Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730448-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200714514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 08:42:00 đến ngày 2020-07-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 80,496 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 637,986 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 352,954 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 386,196 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,82 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18,9 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.139,186 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 413,866 m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.417,0306 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 191,856 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3.790,507 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.689,5432 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,45 m2
6 Đánh véc ni Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,78 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 28,35 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,929 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 78,272 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75(KT 600x600) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.417,0306 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4.132,619 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.205,6622 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 công
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D260, 1x16W Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 36 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 114 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.350 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.400 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 15 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1.5mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.357 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2.5mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.450 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2( 2x4mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.175 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2(2x6mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 375 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x6mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x10mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 250 m
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 36 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc đảo chiều cầu thang) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72 cái
30 Lắp đặt hộp tủ điện KT450x300x150 tôn 1.5ly- lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 hộp
31 Lắp đặt hộp tủ điện KT380x250x150 tôn 1.5ly- lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3 hộp
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 76 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 42 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4 cái
35 Hộp chứa ATM kèm 04-05 Automat 1P,3P Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 36 hộp
36 Băng dính cách điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 60 cuộn
37 Đinh vít + nở nhựa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 145,128 1m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.844,9594 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.330,9448 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,45 m2
5 Đánh véc ni Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,78 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 28,35 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,101 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 88,592 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.245,164 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 930,7402 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,925 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30 cái
13 Đai gông giữ ống thoát Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 40 cái
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 công
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D260, 1x16W Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 21 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 78 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.550 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 675 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x1.5mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 914 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2.5mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 515 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x4mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 350 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2(2x6mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2(4x6mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2(4x10mm2) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 150 m
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 36 cái
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc đảo chiều cầu thang) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 cái
30 Lắp đặt hộp tủ điện KT450x300x150 tôn 1.5ly- lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 hộp
31 Lắp đặt hộp tủ điện KT380x250x150 tôn 1.5ly- lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3 hộp
32 Hộp chứa ATM kèm 04-05 Automat 1P Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8 hộp
33 Băng dính cách điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 40 cuộn
34 Đinh vít + nở nhựa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->