Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 14:31:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,738,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,06 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,579 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,825 | m3 |
| 13 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,258 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,452 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,527 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,007 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,806 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,121 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,257 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,657 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,657 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,002 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,885 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,796 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,867 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,923 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,942 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,138 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,776 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,652 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,381 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,308 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,736 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,456 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,608 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,748 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,277 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,936 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,435 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,036 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 253,77 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 253,77 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,19 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,19 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 652,261 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 638,815 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234,732 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234,732 | m2 |
| 61 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,462 | m2 |
| 62 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,462 | m2 |
| 63 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 64 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 65 | Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,986 | m2 |
| 66 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,882 | m2 |
| 67 | Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,313 | m2 |
| 68 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,313 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,23 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,23 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,221 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,221 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,477 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,477 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 597,785 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 597,785 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,038 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,615 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,615 | m2 |
| 80 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,615 | m2 |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,304 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,785 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,185 | m2 |
| 84 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,67 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,25 | m |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 92 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,222 | m2 |
| 93 | Sơn thanh chớp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,222 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,711 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,39 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,39 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,381 | m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,226 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,955 | m |
| 102 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,941 | m |
| 103 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,242 | m2 |
| 104 | Ngói úp nóc loại to | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,189 | viên |
| 105 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 107 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông chèn bậc thang thăm mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bê tông chèn bậc thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,66 | m2 |
| 113 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,32 | m |
| 114 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,4 | m |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 116 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,421 | m2 |
| 117 | Quét chống thấm sê nô, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,597 | m2 |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,609 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,458 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,39 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 434,498 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 229,158 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,77 | m2 |
| 126 | Quét chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,605 | m2 |
| 127 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,683 | m3 |
| 128 | Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,695 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,238 | m2 |
| 130 | Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,238 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 133 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,586 | m2 |
| 135 | Quả cầu thép D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | quả |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,633 | m2 |
| 138 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,811 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,476 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,186 | m3 |
| 141 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,575 | m3 |
| 142 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 145 | Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,347 | m2 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | m3 |
| 147 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,887 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,845 | m2 |
| 149 | Trát vữa sần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,296 | m2 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,486 | m |
| 152 | Trát chi tiết bàn tay, quyển vở, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,697 | m2 |
| 153 | Trát chi tiết quyển vở, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,212 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm dầy 1,0ly, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,744 | m2 |
| 156 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,462 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,955 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,533 | m2 |
| 160 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 161 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,242 | m3 |
| 162 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,821 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,821 | m2 |
| 165 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,757 | tấn |
| 166 | Sản xuất lan can bằng thép vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,672 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,706 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,897 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cấu kiện |
| 173 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,348 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,348 | m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,136 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,136 | m2 |
| 177 | Gia công khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 178 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 179 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,882 | m2 |
| 180 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,682 | m2 |
| 181 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,682 | m2 |
| 182 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,097 | m2 |
| 183 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,097 | m2 |
| 184 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,816 | tấn |
| 185 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 186 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 187 | Gia công cửa bằng thép vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,92 | m2 |
| 189 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,666 | 1m2 |
| 190 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,385 | kg |
| 191 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.208,8 | m |
| 192 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10.400 | cái |
| 193 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 424 | cái |
| 194 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 195 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 196 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 197 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 198 | SXLD cửa nhựa lõi thép Window dày 1,2 đến 1,4 ly. Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dày 5mm, dưới panô (gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,479 | m2 |
| 200 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,896 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,031 | m2 |
| 202 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,989 | m2 |
| 203 | Đào đất hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,935 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông nền hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,565 | m3 |
| 205 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,654 | m2 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,764 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng FS-40/36x1 CM1*EH BACS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 490 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.395 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.160 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | hộp |
| 226 | Lắp đặt ổn áp Lioa 7,5KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt quạt thông gió cánh 250mm trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 228 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 230 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 240 | Tủ mạng 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 242 | Switch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 244 | PATCHPANEL 24 Post | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 246 | Thanh quản lý cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Dây nhảy UTP CAT 5E dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | sợi |
| 248 | Dây nhảy UTP CAT 5E dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | sợi |
| 249 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 403,32 | m |
| 250 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,332 | 10m |
| 251 | Gen nhựa 60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,33 | m |
| 252 | Lắp đặt gen nổi 60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,133 | 10m |
| 253 | Ổ cắm mạng Lan loại đôi âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Ổ cắm mạng Lan loại đơn âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1 ổ cắm |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 258 | Fixtray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 259 | Gen nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,22 | m |
| 260 | Lắp đặt gen nổi PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,622 | 10m |
| 261 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bao |
| 262 | Van đẳng thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,6 | m |
| 264 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 266 | Kéo rải băng đồng tiếp đất M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 267 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 268 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bình |
| 269 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bình |
| 270 | Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 271 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 272 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 274 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 275 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 276 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 277 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3 | kg |
| 278 | Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | m3 |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 283 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 299 | Lắp đặt đầu thu ren trong nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt đầu thu ren ngoài nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt kép nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 302 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 303 | Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 307 | Vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu xí bệt đã gồm cả lắp đặt vòi xịt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 310 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 315 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75x48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 330 | Đào đất đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m3 |
| 331 | Đắp cát rãnh chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,418 | m3 |
| 332 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,036 | m3 |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 335 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 337 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 338 | Quả cầu chắn rác d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | quả |
| 339 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,276 | m3 |
| 340 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,488 | m3 |
| 341 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 342 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 343 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 345 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,008 | m3 |
| 346 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 347 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 348 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 349 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 350 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 351 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 352 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 355 | Lắp cút sành d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 356 | Đắp đất móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,946 | m3 |
| 357 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,718 | m3 |
| 358 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 359 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,21 | m3 |
| 360 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,876 | m3 |
| 361 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,499 | m3 |
| 362 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,631 | m3 |
| 363 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,76 | m2 |
| 364 | Trát thành rãnh, thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,213 | m2 |
| 365 | Đánh màu thành rãnh, thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,213 | m2 |
| 366 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,057 | m3 |
| 367 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 368 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 369 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cấu kiện |
| 370 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 371 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 372 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 373 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 374 | Đắp đất móng rãnh, móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,368 | m3 |
| 375 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 376 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 377 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 378 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 379 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,11 | m2 |
| 380 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,11 | m2 |
| 381 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 382 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 383 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | m3 |
| 384 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 386 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 387 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | m3 |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 389 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 392 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt van 1 chiều d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 397 | Lắp đặt cút nhựa 45o PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 400 | Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,125 | m3 |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,044 | m3 |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 403 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 404 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 405 | Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | m3 |
| 406 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,048 | m3 |
| 407 | Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 408 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 409 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,485 | 100m3 |
| 410 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 411 | Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 412 | Vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,211 | 10m2 |
| 413 | Vận chuyển tôn úp nóc, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 414 | Vận chuyển cát mịn 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,581 | m3 |
| 415 | Vận chuyển cát mịn ML=1,5-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,583 | m3 |
| 416 | Vận chuyển cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,949 | m3 |
| 417 | Vận chuyển dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 418 | Vận chuyển đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,491 | m3 |
| 419 | Vận chuyển đinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 420 | Vận chuyển gạch lát kích thước 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,145 | 10m2 |
| 421 | Vận chuyển gỗ chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,748 | m3 |
| 422 | Vận chuyển gỗ đà nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,446 | m3 |
| 423 | Vận chuyển gỗ ván | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,326 | m3 |
| 424 | Vận chuyển sơn lót nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 425 | Vận chuyển sơn lót ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 426 | Vận chuyển sơn lót sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 427 | Vận chuyển sơn phủ nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | tấn |
| 428 | Vận chuyển sơn phủ ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 429 | Vận chuyển sơn phủ sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 430 | Vận chuyển tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 100m2 |
| 431 | Vận chuyển thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 432 | Vận chuyển xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 433 | Vận chuyển xi măng PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,76 | tấn |
| 434 | Vận chuyển xi măng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| B | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,637 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,628 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,926 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,944 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,739 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,785 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,858 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,806 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,195 | m2 |
| 25 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,195 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,554 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,721 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,721 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,721 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,711 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,513 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,406 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,223 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,107 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,859 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,859 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,708 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,775 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,5 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,342 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,947 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,81 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,075 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,075 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,827 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,551 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,249 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,558 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,558 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,503 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,185 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 734,688 | m2 |
| 60 | Đắp vữa xi măng chân + đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,36 | m |
| 61 | Đắp vữa xi măng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,277 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,97 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211,233 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211,233 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,756 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,756 | m2 |
| 68 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,4 | m |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,968 | m2 |
| 70 | Đắp vữa dày 50, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,362 | m |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,798 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 76 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | Sơn thanh chớp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,654 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Gia công khung sắt trang trí đầu hồi bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung trang trí đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,862 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,839 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,255 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,839 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,255 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 273,288 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,879 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,199 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,078 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,924 | m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,546 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, rộng 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,96 | m |
| 96 | Máng sối lõm dày 0,4mm, rộng 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,208 | m |
| 97 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,538 | m2 |
| 98 | Ống nhựa D60 thoát nước qua dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m |
| 99 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,171 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,651 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,097 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,097 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,426 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,774 | m2 |
| 105 | Vét rãnh rộng 70, sâu 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,358 | m2 |
| 106 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,737 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,168 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,278 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,093 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,215 | m3 |
| 113 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,301 | m3 |
| 115 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,798 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,664 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,664 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,045 | m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,897 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,714 | m3 |
| 122 | Rải bạt rứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 124 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,011 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,664 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,664 | m2 |
| 127 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 128 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,387 | m3 |
| 129 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | m2 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 133 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,573 | m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông bàn chia soạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bàn chia soạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn chia soạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,261 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,261 | m2 |
| 140 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,791 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,204 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,593 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,763 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,816 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,005 | m3 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 485,639 | m2 |
| 147 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,638 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,419 | m2 |
| 149 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,73 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,73 | m3 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,3 | m2 |
| 152 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,324 | m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,758 | m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,088 | m3 |
| 155 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,945 | m3 |
| 156 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,542 | m3 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,464 | m2 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,35 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,57 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204 | cấu kiện |
| 163 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 164 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,593 | m2 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 169 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 170 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,173 | m3 |
| 171 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,999 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,451 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,457 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,571 | m2 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,12 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,12 | m2 |
| 177 | Phễu thu nước inox vuông 140x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 180 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,732 | m2 |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 184 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 186 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,871 | m2 |
| 189 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 190 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 191 | Lớp bạt rứa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,154 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,498 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 195 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,906 | m3 |
| 197 | Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,253 | m3 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 200 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 201 | Lót 2 lớp giấy dầu lên dầm D1, D2 phần nắp bể. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,012 | m2 |
| 202 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,167 | m3 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 204 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,32 | m2 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,953 | m2 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,953 | m2 |
| 212 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,953 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,034 | m2 |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vòi đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 215 | Ống nhựa PVC D34 xả tràn L=0,27m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 216 | SXLD cửa đi Window 4 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 217 | SXLD cửa đi Window 2 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 218 | SXLD cửa đi Window 1 cánh mở quay, dưới panô trên kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 219 | SXLD cửa đi Window 1 cánh mở quay, dưới panô trên kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 220 | SXLD cửa sổ Window 4 cánh mở qua, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 221 | SXLD cửa sổ Window 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 222 | SXLD cửa sổ Window 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 223 | Vách kính khung nhôm dầy 1,0ly kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 224 | Cửa đi sắt xếp có lá gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,53 | m2 |
| 225 | Gia công khung thép hộp 40x80x2mm đỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,031 | tấn |
| 226 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,031 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265,622 | m2 |
| 228 | Làm trần thạch cao thả (bao gồm cả khung xương và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,878 | m2 |
| 229 | Làm trần tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,507 | 100m2 |
| 230 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 231 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 232 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,347 | tấn |
| 233 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,735 | m2 |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,834 | m2 |
| 235 | Bản lề cửa HS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 236 | Chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng FS-40/36x1 M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần FS 20/18x4-M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 243 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 244 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2-4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 245 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 355 | m |
| 258 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt thông gió cánh 250mm trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 262 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | m |
| 263 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 264 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 265 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,6 | kg |
| 266 | Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,2 | m3 |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,2 | m3 |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 271 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa inox d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=32-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt đầu thu ren trong nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt đầu thu ren ngoài nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 289 | Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 294 | Vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu xí bệt đã gồm cả lắp đặt vòi xịt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 297 | Vòi chậu rửa (Chỉ tính chi phí vật liệu, công tác lắp đặt chậu rửa đã gồm cả lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 299 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 304 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa 135o PVC d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 315 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 316 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,762 | m3 |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 318 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 321 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,892 | m3 |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 323 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 324 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,116 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 328 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 329 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 333 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,986 | m3 |
| 334 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,227 | m2 |
| 335 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,227 | m2 |
| 336 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,227 | m2 |
| 337 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 338 | Lắp đặt cút sành d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 339 | Bình cứu hoả MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bình |
| 340 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bình |
| 341 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 342 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 317,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,822 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 242,485 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,637 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,403 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,603 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,573 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 17 | Thuê hút bể phốt vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| D | LAN CAN XÂY TRÊN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,239 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,179 | m3 |
| 3 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,189 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,909 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,097 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi