NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 lần
2 Đóng cọc neo bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
3 Nhổ cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
4 Khấu hao vật liệu cọc neo (Khấu hao vật liệu cọc cho thời gian 1 tháng là 1,17% + 2 lần đóng nhổ x3,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->