Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP,NSH và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:12:00 đến ngày 2020-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG (TỪ MÝ HẠ ĐẾN MA NGÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 7,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 15,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,228 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 7,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết Kế | 9,873 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,2304 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Thiết Kế | 0,9958 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 19,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Thiết Kế | 123,98 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC (TỪ MÝ HẠ ĐẾN MA NGÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 50,7984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 1,1853 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết Kế | 107,9182 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 1,6933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 1,6933 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 21,856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 32,784 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 106,5604 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết Kế | 484,3655 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 105,48 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,8587 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo Thiết Kế | 2,4355 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 21,7135 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Thiết Kế | 3,6135 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết Kế | 0,805 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết Kế | 1,1054 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 21,738 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Thiết Kế | 270 | Cái |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG (TỪ MA NGÁI ĐẾN XÓM MỚI) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 9,333 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,2178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,3111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,3111 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Thiết Kế | 0,4501 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 9,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Thiết Kế | 56,63 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC (TỪ MA NGÁI ĐẾN XÓM MỚI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 82,3506 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Thiết Kế | 30,2106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,8235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,8235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 10,832 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết Kế | 13,818 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 30,6816 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 139,4618 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 43,52 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo Thiết Kế | 1,0469 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 9,3316 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Thiết Kế | 1,5357 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết Kế | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết Kế | 0,4818 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 9,45 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Thiết Kế | 119 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi