Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739088-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200563687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố trích từ kinh phí GPMB dự án xây dựng tuyến đường Vành đai 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:40:00 đến ngày 2020-07-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,856,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 máy
2 Lắp đặt bình điều áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
4 Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
5 Cáp điện 3x120 +1x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
6 Kéo rải Cáp điện 3x120 +1x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,13 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D200mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D200/150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D200/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Tê tráng kẽm D50/25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Tê tráng kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D200mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
30 Gia công Gía treo bể nước mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,98 m2
32 Lắp dựng Giá treo ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
33 Bu lông M10 + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
34 Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
35 Gia công Giá treo ống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,073 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,52 m2
37 Lắp dựng Giá treo ống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,073 tấn
38 Bulong M10+ nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
39 Ubolt giữ ống M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
40 Gia công Giá treo ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,625 m2
42 Lắp dựng Giá treo ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
43 Bulong M10+Nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
44 Bình chữa cháy ABC MFZL6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
45 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
46 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cặp bích
47 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cặp bích
48 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cặp bích
49 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cặp bích
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,5 m2
51 Lắp đặt van an toàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Van chặn DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt van chặn DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Van chặn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt Y lọc DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt chõ bơm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt chõ bơm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt van chặn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
65 Lắp đặt van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt van phao DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt van chặn DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
68 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
70 Lắp đặt van báo động 1 chiều DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,13 100m
73 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
74 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
B NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,975 100m
6 Lắp đặt cút thép D65mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt cút thép D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt chếch thép D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
10 Lắp đặt Tê thép D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt Tê thép D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Hệ đỡ ống quanh mạch vòng quanh nhà - ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
15 Gia công Hệ đỡ ống quanh mạch vòng quanh nhà - ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,6 m2
17 Lắp dựng Giá treo ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 tấn
18 Bulong M12X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 cái
19 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x500x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cuộn
21 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
22 Lăp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
24 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa DN100-65x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt trụ tiếp DN100-10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bình
27 Bình chữa cháy xách tay, ABC (6Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
28 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cặp bích
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5 cặp bích
30 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cặp bích
31 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cặp bích
32 Ống lồng tôn bảo vệ D 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
33 Lắp đặt van cửa DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt van cửa DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,862 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,088 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,003 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,082 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,003 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,027 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,016 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,044 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,797 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,308 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,008 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,324 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,01 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,013 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 m3
57 Nắp hố van 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,392 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 322,965 m2
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,55mm2- chống nhiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 m
2 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,093 100m3
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng module kích thước 400x400x180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
D KHU VỰC CHỢ
1 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,506 100m
2 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,272 100m
3 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,562 100m
4 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,54 100m
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,65 100m
6 Lắp đặt ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4 100m
8 Lắp đặt cút thép D25mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 324 cái
9 Lắp đặt cút thép D32mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt cút thép D40mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
12 Lắp đặt cút thép D65mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt cút thép D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt Tê thép D150mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt Tê thép D100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt Tê thép D100/50mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt Tê thép D100/65mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
19 Lắp đặt Tê thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt tê thép D25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 cái
22 Lắp đặt tê thép D32mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86 cái
23 Lắp đặt tê thép D40mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
24 Lắp đặt tê thép D50mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt tê thép D65mm nối bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt tê thép D40/25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 cái
27 Lắp đặt tê thép D32/25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 168 cái
28 Lắp đặt côn thép D65/50mm nối bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
29 Lắp đặt côn thép D65/40mm nối bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt côn thép D40/32mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 cái
31 Lắp đặt côn thép D25/20mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 504 cái
32 Lắp đặt kép thép D65mm nối bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
33 Lắp đặt kép thép D50mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
34 Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt côn thép D65/50mm nối bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt côn thép D50/25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt côn thép D50/32mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
38 Lắp đặt côn thép D50/40mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
39 Lắp đặt côn thép D40/32mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt côn thép D40/25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt côn thép D40/20mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
42 Lắp đặt côn thép D32/25mm nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 cái
43 Tủ phá rỡ thông thường 1000x500x180 ( Bao gồm xà beng, kìm cộng lực, cưa tay, búa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
45 Lắp đặt kép thép D20 nối bằng pp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 625 cái
46 Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
47 Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 625 cái
48 Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 cái
49 Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 218 cái
50 Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 171 cái
51 Quang treo D50(bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
52 Gối đỡ D100 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
53 Gia công Giá treo ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,239 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 128 m2
55 Lắp dựng Giá treo ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,239 tấn
56 Ty treo ren M14 + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160 cái
57 Ubolt giữ ống M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
58 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
59 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
60 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cuộn
61 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
62 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
63 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
64 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Bộ
65 Bình chữa cháy xách tay, bột MFZ6 (6Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 bình
66 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74 bình
67 Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=11.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 504 cái
68 Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống K=11.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 121 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt van bướm kết hợp công tác giám sát D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
71 Lắp đặt van bướm kết hợp công tác giám sát D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt công tắc dòng chảy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
74 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
75 Lắp đặt hộp công tắc dòng chảy có kính nhìn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
76 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cặp bích
77 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cặp bích
78 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cặp bích
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.203,3 m2
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4 100m
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8 100m
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,53 100m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 10 đầu
3 Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 5 đèn
6 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
7 Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn KT400x200x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
8 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2x1cx0.75mm2/Cáp điện - chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.354 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2/Cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 979 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2/Cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 171 m
13 Lắp đặt dây dẫn 10px0.5mm2/Cáp điện - chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
14 Lắp đặt Ống PVC d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.295 m
15 Lắp đặt Ống PVC d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 979 m
F HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 45,000m3/h, 3P-380V - 400Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 25,000m3/h, 3P-380V - 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Cổ bạt kết nối D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Cổ bạt kết nối D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt Hộp nối D800x300 Đường tròn 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt Hộp nối D1000x300 Đường tròn 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Lắp Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (1000x300) dầy 1,12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m
8 Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (800x300) dầy 1,12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,8 m
9 Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (700x300) dầy 1,12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 129 m
10 Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (600x300) dầy 1,12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 m
11 Lắp đặt Chân rẽ 1000x300/700x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt Chân rẽ 800x300/600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt Chạc ba tôn tráng kẽm, kích thước :1000x300/700x300/700x300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Chạc ba tôn tráng kẽm, kích thước : 800x300/600x300/600x300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Val ngăn cháy kèm moto 1000x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Val Moto ngăn cháy kèm moto 800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt Cổ trích D1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt Cửa gió 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
19 Thép mạ kẽm V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118,7 m
20 Ty ren M8 dài 800mm+ 02 Ecu + Long đen + đệnh vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 219 bộ
21 Bọc thạch cao chống cháy cho động cơ Thời gian 90p Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
22 Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
23 Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 3x4+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195 m
24 Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95 m
25 Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 290 m
26 Lắp đặt Dây tín hiệu điều khiển kết nối 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.760 m
27 Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195 m
28 Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95 m
29 Lắp đặt Ống luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195 m
30 Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 747 m
31 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
32 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 623 cái
33 Lắp đặt kẹp C D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 299 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,02 100m
35 Lắp đặt Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng 800x400, chắn mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt Hộp nối D800x400 Đường tròn 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt Hộp nối D800x400 Đường tròn 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
38 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m
39 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,6 m
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,53 m3
41 Lắp đặt tủ điều khiển thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
G THIẾT BỊ
H THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm chữa cháy trục ngang : Q=480m3/h, H=80<br/>Vật liệu chế tạo:<br/>- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang<br/>- Trục bơm: Thép không gỉ<br/>- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic<br/>Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh<br/>- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy<br/>- Công suất: theo công suất trục bơm.<br/>- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=480m3/h, H=80. Đầu bơm diesel Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
3 Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=3 m3/h; H=90m - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục đứng đa tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy - Công suất: theo công suất trục bơm. - Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
4 Bình áp lực 100L * Thông số kỹ thuật -Áp lực hoạt động: Max 16bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM - Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm - Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
5 Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy Tủ điện 1500x800x400x1,8mm SL 01 Aptomat 400A - 36kA - 3P SL 01 Aptomat 350A - 36kA - 3P SL 01 Aptomat 30A - 6kA - 3P SL 01 Contractor - 380A - 220V - 3P SL 03 Contractor - 38A - 220V - 3P SL 01 Role nhiệt dải 350A SL 01 Role nhiệt dải 4,1A SL 01 Biến dòng TI 500/5A, Cấp chính xác 1 SL 03 Đồng hồ Vol 0-500v, Cấp chính xác 1 SL 01 Công tắc chuyển mạch vol SL 01 Đồng hồ đo dòng SL 03 Đèn báo xanh, đỏ, vàng D22 SL 03 Nút ấn D22 SL 06 Công tắc chuyển mạch D22 SL 02 Nút dừng khẩn D22 kiểu Nấm SL 02 Role thời gian - 220V SL 02 Role trung gian loại 14 chân - 220V SL 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
6 Trung tâm báo cháy Số kênh : 20 Loại mạch : RPV-A24A Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn Điện trở giám sát cuối kênh: 10kΩ or 20kΩ Nguồn cấp cho chuông: 24V /300mA (8 chuông FBB-150I) Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-13D) Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz Nguồn dự phòng: Ắc quy Ni-Cd DC24V, 0.6Ah Còi báo động trung tâm: DC18V, 100mA, Φ57 Nhiệt độ hoạt động : 0°C- 40°C Chất liệu: Vỏ và cửa chính: Thép tấm dày 1.2mm Sơn tĩnh điện; Phần bảng điều khiển: Nhựa (ABS) Độ dày 2.7mm Màu sắc : Vỏ+cửa trước: Hệ màu Munsell N9.0;Bảng điều khiển: Hệ màu Munsell 5Y6/0.5 Trọng lượng :Khoảng 11.5 kg Kích thước : 450mm(W) X 650mm(H) X 100mm(D) Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
7 Quạt hút khói hành lang 45,000m3/h, 3P-380V - 400Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
8 Quạt hút khói hành lang 25,000m3/h, 3P-380V - 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
9 Tủ điều khiển thông gió Vỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước D600xH400xS200 (mm)-S1,2mm-tủ 2 cánh; Bao gồm các vật tư chính: Fuse 2A, Aptomat, contractor 3P, Máy biến áp 220VDC / 24VAC - 200VA, rơ le … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
I MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện 275KVA<br/>Tần số đầu ra 50 HZ<br/>Tốc độ định mức 1500 vòng / phút<br/>Nguồn điện chính 275KVA<br/>Công suất dự phòng 303KVA<br/>Điện áp định mức 400 V<br/>Giai đoạn 3<br/>Độ ồn dB (A) @ 7m 80<br/>Mô hình động cơ NTA855-G1A<br/>Mô hình máy phát điện KP444D<br/>Tiêu thụ nhiên liệu 100% tải 61 Lít / h<br/>Tiêu thụ nhiên liệu 110% tải 68 Lít / h<br/>Tỷ lệ điều chỉnh điện áp ≤ ± 1%<br/>Biến đổi điện áp ngẫu nhiên ≤ ± 1%<br/>Tỷ lệ điều chỉnh tần số ≤ ± 5%<br/>Biến thiên tần số ngẫu nhiên ≤ ± 0,5%<br/>Mô hình động cơ: NTA855-G1A<br/>Số lượng xi lanh: 6<br/>Bố trí xi lanh trong dòng<br/>Chu kỳ bốn nét<br/>Khát vọng tăng áp và làm mát không khí<br/>Sạc không khí làm mát<br/>Bộ trao đổi<br/>Không khí sau khi được làm mát,<br/>Đường kính x Stroke (mm x mm) 140 x 152<br/>dung tích xi lanh (Lít): 14.0<br/>Tỷ lệ nén 14,5: 1<br/>Công suất / tốc độ chính (kW / RPM) 261 kw / 1500rpm<br/>Công suất / tốc độ chờ (kW / RPM) 291 kw / 1500rpm<br/>Thống đốc tốc độ Điện<br/>Hệ thống làm mát Chu trình làm mát nước cưỡng bức<br/>Tốc độ ổn định giảm (%) 1%<br/>Tổng công suất hệ thống bôi trơn: (L) 38,6<br/>Dung tích chất làm mát (L): 60,6<br/>Tiêu thụ nhiên liệu ở mức tải 100% (g / kWh) 215g / kwh (ở 1500RPM)<br/>Động cơ khởi động DC24V<br/>Máy phát điện DC24V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->