Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (đã bao gồm dự phòng phí): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 (đã bao gồm dự phòng phí): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:25:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,395,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,866 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,438 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,283 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,808 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,994 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,358 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,249 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,989 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,217 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,513 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,086 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,585 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 545,424 | 1m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,182 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,182 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,209 | 1m2 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,375 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,427 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 797,086 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,136 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,689 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,852 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,176 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,48 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,763 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,603 | m2 |
| 58 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,207 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,198 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,985 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,093 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,336 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,336 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,035 | 100m2 |
| 65 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,38 | m |
| 66 | Kẻ rãnh tường 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,3 | m |
| 67 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp bịt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ gỗ pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 71 | Sản xuất khuôn cửa kép 250x60 gỗ nhóm III (Khuôn Chò chỉ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m |
| 72 | Gia công lắp dựng nẹp khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | 1m cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | 1m2 cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp, có lá tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,359 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,942 | m2 |
| 80 | Gia công hệ khung thép hộp 60x60x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,465 | 1m2 |
| 82 | Mua lưới thép B40 3,7mm bọc nhựa, lắp dựng vào khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,42 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung thép B40 bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,42 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,621 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,933 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,708 | m2 |
| 91 | Cắt chỉ kẻ lõm chống trơn mặt đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,708 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn LED | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn chống nổ có chụp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 . Đèn chống nổ có chụp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 18.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 12.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 110 | Đế âm + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 111 | Hộp tủ điên tầng kim loại KT 200x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Vải chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 113 | Gia công kim thu sét D18; dài L=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét D18; dài L=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Quả cầu sứ đế kim loại cho kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 119 | Bật sắt D12; L=250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cầu tránh rác inox d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Bắt đai giữ ống vào tường, thép lập là 30x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CẢNH SÁT BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,037 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,696 | 1m2 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,396 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,258 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,03 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,192 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,814 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,1 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,972 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, gạch ceramic KT 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,137 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,974 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,134 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 61 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 62 | Kẻ rãnh tường 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,92 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60 (Khuôn Chò chỉ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | m |
| 66 | Gia công lắp dựng nẹp khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | 1m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | 1m2 cấu kiện |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, gạch ceramic KT 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 81 | Lắp đặt bếp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn LED | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 12.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 95 | Đế âm + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao cơ D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cầu tránh rác inox D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đai giữ ống, thép lập là 30x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,629 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m2 |
| 132 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,539 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Gia công hệ khung dàn giá để téc nước. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,909 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng giá để téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,021 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,903 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,183 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,185 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,175 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,282 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,611 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,181 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 575,088 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,024 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,84 | m |
| 19 | Trát hoàn thiện đầu trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 20 | Đắp vữa XM đỉnh tường cắm mảnh chai RG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 755,112 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 24 | Lắp dựng mảng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,49 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,66 | 1m2 |
| 27 | Bánh xe D100: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Bản lề goòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Cút thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 30 | Tê thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Mua thép V50x50x5 làm trụ hàng rào thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,34 | kg |
| 32 | Mua dây thép gai mạ kẽm D3,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 33 | Lắp dựng trụ thép V50x50x5 và dây thép gai tường rào nhà máy nước tuyến BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,791 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,12 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,187 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,162 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,656 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,89 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,986 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,825 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xây lại hố van và lắp đặt lại đường ống cấp nước cho khu A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,258 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Mua cột đèn cao áp. Cột bê tông ly tâm H7,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Mua cần đèn + chụp đèn + đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đèn, chụp đèn, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/CXV 3x35+1x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm. Ống nhựa PVC Class1 TP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x500x150 kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tạm tính các công việc khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC : KHO BÃI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,845 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,45 | m2 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | 10m |
| H | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong mặt đường tránh mất nước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 934,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,175 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 934,5 | m2 |
| 5 | Cắt khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,858 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,367 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,72 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,72 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG VÀO KHO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong mặt đường tránh mất nước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734,32 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,65 | 10m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,587 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | tấn |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước, băng cản nước cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,44 | 1m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 28 | Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 32 | Máy bơm điện chữa cháy Q=20m3/h, h=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q=20m3/h, h=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Hộp chữa cháy 600x500x180mm chôn âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x750x350mm lắp cạnh trụ cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa DN100/2xDN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3.6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, Cút 90 ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, Tê 90 ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bộ vòi ống lăng dẫn nước cứu hỏa DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Giỏ bơm bằng đồng D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tấm Inox 1x0.75m có khung bằng thép góc 40x40x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Bệ máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| K | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,14 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý thuốc phòng mối mặt nền công trình. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,07 | m2 |
| 2 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn bơm thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,92 | m |
| 3 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn bơm thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,68 | m |
| M | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi