Gói thầu: San nền, giao thông, cấp thoát nước và điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | San nền, giao thông, cấp thoát nước và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 09:55:00 đến ngày 2020-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (bao gồm xúc độ giá hạ, đất đắp đế cao trình san nền thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,205 | 100m2 |
| 2 | Khối lượng đất đồi cần vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,79 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền lát gạch con sâu hiện trạng dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,34 | m2 |
| 4 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp nilong cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm (D6,D8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa bằng thủ công, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m |
| 13 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, mương, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành hố ga, mương, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m3 |
| 8 | Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,417 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đan mương, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (D6,D8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm đan, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D6,D8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 18 | Lắp dựng song thu nước hố ga bằng Composite, KT 700x700x50 (tải trọng 12,5T) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| D | Cấp nước | |||
| E | Phần đường ống | |||
| 1 | Ống gang D100,đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 3 | Ống nhựa HDPE D63_PE100_PN 12,5 (tương đương chiều dày 4,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| 4 | Ống thép lồng ST D100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Khuỷu gang 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nối góc 1/8 HDPE D160 (Độ dày 9,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Khâu nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đoạn BU D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối bích nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy nhựa D110-2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa D63-63 HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối góc D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy nhựa D63-3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Nối thẳng D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 20 | Nút bít D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Cụm tưới cây (7 cụm) | |||
| 1 | Ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 2 | Khâu nối thép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Vòi tưới D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Chụp inox + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đường ống, hố đồng hồ, hố xả cặn, hố đồng hồ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,364 | m3 |
| 3 | Đào hố xả cặn, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố đồng hồ, hố van xả cặn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố đồng hồ, hố van xả cặn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố đồng hồ, hố xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép,khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, hố đồng hồ, hố van xả cặn, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Thép riềng đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Đá dăm 1x2 trong hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Thử áp lực, khử trùng đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước D100, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước D<=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| I | Chi phí xúc xả đường ống | |||
| 1 | Chi phí xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.717,085 | m3 |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép cao 7m cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 2 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Cáp M(3x6+1x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m |
| 4 | Mương cáp nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4 | m |
| 5 | Bộ đèn Led 75W-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn fi 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,502 | m |
| 7 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 9 | Móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 10 | Bảng điện cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m |
| 12 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 13 | Đầu cos đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 14 | Đầu cos đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 15 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P 16A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điệm âm tường 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi