Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740736-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình chi phí dự phòng 3%
Số hiệu KHLCNT 20200519517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 11:06:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,156,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,5 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,319 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,5 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,203 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,203 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,5 100m3
7 Đất đắp nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8.920,3 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,626 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
3 Bê tôngđá 4x6 mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,584 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47,572 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,375 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,893 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 141,147 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 191,725 m3
9 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,876 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,61 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,472 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,912 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,409 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,435 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,207 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,938 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,738 tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,539 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
29 Bulong D16, L200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
30 Bulong D14, L200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,277 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
33 Lắp đặt hệ khung, dàn thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,304 tấn
35 Xà gồ C45*125*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 444,246 md
36 Xà gồ C45*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47 md
37 Thanh đà hộp 40*40*1,2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,2 md
38 Xà gồ hộp 40*80*1,2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 236,4 md
39 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,697 100m2
40 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
41 Đóng diềm mái tole phẳng 2ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,46 m2
43 Vách kính khung sắt hộp, kính 8 ly CL Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,46 m2
44 GCLD chữ Inox mạ đồng "CHỢ NHƠN SƠN" Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 Chữ
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 450,179 m2
46 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,066 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
48 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 m
50 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,3 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,48 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 170,08 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 170,08 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,357 100m2
56 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 m3
57 Đắp cát móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,855 m3
58 Lát gạch thẻ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m2
59 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,145 m3
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 100m
61 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 40*30*50 sơn tĩnh điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
62 Lắp đặt MCB 2 pha 50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt MCB 1 pha 30A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt đèn HQ vóng D300 250W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,891 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
16 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,494 m3
17 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,236 m3
18 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
19 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,155 m2
20 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,655 m2
21 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
22 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,79 m2
24 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,6 m
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
30 Cửa đi khung gỗ nhóm III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
31 Cửa đi nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,12 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,82 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,81 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
43 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
44 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
48 Xô đựng nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
49 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,222 100 m3
50 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,883 m3
51 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,684 m3
52 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,216 m2
54 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,583 m3
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
57 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,059 Tấn
58 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Cầu chì Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
65 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
67 Lắp đặt bảng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG PHỤ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,312 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,024 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2096 100m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
10 Bulong D12, L350 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3607 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2105 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3607 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2105 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1739 100m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,1392 m2
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,703 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,161 m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,914 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,815 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,443 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Sỏi 10x20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
10 Thang hoạt tính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,78 m2
F HẠNG MỤC: HỐ THU RÁC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,166 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,575 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7191 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
13 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
14 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9602 m3
15 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,66 m2
16 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,26 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,92 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
G HẠNG MỤC: KÈ CHẮN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,515 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,985 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,405 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 92,254 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,02 m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chuông điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Trung tâm báo cháy theo vùng 04 zone, 24v (Bao gồm ac quy) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Bình chữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
11 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
12 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Kệ đựng bình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
18 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65 m
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65 m
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
22 Chân đế + trụ đở kim thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Tăng đơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
25 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,36 m3
27 Đắp cát móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,76 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 89mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
40 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
44 Cuôn vòi chữa cháy (L=20M) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
45 Lăng phun chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Ngàm đấu nối vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
47 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
49 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
50 Y lọc rác D76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Van chân crephin D76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Máy bơm chữa cháy bằng điện : Q=39m3/h; H=55,7m; P=20hp/15kw Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Máy bơm chữa cháy bằng diezen : Q=24-7 Q=39m3/h; H=55,7m; P=20hp/15kw Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
54 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,027 m3
55 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
56 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
57 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
59 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,956 m3
60 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,753 m3
61 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,838 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
70 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,612 m3
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
72 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
73 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,029 m3
74 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,29 m2
75 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 256,512 m2
76 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,88 m2
77 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
79 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
80 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,929 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,358 m3
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
88 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
89 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,271 m3
90 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,759 m2
92 Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính + hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,759 m2
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
94 Thép hộp STK 50*100*1,8 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
95 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
96 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,39 m2
97 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,39 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,65 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,1 m
100 Bả bằng bột bả Expo vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,43 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,43 m2
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
106 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
107 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 m
109 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x200mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
110 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Công tắc tơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 Đèn báo pha + cầu chì 5A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,109 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,078 m3
4 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,724 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,316 m3
6 Cắt roon nền KT: 2m x 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,77 10m
7 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,112 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,112 m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,384 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,952 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,572 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,771 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,423 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,079 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 201 cái
10 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,716 m3
11 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 113,76 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,64 m2
13 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, nối bằng gạch thẻ 5x10x20, xữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m
K DỰ PHÒNG (3%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->