Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Chợ ăn uống và Chợ tạp hóa tại Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669053-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Chợ ăn uống và Chợ tạp hóa tại Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang
Số hiệu KHLCNT 20200556212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 08:37:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỢ TẠP HÓA
1 Phá dỡ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
2 Phá dỡ nền xi măng dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,64 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,61 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m2
7 GCLD cửa sắt kéo không lá Công nghệ Đức, rẻ lập là, nhựa trắng, U 1,5ly, bi treo, bi dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1 m
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,4528 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8945 100m2
10 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 tấn
12 Trạm vá phần tường, trần bị hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
13 Vệ sinh tường trong nhà (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6451 m2
14 Vệ sinh tường ngoài (tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,068 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0255 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,56 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,304 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,304 1m2
19 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,744 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,744 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,744 m2
22 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,744 m2
23 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
25 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
26 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
27 Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
28 Đèn compact công nghiệp 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
29 Đèn led gắn tường, trần loại 2 bóng 1,2m-220V-2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Trunking 150x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
33 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
34 Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx10mm2+1Cx6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
37 Ống PVC chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
38 Ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
39 Phụ kiện điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 TĐ1, tủ trong nhà, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole dày 2mm, 2 lớp cửa. KT: 600x400x250, Busbar, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 MCB-3P-100A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 MCB-1P-20A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Đèn báo pha 230V-6A (bộ 3 bóng), cầu chì 6A (đế 32A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Tủ điện nhựa âm tường 4 Modul + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
45 MCB-1P-10A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 MCB-1P-16A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 MCB-1P-20A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
51 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
53 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Bộ kẹp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Bách đỡ dây trên mái tôn thép dẹt L40x4x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Eke hàn bổ sung D8 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
57 Chân đỡ dây thép mạ D8 dài L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
59 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
60 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
62 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
64 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
65 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B CHỢ ĂN UỐNG
1 Phá dỡ nền xi măng dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,4 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,96 m2
3 Lát đá tại vị trí cửa đi, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,86 m2
6 GCLD cửa sắt kéo không lá Công nghệ Đức, rẻ lập là, nhựa trắng, U 1,5ly, bi treo, bi dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m2
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,6112 m2
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 10 tấn/1km
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8161 100m2
10 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
12 Trạm vá phần tường, trần bị hư hỏng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
13 Vệ sinh tường trong nhà (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,416 m2
14 Vệ sinh tường ngoài (tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,962 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,22 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,54 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,976 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,976 1m2
19 Phá dỡ lớp vữa xi măng trên sê nô dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 m2
22 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 m2
23 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 10km cuối cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
28 Đèn compact công nghiệp 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Đèn led gắn tường, trần loại 2 bóng 1,2m-220V-2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Trunking 150x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
33 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
34 Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx10+1Cx6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Dây CU/PVC E=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
37 Ống PVC chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
38 Ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
39 Phụ kiện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 TĐ1, tủ trong nhà, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole dày 2mm, 2 lớp cửa. KT: 600x400x250, Busbar, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 MCB-3P-100A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 MCB-1P-20A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Đèn báo pha 230V-6A (bộ 3 bóng), cầu chì 6A (đế 32A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Tủ điện nhựa âm tường 4 Modul + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
45 MCB-1P-10A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 MCB-1P-16A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 MCB-1P-20A-4,5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Ống PVC D27 (dày 1,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
49 Tê nối 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Thập nối 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Ống PVC D160 (dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
52 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép mạ kẽm D =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
57 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Bộ kẹp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Bách đỡ dây trên mái tôn thép dẹt L40x4x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
60 Eke hàn bổ sung D8 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
61 Chân đỡ dây thép mạ D8 dài L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
63 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
64 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
66 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
67 Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bình
68 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bình
69 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi mái tôn sau tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,4528 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->