Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố trích từ kinh phí GPMB dự án xây dựng tuyến đường Vành đai 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:40:00 đến ngày 2020-07-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,856,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bình điều áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Cáp điện 3x120 +1x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp điện 3x120 +1x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D200mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D200/150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D200/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D50/25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D200mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Gia công Gía treo bể nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Giá treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 33 | Bu lông M10 + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Gia công Giá treo ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Giá treo ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 38 | Bulong M10+ nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 39 | Ubolt giữ ống M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Gia công Giá treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,625 | m2 |
| 42 | Lắp dựng Giá treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 43 | Bulong M10+Nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy ABC MFZL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 51 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van chặn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chõ bơm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chõ bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van báo động 1 chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,975 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép D65mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch thép D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Hệ đỡ ống quanh mạch vòng quanh nhà - ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 15 | Gia công Hệ đỡ ống quanh mạch vòng quanh nhà - ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Giá treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 18 | Bulong M12X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cuộn |
| 21 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lăp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa DN100-65x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp DN100-10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay, ABC (6Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 32 | Ống lồng tôn bảo vệ D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt van cửa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,044 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,797 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 57 | Nắp hố van 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,392 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 322,965 | m2 |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,55mm2- chống nhiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 400x400x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| D | KHU VỰC CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,506 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,272 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,562 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép D25mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D32mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép D40mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D65mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép D150mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép D100/50mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép D100/65mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D32mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép D40mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D50mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép D65mm nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D40/25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D32/25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép D65/50mm nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép D65/40mm nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép D40/32mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép D25/20mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép D65mm nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thép D150/100mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép D65/50mm nối bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép D50/25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép D50/32mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép D50/40mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép D40/32mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép D40/25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép D40/20mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép D32/25mm nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 43 | Tủ phá rỡ thông thường 1000x500x180 ( Bao gồm xà beng, kìm cộng lực, cưa tay, búa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt kép thép D20 nối bằng pp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 625 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 625 | cái |
| 48 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cái |
| 49 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218 | cái |
| 50 | Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171 | cái |
| 51 | Quang treo D50(bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 52 | Gối đỡ D100 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 53 | Gia công Giá treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Giá treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 56 | Ty treo ren M14 + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 57 | Ubolt giữ ống M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cuộn |
| 61 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 62 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 64 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 65 | Bình chữa cháy xách tay, bột MFZ6 (6Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bình |
| 67 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=11.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống K=11.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van bướm kết hợp công tác giám sát D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van bướm kết hợp công tác giám sát D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp công tắc dòng chảy có kính nhìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.203,3 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,53 | 100m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn KT400x200x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1cx0.75mm2/Cáp điện - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.354 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2/Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 979 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2/Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 10px0.5mm2/Cáp điện - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.295 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 979 | m |
| F | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 45,000m3/h, 3P-380V - 400Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 25,000m3/h, 3P-380V - 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cổ bạt kết nối D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cổ bạt kết nối D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối D800x300 Đường tròn 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối D1000x300 Đường tròn 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (1000x300) dầy 1,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (800x300) dầy 1,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (700x300) dầy 1,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống hút thải khói tôn mạ kẽm KT (600x300) dầy 1,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt Chân rẽ 1000x300/700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chân rẽ 800x300/600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chạc ba tôn tráng kẽm, kích thước :1000x300/700x300/700x300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chạc ba tôn tráng kẽm, kích thước : 800x300/600x300/600x300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Val ngăn cháy kèm moto 1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Val Moto ngăn cháy kèm moto 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cổ trích D1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cửa gió 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Thép mạ kẽm V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,7 | m |
| 20 | Ty ren M8 dài 800mm+ 02 Ecu + Long đen + đệnh vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219 | bộ |
| 21 | Bọc thạch cao chống cháy cho động cơ Thời gian 90p | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 3x4+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tín hiệu điều khiển kết nối 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.760 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 747 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 623 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng 800x400, chắn mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối D800x400 Đường tròn 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối D800x400 Đường tròn 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 39 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,6 | m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| H | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy trục ngang : Q=480m3/h, H=80<br/>Vật liệu chế tạo:<br/>- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang<br/>- Trục bơm: Thép không gỉ<br/>- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic<br/>Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh<br/>- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy<br/>- Công suất: theo công suất trục bơm.<br/>- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=480m3/h, H=80. Đầu bơm diesel Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=3 m3/h; H=90m - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục đứng đa tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy - Công suất: theo công suất trục bơm. - Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Bình áp lực 100L * Thông số kỹ thuật -Áp lực hoạt động: Max 16bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM - Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm - Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy Tủ điện 1500x800x400x1,8mm SL 01 Aptomat 400A - 36kA - 3P SL 01 Aptomat 350A - 36kA - 3P SL 01 Aptomat 30A - 6kA - 3P SL 01 Contractor - 380A - 220V - 3P SL 03 Contractor - 38A - 220V - 3P SL 01 Role nhiệt dải 350A SL 01 Role nhiệt dải 4,1A SL 01 Biến dòng TI 500/5A, Cấp chính xác 1 SL 03 Đồng hồ Vol 0-500v, Cấp chính xác 1 SL 01 Công tắc chuyển mạch vol SL 01 Đồng hồ đo dòng SL 03 Đèn báo xanh, đỏ, vàng D22 SL 03 Nút ấn D22 SL 06 Công tắc chuyển mạch D22 SL 02 Nút dừng khẩn D22 kiểu Nấm SL 02 Role thời gian - 220V SL 02 Role trung gian loại 14 chân - 220V SL 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 6 | Trung tâm báo cháy Số kênh : 20 Loại mạch : RPV-A24A Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn Điện trở giám sát cuối kênh: 10kΩ or 20kΩ Nguồn cấp cho chuông: 24V /300mA (8 chuông FBB-150I) Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-13D) Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz Nguồn dự phòng: Ắc quy Ni-Cd DC24V, 0.6Ah Còi báo động trung tâm: DC18V, 100mA, Φ57 Nhiệt độ hoạt động : 0°C- 40°C Chất liệu: Vỏ và cửa chính: Thép tấm dày 1.2mm Sơn tĩnh điện; Phần bảng điều khiển: Nhựa (ABS) Độ dày 2.7mm Màu sắc : Vỏ+cửa trước: Hệ màu Munsell N9.0;Bảng điều khiển: Hệ màu Munsell 5Y6/0.5 Trọng lượng :Khoảng 11.5 kg Kích thước : 450mm(W) X 650mm(H) X 100mm(D) Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 7 | Quạt hút khói hành lang 45,000m3/h, 3P-380V - 400Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 8 | Quạt hút khói hành lang 25,000m3/h, 3P-380V - 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ điều khiển thông gió Vỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước D600xH400xS200 (mm)-S1,2mm-tủ 2 cánh; Bao gồm các vật tư chính: Fuse 2A, Aptomat, contractor 3P, Máy biến áp 220VDC / 24VAC - 200VA, rơ le … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| I | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 275KVA<br/>Tần số đầu ra 50 HZ<br/>Tốc độ định mức 1500 vòng / phút<br/>Nguồn điện chính 275KVA<br/>Công suất dự phòng 303KVA<br/>Điện áp định mức 400 V<br/>Giai đoạn 3<br/>Độ ồn dB (A) @ 7m 80<br/>Mô hình động cơ NTA855-G1A<br/>Mô hình máy phát điện KP444D<br/>Tiêu thụ nhiên liệu 100% tải 61 Lít / h<br/>Tiêu thụ nhiên liệu 110% tải 68 Lít / h<br/>Tỷ lệ điều chỉnh điện áp ≤ ± 1%<br/>Biến đổi điện áp ngẫu nhiên ≤ ± 1%<br/>Tỷ lệ điều chỉnh tần số ≤ ± 5%<br/>Biến thiên tần số ngẫu nhiên ≤ ± 0,5%<br/>Mô hình động cơ: NTA855-G1A<br/>Số lượng xi lanh: 6<br/>Bố trí xi lanh trong dòng<br/>Chu kỳ bốn nét<br/>Khát vọng tăng áp và làm mát không khí<br/>Sạc không khí làm mát<br/>Bộ trao đổi<br/>Không khí sau khi được làm mát,<br/>Đường kính x Stroke (mm x mm) 140 x 152<br/>dung tích xi lanh (Lít): 14.0<br/>Tỷ lệ nén 14,5: 1<br/>Công suất / tốc độ chính (kW / RPM) 261 kw / 1500rpm<br/>Công suất / tốc độ chờ (kW / RPM) 291 kw / 1500rpm<br/>Thống đốc tốc độ Điện<br/>Hệ thống làm mát Chu trình làm mát nước cưỡng bức<br/>Tốc độ ổn định giảm (%) 1%<br/>Tổng công suất hệ thống bôi trơn: (L) 38,6<br/>Dung tích chất làm mát (L): 60,6<br/>Tiêu thụ nhiên liệu ở mức tải 100% (g / kWh) 215g / kwh (ở 1500RPM)<br/>Động cơ khởi động DC24V<br/>Máy phát điện DC24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi