Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3%
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3% |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:06:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,156,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8.920,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tôngđá 4x6 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,584 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,375 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,893 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 141,147 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 191,725 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,876 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,61 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 29 | Bulong D16, L200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 30 | Bulong D14, L200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 33 | Lắp đặt hệ khung, dàn thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | tấn |
| 35 | Xà gồ C45*125*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 444,246 | md |
| 36 | Xà gồ C45*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47 | md |
| 37 | Thanh đà hộp 40*40*1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | md |
| 38 | Xà gồ hộp 40*80*1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 236,4 | md |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,697 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 41 | Đóng diềm mái tole phẳng 2ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 43 | Vách kính khung sắt hộp, kính 8 ly CL | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 44 | GCLD chữ Inox mạ đồng "CHỢ NHƠN SƠN" | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chữ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 450,179 | m2 |
| 46 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,066 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 48 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,48 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 170,08 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 170,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,357 | 100m2 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 57 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,855 | m3 |
| 58 | Lát gạch thẻ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 59 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,145 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 40*30*50 sơn tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn HQ vóng D300 250W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,494 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,236 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 19 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,155 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,655 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung gỗ nhóm III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,12 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,81 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Xô đựng nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100 m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,883 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m2 |
| 54 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | Tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cầu chì | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,024 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 10 | Bulong D12, L350 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3607 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3607 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1739 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,1392 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,161 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,815 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Sỏi 10x20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Thang hoạt tính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,78 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ THU RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,9602 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,985 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,254 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Trung tâm báo cháy theo vùng 04 zone, 24v (Bao gồm ac quy) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kệ đựng bình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Tăng đơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Cuôn vòi chữa cháy (L=20M) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 45 | Lăng phun chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Ngàm đấu nối vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Y lọc rác D76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van chân crephin D76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Máy bơm chữa cháy bằng điện : Q=39m3/h; H=55,7m; P=20hp/15kw | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Máy bơm chữa cháy bằng diezen : Q=24-7 Q=39m3/h; H=55,7m; P=20hp/15kw | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 57 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,956 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,753 | m3 |
| 61 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 73 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,029 | m3 |
| 74 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m2 |
| 75 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 256,512 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,88 | m2 |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 80 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 88 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,271 | m3 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | m2 |
| 92 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính + hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 94 | Thép hộp STK 50*100*1,8 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 95 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 96 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | m2 |
| 97 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,43 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,43 | m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tắc tơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,078 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,316 | m3 |
| 6 | Cắt roon nền KT: 2m x 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,77 | 10m |
| 7 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,952 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,572 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,771 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,423 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 201 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,716 | m3 |
| 11 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, nối bằng gạch thẻ 5x10x20, xữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m |
| K | DỰ PHÒNG (3%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi