Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:34:00 đến ngày 2020-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,996,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,981 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,836 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,73 | 1m3 |
| 3 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.448,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 100m2 |
| 5 | Gỗ ván làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,674 | kg |
| C | Gia cố lề, mái taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 (không có Gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | 1m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m2 |
| 3 | Gỗ ván làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | kg |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m2 |
| D | Cống D50 (6 cái) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 ống |
| 6 | Đệm cát sạn dưới móng thân cống 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 7 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 8 | Tường đầu, tường cánh gờ tiêu năng bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Cát sạn đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 12 | Tường đầu, tường cánh gờ tiêu năng bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 14 | Cát sạn đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| E | Cống V75 (2 cái) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ống |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Đệm cát sạn dưới móng thân cống 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 1m3 |
| 11 | Tường đầu, tường cánh gờ tiêu năng bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 13 | Cát sạn đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| F | Cống D100 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ống |
| 6 | Đệm cát sạn dưới móng thân cống 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1m3 |
| 8 | Tường đầu, tường cánh gờ tiêu năng bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Cát sạn đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1m3 |
| 12 | Tường đầu, tường cánh gờ tiêu năng bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 14 | Cát sạn đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi