Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm thí nghiệm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:05:00 đến ngày 2020-07-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,102,350,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,409 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,079 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,497 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,224 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25223 (NC+M ) x1.05 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,296 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,388 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,346 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,325 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,551 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,442 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,803 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,197 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,74 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,909 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,629 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,884 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,665 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,212 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,116 | m3 |
| 33 | Láng chống ẩm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,583 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,291 | 100m3 |
| 35 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,479 | m2 |
| 36 | Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,761 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,761 | m2 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,176 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,422 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,424 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +5.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,151 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.95m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,592 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,283 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,33 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +5.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,865 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,779 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +5.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,865 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,779 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,484 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,878 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,63 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,308 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,13 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 287,775 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 287,775 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,968 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >18 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,544 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 660,345 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 519,4 | m |
| 72 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,956 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 660,345 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.069,344 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.069,344 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,201 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,024 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,024 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 80 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,592 | m2 |
| 81 | Sơn má cửa trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,592 | m2 |
| 82 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( phần trụ không nằm trong tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,811 | m2 |
| 83 | Sơn trụ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,811 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,512 | m2 |
| 85 | Láng sênô, dày 3.0cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,882 | m2 |
| 86 | Quét sika chống thấm mái, sê nô; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340,894 | m2 |
| 87 | Trát gờ vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 277,48 | m |
| 88 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,391 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm ( MTC x hệ số 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,34 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,7 | m2 |
| 91 | Lót cát nền khán giả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,943 | m3 |
| 92 | Lót nilon chống mất nước nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,389 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,943 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 442,196 | m2 |
| 95 | Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 442,196 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ sân cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,43 | m2 |
| 97 | Trụ + lưới cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Đào móng bậc tam cấp đất C2=TC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 99 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,184 | m3 |
| 100 | Lót nilon chống mất nước bản bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,478 | m3 |
| 102 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,793 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,188 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 105 | Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,912 | m2 |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,071 | m3 |
| 107 | Trát thu hồi mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,315 | m2 |
| 108 | Trát tường thu hồi mặt trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,883 | m2 |
| 109 | Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,315 | m2 |
| 110 | Sơn tường thu hồi trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,883 | m2 |
| 111 | Miết mạch tường gạch loại lồi ( thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,388 | m2 |
| 112 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 113 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 115 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,694 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,858 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,694 | tấn |
| 118 | Giằng thép D20 vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 119 | Lắp đặt thép D20 giằng vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 120 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,701 | m2 |
| 121 | Tăng đơ thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép [180x50x20x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 459,792 | m2 |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | tấn |
| 125 | Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,477 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 nẹp mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 127 | Lắp dựng nẹp sắt mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 128 | Sơn nẹp sắt mái tôn 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,315 | m2 |
| 129 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 ( sê nô mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,919 | m3 |
| 130 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,805 | m2 |
| 131 | Sơn sê nô ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,805 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao khung xương KT 600x600(bao gồm cả gia công, lắp đạt,) trần phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 133 | Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,096 | m2 |
| 136 | Bật sắt tròn D20 làm thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 137 | Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,079 | m3 |
| 138 | Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,24 | md |
| 139 | Trát gờ trong trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,24 | md |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,487 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,487 | m2 |
| 142 | Sản xuất thép hộp hoa sắt HS1. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,205 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,02 | m2 |
| 145 | Sản xuất hoa sắt hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | tấn |
| 146 | Sản xuất, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,09 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,32 | m2 |
| 149 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,392 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,392 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m2 |
| 153 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | m3 |
| 154 | Bê tông đá 4x6 lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 155 | Vét rãnh tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | m2 |
| 156 | SXLD cửa nhôm hệ Shalumi 450 phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,7 ly sơn tĩnh điện, kính dày 10ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,15 | m2 |
| 157 | SXLD vách cửa nhôm hệ Shalumi 4400, (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly sơn tĩnh điện, kính dày 10ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 158 | SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,542 | m2 |
| 159 | SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,808 | m2 |
| 160 | SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 161 | SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,102 | m2 |
| 162 | SXLD cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW phụ kiện GQ (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | m2 |
| 163 | SXLD vách kính cố định ARTWINDOW (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4 ly, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,67 | m2 |
| 164 | SXLD vách kính chia đố cố định ARTWINDOW (hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,2-1,4, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 165 | SXLD cửa đi khung nhôm, độ dày nhôm 1 ly, kính dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 166 | SXLD vách kính khung nhôm, độ dày nhôm 1 ly, kính dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,625 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,526 | m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,34 | m2 |
| 170 | Trát nảy gờ tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m2 |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | m2 |
| 172 | Trát nổi trang trí tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,685 | m2 |
| 173 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,356 | m3 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,061 | m3 |
| 175 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,021 | m3 |
| 176 | Trát thành rãnh ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,62 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,3 | m2 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,081 | m3 |
| 179 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 180 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | tấn |
| 181 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218 | cái |
| 182 | Đào móng hố ga = TC đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,189 | m3 |
| 183 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 184 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,593 | m3 |
| 185 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,582 | m2 |
| 186 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 187 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,753 | m3 |
| 188 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 189 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 190 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 191 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 192 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 193 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 194 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 195 | Đắp đất chân rãnh hố ga trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 196 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,329 | m3 |
| 197 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,662 | m3 |
| 198 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,44 | m2 |
| 199 | Đèn huỳnh quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 200 | Đèn ốp trần LED ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 201 | Đèn pha : 400w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 203 | Quạt treo tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 204 | Tủ điện vỏ kim loại loại (400x300x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện 400x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 206 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cáp treo đồng CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.614 | m |
| 216 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 217 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 218 | Hộp nối dây PVC256/3GY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | hộp |
| 219 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 221 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 222 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 223 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 226 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 227 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 228 | Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,113 | kg |
| 229 | Thép góc L63x63x2000 ốp tường (Giá đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,08 | kg |
| 230 | Sơn cách điện 3 lớp thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m2 |
| 231 | Đào đất đặt dường dây tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,12 | m3 |
| 232 | Đắp đất móng đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,361 | m3 |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | LĐ ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 243 | LĐ ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 244 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 245 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 246 | Zắc co ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Zắc co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 248 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 249 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 250 | Nối góc 45 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Côn PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 252 | Nối góc 90 PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 253 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 254 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 255 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | 100m |
| 256 | LĐ ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 257 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 258 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 260 | Cút 45 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 261 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 262 | Tê Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 263 | Côn PVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 264 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 265 | Đào đất đặt dường ống cấp, thoát nước, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,32 | m3 |
| 266 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 267 | ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,069 | 100m |
| 268 | ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m |
| 269 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 270 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 271 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 272 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,209 | m3 |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 275 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 277 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 278 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 279 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 280 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | m3 |
| 281 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 282 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 283 | Lắp dựng tấm đan cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 285 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,816 | m3 |
| 286 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,41 | m2 |
| 287 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,41 | m2 |
| 288 | Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,711 | m2 |
| 289 | Lắp đặt cút sành d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 290 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III, về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,647 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,647 | 100m3 |
| 292 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,273 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,236 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,114 | 100m2 |
| 295 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,535 | m3 |
| 296 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 297 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 298 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,143 | m3 |
| 299 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,925 | m3 |
| 300 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,562 | m3 |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 302 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 303 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,675 | 100m2 |
| 306 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 307 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,341 | tấn |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Chèn VXM75# vào khe co giãn sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,8 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ vạch sân bóng rổ rộng 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | m2 |
| C | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | lần |
| 2 | Đóng cọc neo bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu cọc neo (Khấu hao vật liệu cọc cho thời gian 1 tháng là 1,17% + 2 lần đóng nhổ x3,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi