Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739125-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 2302/QĐ-CT của UBND thành phố ngày 31/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-14 18:06:00 đến ngày 2020-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tòa nhà C - Trường THCS Hai Bà Trưng
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 894,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 255,9736 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 90 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.044 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,8809 tấn
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.290,048 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 67,1857 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5.403,18 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 2.512,2 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72,8072 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72,8072 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72,8072 m3
13 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 174 cấu kiện
14 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,83 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 174 cái
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6.245,236 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.891,6637 m2
18 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 149,28 m2
19 SXLD vách kính nhôm hệ kính 6,38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 121,68 m2
20 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 kính 6. Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 155,2 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.290,048 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 41,74 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 64,1542 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 15,525 m2
25 Tay vịn INOX D60 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 45,045 kg
26 Trụ cầu thang bằng INOX Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 Chiếc
27 Tay vịn INOX hộp 40x80 hành lang Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 710,1888 kg
28 Lan can bằng INOX hành lang hộp 40x20 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.565,1856 kg
29 Lan can bằng INOX cầu thang hộp 20x20 186,615 kg
30 Chụp đầu lan can bằng inox 156 cái
31 Lắp dựng lan can inox 209,1204 m2
32 Gia công xà gồ thép 2,9007 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 173,8128 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép 2,9007 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 10,44 100m2
B Nhà cầu + cổng phụ trường tiểu học Trưng Nhị
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,096 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6987 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,72 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,8413 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,051 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1276 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0116 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0253 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,0585 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0008 100m2
12 Lắp đặt bulông chân cột D18 12 cái
13 Gia công cột bằng thép hình 0,8028 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,8028 tấn
15 Bản mã 44 cái
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3731 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,4029 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,4029 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3731 tấn
20 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,6242 tấn
21 Lắp sàn thao tác 0,6242 tấn
22 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo 0,6705 tấn
23 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,6705 tấn
24 Gia công lan can 0,426 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt 0,426 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,2314 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,254 100m2
28 Úp nóc 33 m
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,7243 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,1 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,04 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0936 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,666 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,972 m3
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,48 m2
36 SX lắp dựng cổng sắt 9,774 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,322 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->