Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hồ huấn luyện bơi Hải đội 402 (Nay là Hải đoàn 42) BTLVCSB4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hồ huấn luyện bơi Hải đội 402 (Nay là Hải đoàn 42) BTLVCSB4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:09:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,484,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ HUẤN LUYỆN BƠI |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rộng >20m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V, EHSMT | 21,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 13,872 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, EHSMT | 162,996 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, EHSMT | 13,872 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, EHSMT | 5,585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V, EHSMT | 12,569 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, EHSMT | 10,71 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, EHSMT | 3 | 100m3 |
| 9 | Bạc lót hdpe dày 0,75mm | Chương V, EHSMT | 10,14 | 100m2 |
| 10 | Nẹp inox không gỉ | Chương V, EHSMT | 140 | m |
| 11 | Gioăng cao su 3cm | Chương V, EHSMT | 140 | m |
| 12 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6ly | Chương V, EHSMT | 50 | bọc |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 32,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, EHSMT | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 6,171 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, EHSMT | 1,234 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 15,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, EHSMT | 2,285 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 37,668 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V, EHSMT | 4,91 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 22,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, EHSMT | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, EHSMT | 4,415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 1,427 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,374 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 2,788 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 6,701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, EHSMT | 1,345 | tấn |
| 31 | Ốp tường xung quanh thanh diện gạch ceramic 250x400 màu xanh | Chương V, EHSMT | 268 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 400x400 | Chương V, EHSMT | 250,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V, EHSMT | 8,95 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 2,304 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V, EHSMT | 23,04 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, EHSMT | 2,417 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, EHSMT | 0,725 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 0,625 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, EHSMT | 7,344 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, EHSMT | 0,625 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 0,938 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, EHSMT | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 3,87 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V, EHSMT | 0,516 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, EHSMT | 0,169 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,447 | tấn |
| 47 | Tole phẳng che hố thu bùn dày 3ly | Chương V, EHSMT | 5,29 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V, EHSMT | 0,035 | 100m |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 0,144 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, EHSMT | 0,005 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 0,213 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 5,568 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, EHSMT | 0,038 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, EHSMT | 0,002 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, EHSMT | 0,019 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, EHSMT | 0,004 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, EHSMT | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, EHSMT | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V, EHSMT | 1,25 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V, EHSMT | 1,25 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V, EHSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE d=75 | Chương V, EHSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Chương V, EHSMT | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép ống thép bảo vệ STK f90 để bảo vệ đoạn qua đường | Chương V, EHSMT | 14 | m |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 10HP tương đương pentax | Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm 5HP tương đương pentax ( kiểu chìm) | Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dây căng phao 2 đầu bể bơi (loại 50m) | Chương V, EHSMT | 9 | Dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi