Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737190-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200620571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 10:37:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,551,627,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
B Khu vực 3 (tuyến đường Rau Dừa - Rạch Ráng)
C Bãi đúc cọc
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
D Sản xuất cọc BTCT , tấm đan
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0469 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,162 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3989 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5315 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,34 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.274 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,335 10 tấn/1km
8 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4284 100m
9 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9916 100m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 971 1cấu kiện
E Đà giằng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2616 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9479 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,752 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5354 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3882 100m3
6 Cắt khe đà giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m
F KHU VỰC 3 (tuyến đường Tắc Thủ -Rạch Ráng - Sông Đốc)
G Sản xuất cọc BTCT , tấm đan
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6495 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3188 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7179 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7685 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,6 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.116 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 10 tấn/1km
8 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0903 100m
9 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6797 100m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903 1cấu kiện
H Đà giằng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4724 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4399 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,036 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2774 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2779 100m3
6 Cắt khe đà giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m
I KHU VỰC 4 (tuyến đường Lương Thế Trân – Đầm Dơi)
J Bãi đúc cọc
K Sản xuất cọc BTCT, tấm đan
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1966 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1247 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0901 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1336 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,92 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 10 tấn/1km
8 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9658 100m
9 Đóng cọc bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1522 100m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 1cấu kiện
L Đà giằng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4495 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0166 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,369 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3858 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0335 100m3
7 Cắt khe đà giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m
M Cống Thầy Cai
1 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
2 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 lỗ khoan
3 Bơm keo vào lỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4896 lít
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
N PHẦN DỰ PHÒNG
1 Tạm tính 5% chi phí xây lắp Theo HS dự toán và HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->