Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 12:39:00 đến ngày 2020-07-25 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,106,798,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục tỉa vết nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 2 | Trám trét, xử lý vết nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 3 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chông sắt và rào sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 326,15 | m |
| 6 | Tô lại cạnh tường do tháo dỡ chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 652,3 | m |
| 7 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại trần nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 8 | GCLD chông sắt và rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 314,408 | m |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.195,422 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên tường trong nhà, nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên bông sắt, cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,12 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.195,422 | m2 |
| 13 | Bả matit tường trong nhà, nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 14 | Bả matit trần trong nhà, nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 15 | Sơn tường cột, trụ ngoài nhà đã bả sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.195,422 | m2 |
| 16 | Sơn tường, trần trong nhà, nhà bảo vệ bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 139,043 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lâu chùi bề mặt gạch ceramic: | Theo hồ sơ thiết kế | 61,555 | m2 |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,772 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,972 | m3 |
| 5 | Lăn gai tạo nhám bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 219,72 | m2 |
| 6 | Kẻ join nền sân (2500 x2500) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,8 | 10m |
| C | CỬA KHỐI A, B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,79 | m2 |
| 2 | Trát lại cạnh cửa sau khi tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 412,8 | m |
| 3 | GCLD cửa nhôm kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 50,79 | m2 |
| 4 | GCLD khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.784,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.256,812 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320,172 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.784,52 | m2 |
| D | LÁT GẠCH HÀNH LANG KHỐI A,B,C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 26,647 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,228 | m3 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 921 | m2 |
| 4 | Cán tạo dốc, lớp vữa dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.543,54 | m2 |
| 5 | Xử lý khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.477,3 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch len chân tường, gạch thạch anh 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,776 | m2 |
| 9 | Lát đá ngạch cửa , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,21 | m2 |
| E | SƠN TƯỜNG KHỐI A,B,C,D | |||
| 1 | Trám trét, xử lý vết nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670 | m |
| 2 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 334 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6.479,57 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.510,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.416,212 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trên cột, xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.907,42 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6.479,57 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.510,44 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.416,212 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.907,42 | m2 |
| 12 | Sơn tường cột, trụ ngoài nhà bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.341,87 | m2 |
| 13 | Sơn tường cột, trụ trong nhà bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 840,02 | m2 |
| 14 | Sơn tường cột, trụ ngoài nhà bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5.137,7 | m2 |
| 15 | Sơn tường cột, trụ trong nhà bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2.670,42 | m2 |
| 16 | Sơn xà, dầm, trần ngoài nhà bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2.416,212 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.249,29 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 32,031 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh nền gạch cũ trong phòng, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4.110,618 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lại bảng phấn từ | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 21 | Di dời bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên phục vụ công tác sơn trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 989 | bộ |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | GCLD máng cáp 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 2 | GCLD co góc máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | GCLD tê 3 góc máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | GCLD tê 4 góc máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | GCLD co đứng máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | GCLD co ngang máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | GCLD cùm treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 8 | Kéo rải dây điện CVV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện FR 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện FR 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện CVV 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện CVV 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13.908 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=25 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 800x600x300 thép sơn tĩnh điện gắn bán âm + phụ kiện(đèn báo phase, switch, MCT, cầu chì....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400x300 thép sơn tĩnh điện gắn bán âm + phụ kiện(đèn báo phase, switch, MCT, cầu chì....) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ELCB 3P-200A-26kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ELCB 3P-75A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ELCB 3P-60A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ELCB 3P-50A-14kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ELCB 3P-40A-14kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ELCB 3P-30A-14kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 1P-25A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P-20A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nút công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | hộp |
| 33 | Cung cấp lắp đặt nắp che CB | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt mặt che 4 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt mặt che 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt mặt che 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt đèn hộp bóng led cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 38 | Thi công hệ thống bãi cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi