Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn từ chi phí GPMB và chi phí dự phòng trong dự án được duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:26:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,387,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG CỨNG | |||
| 1 | Đào móng mương | 36,9783 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | 14,5271 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0693 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 16,4641 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 200 | 1.076,91 | m3 | |
| 6 | Xây gạch xi măng, xây tường mương, vữa XM mác 75 | 359,24 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.632,93 | m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 56,3648 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 28,81 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 35,004 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 49,3214 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ giằng mương | 6,9795 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 903,04 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 19,04 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 1.154,0419 | 100m | |
| B | MƯƠNG CỨNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,372 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | 0,1691 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 200 | 11,06 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5789 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,5065 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 9,27 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2704 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,3595 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1161 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,58 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1806 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,2864 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 22 | cái | |
| 14 | Xây gạch xi măng, xây tường mương, vữa XM mác 75 | 5,44 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,73 | m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 11,8519 | 100m | |
| C | ĐẤU NỐI MƯƠNG CÚNG VÀ CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0873 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0288 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0144 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 7 | Thép góc đỡ cửa van L50x50x4 | 428,22 | kg | |
| 8 | Bu long D16 | 72 | con | |
| 9 | Máy đóng mở van V1 | 9 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0977 | tấn | |
| 11 | Xây gạch xi măng, xây tường mương, vữa XM mác 75 | 2,43 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,23 | m2 | |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng , bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,697 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,97 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC | 4 | đoạn ống | |
| E | PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 5,0019 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2888 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2996 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 7,68 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 12,41 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 180,792 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 180,792 | m3 | |
| F | PHẦN XÂY, LÁT BỂ HÚT | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II ( Fi6cm-8cm) | 2,9184 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,91 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván gỗ | 0,0121 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn đáy vể hút, ván thép | 0,049 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy bể hút, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,84 | m3 | |
| 6 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể hút, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 7 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,92 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,87 | m2 | |
| G | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 4,992 | 100m | |
| 2 | Ván khuôn lót đáy, ván gỗ | 0,0174 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy, ván thép | 0,0435 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,9 | m3 | |
| 6 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,08 | m3 | |
| 7 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể xả, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,15 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,83 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan trần cống, ván gỗ | 0,0228 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, fi10 | 0,1223 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp , tấm đan | 2 | cái | |
| H | XÂY LÁT NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II ( Fi6cm-8cm) | 4,3903 | 100m | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, ván gỗ | 0,0247 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,37 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,9 | m3 | |
| 5 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng, ván gỗ | 0,0734 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | 0,0219 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1333 | tấn | |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,32 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột nhà trạm, ván thép | 0,1232 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 13 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,028 | tấn | |
| 14 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1275 | tấn | |
| 15 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,49 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, ván gỗ | 0,0499 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, fi<=10mm | 0,0209 | tấn | |
| 19 | Cốt thép lanh tô, fi<=18mm | 0,0484 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn dầm, ván gỗ | 0,0356 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván gỗ | 0,1853 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5 | m3 | |
| 24 | Cốt thép dầm, fi<=10mm | 0,0213 | tấn | |
| 25 | Cốt thép dầm, fi<=18mm | 0,1737 | tấn | |
| 26 | Cốt thép sàn, fi<=10mm | 0,2651 | tấn | |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường bo, thu mái, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,91 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,15 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,43 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,07 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,62 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,43 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn nền, ván gỗ | 0,0241 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,06 | m3 | |
| 35 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 11,24 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,042 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,0088 | 100m | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5851 | tấn | |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 58,51 | kg | |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | 0,129 | 100m2 | |
| 41 | Tấm ốp tôn 300mm, dày 0.45mm | 15,03 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,008 | 100m | |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 23 | m | |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 10 | m | |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 2 | cái | |
| 48 | Cửa đi pano gỗ nhóm II | 4,41 | m2 | |
| 49 | Sơn gỗ 3 nước | 4,41 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 4,41 | m2 | |
| 51 | Bản lề gông đen 160 | 6 | cái | |
| 52 | Then cửa TC34 | 1 | cái | |
| 53 | Khóa treo mã hiệu MK-10P đồng | 1 | cái | |
| 54 | Cửa sổ pano gỗ nhóm II | 2,7 | m2 | |
| 55 | Sơn gỗ 3 nước | 2,7 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2,7 | m2 | |
| 57 | Bản lề gông đen 160 | 4 | cái | |
| 58 | Chốt móc cửa sổ | 1 | bộ | |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,15 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,55 | m2 | |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 12,63 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn bê tông mái gia cố, ván gỗ | 0,0651 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông gia cố mái bể hút, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 27,39 | m3 | |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II, cọc fi6cm-:-fi8 cm | 8,3008 | 100m | |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1065 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 15,07 | m3 | |
| 67 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,98 | m3 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,02 | m2 | |
| 69 | Ván khuôn trần cống, ván gỗ | 0,1604 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | 1,94 | m3 | |
| 71 | Cốt thép trần cống, fi=12mm | 0,1358 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gia cố mái, ván gỗ | 0,0479 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 6,92 | m3 | |
| 74 | Rải giấy dầu 2 lớp cách ly | 0,0932 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp( 60W-220V) | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | cái | |
| 78 | Đế nhựa chữ nhật âm tường ( đế âm nhựa tự chống cháy) | 9.672 | bộ | |
| 79 | Mặt nhựa chữ nhật 1 lỗ+ 1 ổ cắm đơn 2 chấu | 1 | bộ | |
| 80 | Mặt nhựa chữ nhật 2 lỗ+ 1 ổ cắm đơn 2 chấu | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1( công tắc 1 hạt + 1 ổ cắm đơn) | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| I | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Di chuyển cột điện | 2 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi