Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738812-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200701329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:31:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,738,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,06 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,34 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,176 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,777 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,49 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,579 tấn
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,932 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,381 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,144 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,373 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,77 tấn
12 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,825 m3
13 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,258 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,452 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,527 m3
16 Ván khuôn móng giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,007 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,806 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,119 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,121 tấn
20 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,257 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,657 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,657 m2
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,032 100m3
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,002 m3
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,77 100m2
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,885 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,796 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,867 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,875 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,923 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,564 100m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,942 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,138 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,776 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,652 tấn
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,381 m3
37 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,308 100m2
38 Ván khuôn sàn mái, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,9 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,736 tấn
40 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,456 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,638 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,608 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,376 tấn
44 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,748 m3
45 Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,34 100m2
46 Ván khuôn lanh tô, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,604 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,277 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,333 tấn
49 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 153,936 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,435 m3
51 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,036 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,224 tấn
53 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 253,77 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 253,77 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,19 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,19 m2
57 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 652,261 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 638,815 m2
59 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 234,732 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 234,732 m2
61 Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,462 m2
62 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,462 m2
63 Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,32 m2
64 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,32 m2
65 Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,986 m2
66 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,882 m2
67 Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,313 m2
68 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,313 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,23 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116,23 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 255,221 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 255,221 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 266,477 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 266,477 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597,785 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597,785 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 196,038 m2
78 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,615 m2
79 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,615 m2
80 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,615 m2
81 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,304 m3
82 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,785 m3
83 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 149,185 m2
84 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,06 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,369 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,67 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,25 m
88 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,092 m3
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cấu kiện
92 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,222 m2
93 Sơn thanh chớp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,222 m2
94 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,711 m3
95 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,156 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
97 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,39 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,39 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 225,381 m2
100 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,226 100m2
101 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,955 m
102 Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,941 m
103 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,242 m2
104 Ngói úp nóc loại to Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,189 viên
105 Gia công cửa sổ trời Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,49 m2
107 Bản lề + chốt móc khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
108 Khóa treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
110 Đổ bê tông chèn bậc thang thăm mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,141 m3
111 Ván khuôn bê tông chèn bậc thang thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,66 m2
113 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,32 m
114 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,4 m
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,2 m2
116 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,421 m2
117 Quét chống thấm sê nô, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 106,597 m2
118 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,609 100m3
119 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,458 m3
120 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,149 m3
121 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 m3
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,39 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 434,498 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 229,158 m2
125 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,77 m2
126 Quét chống thấm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,605 m2
127 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,683 m3
128 Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,695 m2
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,238 m2
130 Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,238 m2
131 Gia công lan can bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,069 tấn
132 Gia công lan can bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,001 tấn
133 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,378 tấn
134 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,586 m2
135 Quả cầu thép D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 quả
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,633 m2
138 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,811 m3
139 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,476 m3
140 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,186 m3
141 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,575 m3
142 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,238 m3
143 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,08 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,08 m2
145 Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,347 m2
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,491 m3
147 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,887 m3
148 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,845 m2
149 Trát vữa sần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,45 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,296 m2
151 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,486 m
152 Trát chi tiết bàn tay, quyển vở, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,697 m2
153 Trát chi tiết quyển vở, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,212 m2
154 Trát tường ngoài, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 m2
155 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm dầy 1,0ly, kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,744 m2
156 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,847 m3
157 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,462 m3
158 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,955 m3
159 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,533 m2
160 Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
161 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,242 m3
162 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 m3
163 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,821 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,821 m2
165 Gia công lan can bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,757 tấn
166 Sản xuất lan can bằng thép vuông đặc 10x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,142 tấn
167 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,672 m2
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,706 m2
169 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,897 m3
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,162 100m2
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,194 tấn
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cấu kiện
173 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,348 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,348 m2
175 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,136 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,136 m2
177 Gia công khung Inox đỡ bàn chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
178 Lắp đặt khung Inox đỡ bàn chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
179 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,882 m2
180 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,682 m2
181 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,682 m2
182 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,097 m2
183 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,097 m2
184 Gia công cửa bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,816 tấn
185 Gia công cửa bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 tấn
186 Gia công cửa bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,199 tấn
187 Gia công cửa bằng thép vuông đặc 10x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,249 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 345,92 m2
189 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,666 1m2
190 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 91,385 kg
191 Gioăng cao su đệm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.208,8 m
192 Vít bắt nẹp nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10.400 cái
193 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 424 cái
194 Bản lề chữ A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
195 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
196 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82 cái
197 Móc gió cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
198 SXLD cửa nhựa lõi thép Window dày 1,2 đến 1,4 ly. Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dày 5mm, dưới panô (gồm đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
199 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,479 m2
200 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,896 tấn
201 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,031 m2
202 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,989 m2
203 Đào đất hè, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,935 m3
204 Đổ bê tông nền hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,565 m3
205 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,654 m2
206 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,764 100m2
207 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EH Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
208 Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng FS-40/36x1 CM1*EH BACS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
209 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
210 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
211 Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
212 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
213 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
214 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 cái
215 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
216 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
217 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
218 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 490 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.395 m
223 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.160 m
225 Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 hộp
226 Lắp đặt ổn áp Lioa 7,5KVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
227 Lắp đặt quạt thông gió cánh 250mm trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
228 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
229 Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
230 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
231 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
232 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
233 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
234 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
235 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
236 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
237 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
238 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
239 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
240 Tủ mạng 10U Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
241 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
242 Switch 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
243 Lắp đặt Switch 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 thiết bị
244 PATCHPANEL 24 Post Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
245 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 Patch panel
246 Thanh quản lý cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
247 Dây nhảy UTP CAT 5E dài 3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 sợi
248 Dây nhảy UTP CAT 5E dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 sợi
249 Cáp mạng UTP CAT 5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 403,32 m
250 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,332 10m
251 Gen nhựa 60x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,33 m
252 Lắp đặt gen nổi 60x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,133 10m
253 Ổ cắm mạng Lan loại đôi âm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
254 Ổ cắm mạng Lan loại đơn âm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
255 Lắp đặt ổ cắm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 1 ổ cắm
256 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 m
257 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 m
258 Fixtray Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
259 Gen nhựa PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,22 m
260 Lắp đặt gen nổi PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,622 10m
261 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bao
262 Van đẳng thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
263 Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,6 m
264 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cọc
265 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
266 Kéo rải băng đồng tiếp đất M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
267 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
268 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bình
269 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bình
270 Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
271 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
272 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
273 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
274 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85 m
275 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
276 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cọc
277 Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,3 kg
278 Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,56 m3
279 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,56 m3
280 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,41 100m
281 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
282 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
283 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
284 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
285 Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
286 Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
287 Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
288 Lắp đặt van phao d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
289 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
290 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
291 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 cái
292 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
293 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
294 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
295 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
296 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
297 Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
298 Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
299 Lắp đặt đầu thu ren trong nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
300 Lắp đặt đầu thu ren ngoài nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
301 Lắp đặt kép nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 cái
302 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
303 Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
304 Lắp đặt gương soi kích thước 1500x700mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
305 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
306 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
307 Vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu xí bệt đã gồm cả lắp đặt vòi xịt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
308 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
309 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
310 Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
311 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,34 100m
312 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
313 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
314 Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
315 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
316 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
317 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75x48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
318 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
319 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
320 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
321 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
322 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
323 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
324 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
325 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
326 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
327 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
328 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
329 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
330 Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,6 m3
331 Đắp cát rãnh chôn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,418 m3
332 Đắp đất rãnh chôn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,036 m3
333 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,32 100m
334 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
335 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
336 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
337 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
338 Quả cầu chắn rác d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 quả
339 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,276 m3
340 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,488 m3
341 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,538 m3
342 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,459 m3
343 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
344 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 tấn
345 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,008 m3
346 Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,22 m2
347 Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,22 m2
348 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,22 m2
349 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,215 m2
350 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,736 m3
351 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
352 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,069 tấn
353 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
354 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cấu kiện
355 Lắp cút sành d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
356 Đắp đất móng bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,946 m3
357 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,718 m3
358 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,352 m3
359 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,21 m3
360 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,876 m3
361 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,499 m3
362 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,631 m3
363 Láng đáy rãnh, đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,76 m2
364 Trát thành rãnh, thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,213 m2
365 Đánh màu thành rãnh, thành hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,213 m2
366 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,057 m3
367 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,144 100m2
368 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,116 tấn
369 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 cấu kiện
370 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 m3
371 Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
372 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 tấn
373 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,28 m2
374 Đắp đất móng rãnh, móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,368 m3
375 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
376 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,076 m3
377 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 m3
378 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,196 m3
379 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,11 m2
380 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,11 m2
381 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,086 m3
382 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
383 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,067 m3
384 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 100m2
385 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
386 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cấu kiện
387 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 m3
388 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
389 Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
390 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
391 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,25 100m
392 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
393 Lắp đặt van khóa d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
394 Lắp đặt van 1 chiều d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
395 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
396 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
397 Lắp đặt cút nhựa 45o PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
398 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
399 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
400 Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,125 m3
401 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,044 m3
402 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,37 100m
403 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
404 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
405 Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,4 m3
406 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,048 m3
407 Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,485 100m3
408 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,485 100m3
409 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,485 100m3
410 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,753 100m3
411 Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,753 100m3
412 Vận chuyển cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,211 10m2
413 Vận chuyển tôn úp nóc, máng nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,299 100m2
414 Vận chuyển cát mịn 0,7-1,4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,581 m3
415 Vận chuyển cát mịn ML=1,5-2,0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,583 m3
416 Vận chuyển cát vàng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,949 m3
417 Vận chuyển dung dịch chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,236 tấn
418 Vận chuyển đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,491 m3
419 Vận chuyển đinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 tấn
420 Vận chuyển gạch lát kích thước 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,145 10m2
421 Vận chuyển gỗ chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,748 m3
422 Vận chuyển gỗ đà nẹp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,446 m3
423 Vận chuyển gỗ ván Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,326 m3
424 Vận chuyển sơn lót nội thất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,233 tấn
425 Vận chuyển sơn lót ngoại thất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 tấn
426 Vận chuyển sơn lót sắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
427 Vận chuyển sơn phủ nội thất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,371 tấn
428 Vận chuyển sơn phủ ngoại thất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
429 Vận chuyển sơn phủ sắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
430 Vận chuyển tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,007 100m2
431 Vận chuyển thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
432 Vận chuyển xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,195 tấn
433 Vận chuyển xi măng PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,76 tấn
434 Vận chuyển xi măng trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
B NHÀ ĂN + BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,637 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,317 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,648 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,555 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,325 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,202 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,508 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,143 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,628 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,926 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,944 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,535 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,99 m3
15 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,438 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,796 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,739 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,785 tấn
20 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,858 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,806 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,309 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,245 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,195 m2
25 Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,195 m2
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,554 100m3
27 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,721 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,721 100m3
29 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,721 100m3
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,711 m3
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,318 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,513 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,406 tấn
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,704 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,223 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,107 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,859 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,859 m2
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,708 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,775 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,5 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,5 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,342 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,947 tấn
46 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,81 m3
47 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,674 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,44 tấn
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,075 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,075 m2
52 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 91,827 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,551 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,249 m3
55 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 193,558 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 193,558 m2
57 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 625,503 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109,185 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 734,688 m2
60 Đắp vữa xi măng chân + đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,36 m
61 Đắp vữa xi măng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m2
62 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,277 m3
63 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,97 m3
64 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 211,233 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 211,233 m2
66 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,756 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,756 m2
68 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110,4 m
69 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,968 m2
70 Đắp vữa dày 50, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,362 m
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,798 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,169 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
76 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
77 Sơn thanh chớp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
78 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,654 m3
79 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,059 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 tấn
82 Gia công khung sắt trang trí đầu hồi bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 tấn
83 Lắp đặt khung trang trí đầu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,862 m2
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,839 tấn
86 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,255 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,839 tấn
88 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,255 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 273,288 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,879 tấn
91 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,199 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,078 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 345,924 m2
94 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,546 100m2
95 Tôn úp nóc dày 0,4mm, rộng 0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,96 m
96 Máng sối lõm dày 0,4mm, rộng 0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,208 m
97 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 152,538 m2
98 Ống nhựa D60 thoát nước qua dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,081 100m
99 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,171 m3
100 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,651 m3
101 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,097 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,097 m2
103 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,426 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,774 m2
105 Vét rãnh rộng 70, sâu 30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,358 m2
106 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,875 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,737 m2
109 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,168 m3
110 Đắp cát công trình nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,278 m3
111 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,093 m3
112 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,215 m3
113 Rải bạt rứa chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,222 100m2
114 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,301 m3
115 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,798 m2
116 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,664 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,664 m2
118 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,045 m3
119 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,134 m3
120 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,897 m3
121 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,714 m3
122 Rải bạt rứa chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,071 100m2
123 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,79 m3
124 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,011 m2
125 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,664 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,664 m2
127 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 m3
128 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,387 m3
129 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,078 m2
130 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,408 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,408 m2
132 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 m3
133 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,573 m3
134 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,992 m3
135 Đổ bê tông bàn chia soạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,25 m3
136 Ván khuôn bàn chia soạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,201 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn chia soạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,127 tấn
138 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,261 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,261 m2
140 Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,791 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,204 m2
142 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,593 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,763 m2
144 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,816 m2
145 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,005 m3
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 485,639 m2
147 Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,638 m2
148 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,419 m2
149 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,73 m3
150 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,73 m3
151 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,3 m2
152 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,324 m3
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,758 m3
154 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,088 m3
155 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,945 m3
156 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,542 m3
157 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 146,464 m2
158 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,35 m3
159 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,57 m3
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,323 100m2
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,248 tấn
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 204 cấu kiện
163 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 tấn
164 Lắp dựng song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,64 m2
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,593 m2
166 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 m3
167 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 m3
168 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
169 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
170 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,173 m3
171 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,999 m3
172 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,451 m3
173 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,457 m3
174 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,571 m2
175 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,12 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,12 m2
177 Phễu thu nước inox vuông 140x140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 100m
179 Lắp đặt cút nhựa PVC d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
180 Gia công cột bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
181 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
182 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,732 m2
183 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 tấn
184 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 tấn
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,9 m2
186 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,166 tấn
187 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,166 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,871 m2
189 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,414 100m2
190 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,34 m3
191 Lớp bạt rứa chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,268 100m2
192 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,154 m3
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,498 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,288 tấn
195 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 100m2
196 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,906 m3
197 Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,253 m3
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,191 tấn
200 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m2
201 Lót 2 lớp giấy dầu lên dầm D1, D2 phần nắp bể. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,012 m2
202 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,167 m3
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 tấn
204 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,188 100m2
205 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 m3
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cấu kiện
209 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,32 m2
210 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,953 m2
211 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,953 m2
212 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,953 m2
213 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,034 m2
214 Lắp đặt vòi rửa vòi đồng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
215 Ống nhựa PVC D34 xả tràn L=0,27m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
216 SXLD cửa đi Window 4 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,28 m2
217 SXLD cửa đi Window 2 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
218 SXLD cửa đi Window 1 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
219 SXLD cửa đi Window 1 cánh mở quay, dưới panô trên kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,36 m2
220 SXLD cửa sổ Window 4 cánh mở qua, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,2 m2
221 SXLD cửa sổ Window 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,1 m2
222 SXLD cửa sổ Window 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
223 Vách kính khung nhôm dầy 1,0ly kính trắng dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,04 m2
224 Cửa đi sắt xếp có lá gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,53 m2
225 Gia công khung thép hộp 40x80x2mm đỡ trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,031 tấn
226 Lắp dựng khung thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,031 tấn
227 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 265,622 m2
228 Làm trần thạch cao thả (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 295,878 m2
229 Làm trần tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,507 100m2
230 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
231 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 tấn
232 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,347 tấn
233 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,735 m2
234 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,834 m2
235 Bản lề cửa HS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
236 Chốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
237 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
238 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
239 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng FS-40/36x1 M8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
240 Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần FS 20/18x4-M6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
241 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
242 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
243 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
244 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
245 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
246 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
247 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
248 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
249 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
250 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
251 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
252 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
253 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95 m
255 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 m
256 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 540 m
257 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 355 m
258 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
259 Lắp đặt quạt thông gió cánh 250mm trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
260 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
261 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
262 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67 m
263 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
264 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cọc
265 Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,6 kg
266 Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,2 m3
267 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,2 m3
268 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 100m
270 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
271 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
272 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
273 Lắp đặt van nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
274 Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
275 Lắp đặt vòi rửa inox d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
276 Lắp đặt van phao d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
277 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
278 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
279 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
280 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
281 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
282 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
283 Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=32-25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
284 Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
285 Lắp đặt đầu thu ren trong nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
286 Lắp đặt đầu thu ren ngoài nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
287 Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
288 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
289 Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
290 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
291 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
292 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
293 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
294 Vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu xí bệt đã gồm cả lắp đặt vòi xịt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
295 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
296 Lắp đặt chậu rửa bát inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
297 Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
298 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
299 Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
300 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 100m
301 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 100m
302 Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
303 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
304 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
305 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
306 Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
307 Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
308 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
309 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
310 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
311 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
312 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
313 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
314 Lắp đặt cút nhựa 135o PVC d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
315 Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m3
316 Đắp đất rãnh chôn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,762 m3
317 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,29 100m
318 Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
319 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
320 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
321 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,892 m3
322 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m3
323 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,533 m3
324 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,116 m3
325 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,459 m3
326 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,128 tấn
328 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,736 m3
329 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
330 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,069 tấn
331 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
332 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cấu kiện
333 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,986 m3
334 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,227 m2
335 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,227 m2
336 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,227 m2
337 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,215 m2
338 Lắp đặt cút sành d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
339 Bình cứu hoả MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bình
340 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bình
341 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
342 Giá để 3 bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
C PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 317,392 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,822 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 242,485 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,637 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,403 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,603 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,033 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,033 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,89 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,573 m3
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,34 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
14 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,208 100m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,208 100m3
17 Thuê hút bể phốt vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 chuyến
D LAN CAN XÂY TRÊN KÈ ĐÁ
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,239 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,179 m3
3 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,189 m2
4 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,909 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,097 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->