Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (đã bao gồm dự phòng phí): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739903-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (đã bao gồm dự phòng phí): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200729298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:25:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,395,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,767 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,866 m3
3 Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,103 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,438 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,283 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,808 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,12 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,745 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,994 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,178 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,211 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,358 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,249 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,104 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,104 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,989 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,271 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,867 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,217 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,741 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,379 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,51 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,513 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,086 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,201 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,023 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,585 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 545,424 1m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,182 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,182 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,209 1m2
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,188 100m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,147 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,865 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,375 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,427 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 797,086 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 227,136 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,689 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,852 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,176 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,48 m
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.238,763 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 393,603 m2
58 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,207 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,198 m3
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,985 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,093 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,336 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,336 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,035 100m2
65 Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,38 m
66 Kẻ rãnh tường 30x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205,3 m
67 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 m2
68 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp bịt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
69 Sản xuất cửa sổ gỗ pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m2
70 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m2
71 Sản xuất khuôn cửa kép 250x60 gỗ nhóm III (Khuôn Chò chỉ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,2 m
72 Gia công lắp dựng nẹp khuôn cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
73 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,2 1m cấu kiện
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 1m2 cấu kiện
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
76 Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp, có lá tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,359 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,942 m2
80 Gia công hệ khung thép hộp 60x60x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,246 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,465 1m2
82 Mua lưới thép B40 3,7mm bọc nhựa, lắp dựng vào khung thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,42 m2
83 Lắp dựng khung thép B40 bọc nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,42 m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,621 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,933 100m2
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,614 m3
87 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,603 m3
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,384 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,005 m2
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,708 m2
91 Cắt chỉ kẻ lõm chống trơn mặt đường dốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,708 m2
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn LED Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn chống nổ có chụp. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
94 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 . Đèn chống nổ có chụp. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 18.000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 12.000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
98 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
108 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 hộp
110 Đế âm + mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
111 Hộp tủ điên tầng kim loại KT 200x300x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Vải chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
113 Gia công kim thu sét D18; dài L=1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
114 Lắp đặt kim thu sét D18; dài L=1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
115 Quả cầu sứ đế kim loại cho kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
116 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cọc
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
119 Bật sắt D12; L=250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
121 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
123 Cầu tránh rác inox d110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
124 Bắt đai giữ ống vào tường, thép lập là 30x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ Ở CẢNH SÁT BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,282 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,923 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,191 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 tấn
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,037 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
36 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,696 1m2
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,976 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,396 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,258 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,03 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,17 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,192 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,814 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,1 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,972 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,217 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,23 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,782 m2
57 Ốp tường trụ, gạch ceramic KT 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,137 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,974 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,134 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,45ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,584 100m2
61 Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m
62 Kẻ rãnh tường 30x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,92 m
63 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,99 m2
64 Sản xuất cửa sổ pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
65 Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60 (Khuôn Chò chỉ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,7 m
66 Gia công lắp dựng nẹp khuôn cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,8 m2
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,7 1m cấu kiện
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,19 1m2 cấu kiện
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,576 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,17 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
80 Ốp tường trụ, gạch ceramic KT 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
81 Lắp đặt bếp ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn LED Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa Panasonic 12.000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
87 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
95 Đế âm + mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt van phao cơ D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
102 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
105 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
106 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Dây mềm cấp nước lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
115 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
119 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
122 Cầu tránh rác inox D75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Lắp đặt đai giữ ống, thép lập là 30x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,213 m3
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
127 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m2
128 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,426 m3
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,629 m2
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 m2
132 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,539 m2
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 m3
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 tấn
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
137 Gia công hệ khung dàn giá để téc nước. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,909 1m2
139 Lắp dựng giá để téc nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,721 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,021 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,903 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,183 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,185 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,175 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,282 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,611 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,181 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,945 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,288 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 575,088 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,024 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 543,84 m
19 Trát hoàn thiện đầu trụ tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
20 Đắp vữa XM đỉnh tường cắm mảnh chai RG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6 m
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 755,112 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,402 tấn
23 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 tấn
24 Lắp dựng mảng rào thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,49 m2
25 Lắp dựng cánh cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,34 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,66 1m2
27 Bánh xe D100: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
28 Bản lề goòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
29 Cút thép D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
30 Tê thép D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
31 Mua thép V50x50x5 làm trụ hàng rào thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,34 kg
32 Mua dây thép gai mạ kẽm D3,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
33 Lắp dựng trụ thép V50x50x5 và dây thép gai tường rào nhà máy nước tuyến BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 m2
D HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,791 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,528 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,12 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,187 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,162 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,347 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,833 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250,656 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,89 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,986 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,742 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,139 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 327 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,893 100m3
E HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,825 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100 m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Phụ kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xây lại hố van và lắp đặt lại đường ống cấp nước cho khu A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,258 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
5 Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
6 Mua cột đèn cao áp. Cột bê tông ly tâm H7,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Mua cần đèn + chụp đèn + đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt trụ đèn, chụp đèn, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/CXV 3x35+1x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ dòng điện 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm. Ống nhựa PVC Class1 TP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
20 Lắp đặt tủ điện tổng 300x500x150 kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Tạm tính các công việc khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G HẠNG MỤC : KHO BÃI
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,845 m3
2 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,897 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,768 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,45 m2
6 Cắt khe nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,05 10m
H HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,935 100m3
2 Trải tấm nilong mặt đường tránh mất nước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 934,4 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,175 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 934,5 m2
5 Cắt khe nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,858 10m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,812 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,367 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,72 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,72 m2
I HẠNG MỤC : ĐƯỜNG VÀO KHO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,734 100m3
2 Trải tấm nilong mặt đường tránh mất nước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 734,32 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,118 m3
4 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 100m2
5 Cắt khe nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,65 10m
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,482 m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,918 m3
12 Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
J HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,133 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,587 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,3 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,768 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,203 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,665 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,888 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,259 tấn
16 Thi công khớp nối ngăn nước, băng cản nước cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6 m
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,28 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,628 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,478 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,239 tấn
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,44 1m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,96 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,96 m2
25 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,44 m2
28 Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 100m3
32 Máy bơm điện chữa cháy Q=20m3/h, h=20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Máy bơm Diezen chữa cháy Q=20m3/h, h=20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Hộp chữa cháy 600x500x180mm chôn âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
35 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x750x350mm lắp cạnh trụ cứu hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
36 Bình chữa cháy CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
37 Nội quy, tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa DN100/2xDN65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3.6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
40 Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, Cút 90 ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, Tê 90 ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Bộ vòi ống lăng dẫn nước cứu hỏa DN65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
47 Giỏ bơm bằng đồng D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Tấm Inox 1x0.75m có khung bằng thép góc 40x40x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Bệ máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
K HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 gốc
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,14 100m3
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý thuốc phòng mối mặt nền công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 462,07 m2
2 Công tác tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn bơm thuốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,92 m
3 Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn bơm thuốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,68 m
M DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->