Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:02:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,779,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | A - PHẦN GIA CỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cừ tràm gia cố đk ngọn >=4cm, L=4.7m ,tại vị trí sạt lở mương lấy nước & thoát nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,846 | 100m |
| 3 | Thép buộc neo đầu cừ thép D6, khoảng cách 1m/1 mối buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Mê bồ chăn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 5 | B - PHẦN MẶT ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,415 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 12cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,882 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,92 | m3 |
| 12 | C - PHẦN QUA MƯƠNG LẤY NƯỚC & THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | 1- PHẦN CỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | 2 - PHẦN DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 25 | 3. PHẦN ĐAL QUA CỐNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi