Gói thầu: Sửa chữa tường rào, cổng ngõ phía tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính – Kế toán |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ phía tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 14:56:00 đến ngày 2020-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,451,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tường rào đoạn A-B (l=103,34m) | |||
| 1 | Tháo dữ lưới B40 trên hàng rào | Tháo dữ lưới B40 trên hàng rào | 155,46 | m |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | 77,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 15,914 | m3 |
| B | Phần móng đoạn tường rào A -B | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,655 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,296 | m3 |
| 3 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,288 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đắp đất nền móng công trình | 9,071 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 12,95 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | 77,7 | m2 |
| C | Phần thân đoạn tường rào A -B | |||
| D | phần giằng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | 0,749 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,132 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,194 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,396 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 116,75 | m2 |
| E | phần cột | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | 0,055 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | 0,248 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,435 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | 2,176 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,7 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | 54,4 | m2 |
| F | Phần cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,912 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,512 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,026 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,042 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 0,448 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,664 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,536 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | 11,52 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,52 | m2 |
| G | Bê tông nền cổng | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,435 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,435 | m3 |
| H | Tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | 8,298 | 1m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | 224,16 | 1m2 |
| I | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | 473,01 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 473,01 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | 77,73 | m2 |
| 4 | Lắp dựng song sắt tường rào | Lắp dựng song sắt tường rào | 77,73 | 1m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | 77,73 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,487 | 100m2 |
| J | Tường rào đoạn B-C (L=355,4m) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: >5 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: >5 cây | 3,554 | 100m2 |
| K | Cải tạo giằng phần song sắt ngã (59,4m) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | 0,178 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,063 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,188 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 27,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.199,82 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 1.199,82 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 44,55 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 266,55 | m2 |
| 9 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt, sơn 2 nước | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt, sơn 2 nước | 266,55 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,53 | 100m2 |
| L | Tường rào phía trước nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 835,982 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | 835,982 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 835,982 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 71,319 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | 71,319 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi